Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400907-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220400869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 16:58:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,993,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.385.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Lọc Bọc, Khu 4 đi Khu 7, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào ất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,761m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,738100m3
3Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
4Đào khuôn, đào nền bằng thủ công- Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,131m3
5Đào khuôn, đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,592100m3
6Đào bê tông mặt đường cũ - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,535100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,587100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,286100m3
9Mua đất về đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.197,339m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,376100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,376100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,535100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,535100m3/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,546100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,718100m3
16Rải giấy dầu chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,488100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,707100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật509,44m3
19Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,684100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,632100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (lớp bù vênh trung bình dày 8cm, tính hao phí 2 lần)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,302100m2
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,684100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 29km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,684100tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,934100m2
B TƯỜNG KÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,353100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,406100m3
3Mua đất về đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,728m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,353100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,353100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,27m3
7Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159,55m3
8Xây tường bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật227,93m3
C RÃNH BTCT B400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,307100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,257100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,257100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,262tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68tấn
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,177100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,378tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,68m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật461cấu kiện
D HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,24m3
4Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
5Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,74m2
6Láng vữa đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
E BỔ SUNG TẤM ĐAN RÃNH TUYẾN 5 (LÝ TRÌNH KM0+00-KM0+89.37)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,513100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,432tấn
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,15m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật901cấu kiện
F MỞ RỘNG BẢN MẶT CẦU BTCT KT4.5x1.5x0.2m ĐẦU TUYẾN 5
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
2Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,432tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng bản mặt cầu BTCTChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ván khuôn móng cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,274100m2
2Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
3Ván khuôn cọc tiêuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,274100m2
4Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,124tấn
5Bê tông cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,03m3
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông16,47m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu371cấu kiện
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm8cái
9Biển báo tam giác cạnh 70cm8cái
10Cột biển báo , cột thép mạ kẽm nhúng nóng, D9028m
11Sơn kẻ tim đường chiều dày lớp sơn 2mm23,83m2
12Sơn kẻ gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 5mm10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.385.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.75
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 140kW2
2 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
3 Ôtô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn4
4 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T2
5 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T1
6 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m31
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥ 130 CV đến 140 CV1
8 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 CV1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg2
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
12 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
13 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->