Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 18:47:00 đến ngày 2022-04-11 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,164,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 5.000.000.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)- Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Khối đoàn thể và cáchạng mục phụ trợ Huyện ủy huyện Lạc Thủy 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện uỷ Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thuỷ. Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0888.939596 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Khối đoàn thể và các hạng mục phụ trợ Huyện ủy huyện Lạc Thủy. Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch cột trục A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,287 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,421 | m3 |
| 3 | Phá dỡ con tiện, lan can bê tông cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,397 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,486 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.525,13 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 147,958 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 424,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 95,76 | m2 |
| 10 | Bóc lớp gạch lát cũ Ceramic | Theo phần II, mục 13 Chương V | 499,41 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200,364 | m2 |
| 12 | Bóc lớp lát gạch cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,976 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,91 | m |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 147,72 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 272,52 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 68,881 | m2 |
| 17 | Bóc lớp gạch lát cũ Ceramic | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,884 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi tắm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,8 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,367 | m3 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 171,915 | m3 |
| 25 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải lên xe oto | Theo phần II, mục 13 Chương V | 171,915 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 171,915 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 171,915 | m3 |
| 28 | Xây gạch bao cột trụ trục A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,933 | m3 |
| 29 | Xây tường mở rộng phòng, tường 220, vữa #75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,783 | m3 |
| 30 | Xây lan can tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,207 | m3 |
| 31 | Xây gạch bậc tam cấp vữa xi măng #75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,596 | m3 |
| 32 | Lát gạch Ceramic KT 600x600, vữa #75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 482,074 | m2 |
| 33 | Lát đá tự nhiên vào bậc tam cấp và sảnh đón khách, vữa #75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,413 | 1m2 |
| 34 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,976 | 1m2 |
| 35 | Lát gạch Ceramic KT 300x300, vữa #75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,884 | m2 |
| 36 | Ốp gạch ceramic vào tường, vữa #75, KT gạch 300x600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 147,72 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà, WC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 237,268 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,141 | m3 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,423 | 100kg |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,487 | 100kg |
| 41 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,146 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,6 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 522,345 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.291,857 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 89,952 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,542 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 133,416 | m2 |
| 48 | Trát tường bao cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 256,843 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 198,14 | m |
| 50 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 192,56 | m |
| 51 | Đắp phào chỉ trên cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | Cái |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 373,663 | m2 |
| 53 | Ốp gạch thẻ vào chân tường dưới cos 0.0 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,638 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,004 | 100m2 |
| 55 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 779,188 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.529,767 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,154 | 100m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 68,04 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,8 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm(CBG trang 26) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,364 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 89,94 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,364 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 174,78 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa nhôm kính đi 2 cánh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | Bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa nhôm kính đi 1 cánh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | Bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48 | Bộ |
| 67 | Phụ kiện vách kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bộ |
| 68 | Gia công cửa sổ Inox 14x14 dày 1.5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,624 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 97,92 | m2 |
| 70 | Gia công cầu thang Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,068 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can Inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,831 | m2 |
| 72 | Thay tay vịn cầu thang gỗ đỏ Nam Phi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,91 | md |
| 73 | Gia công bục sân khấu khung xương thép hộp 50x50 dày 3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,327 | tấn |
| 74 | Lắp dựng bục sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,327 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,972 | m2 |
| 76 | Mặt sân khấu bằng gỗ cao su ghép thanh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,991 | m2 |
| 77 | Thảm trải sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,991 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Vòi rửa chậu lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xiphon cho lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giáy nhà WC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Van ấn tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt xiphon ngăn mùi d80 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 94 | Van phao cơ DN 20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 95 | Ống PPR DN 40, PN 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống PPR DN 32, PN 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Ống PPR DN 25, PN 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,45 | 100m |
| 98 | Ống PPR DN 20, PN 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Cút PPR DN40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 100 | Cút PPR DN32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 101 | Cút PPR DN25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 102 | Cút PPR DN20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 103 | Tê PPR DN40/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê PPR DN40/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 105 | Tê PPR DN32/32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê PPR DN25/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 107 | Tê PPR DN25/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 108 | Tê PPR DN20/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 109 | Van PPR 2 chiều DN32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 110 | Van PPR 2 chiều DN25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 111 | Van PPR 2 chiều DN20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 112 | Cút ren trong PPR DN20/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | cái |
| 113 | Tê ren trong PPR DN25/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 114 | Kép PPR nối DN20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 115 | Rắc co PPR DN 32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 116 | Rắc co PPR DN 25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 117 | Côn thu PPR DN40/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 118 | Côn thu PPR DN25/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng xông DN25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 120 | Ống PVC PN6 d110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Ống PVC PN6 d90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Ống PVC PN6 d75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Ống PVC PN6 d60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 124 | Ống PVC PN6 d42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 125 | Chếch PVC D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 126 | Chếch PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 127 | Chếch PVC D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 128 | Chếch PVC D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 129 | Chếch PVC D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 130 | Y UPVC D110/110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 131 | Y UPVC D110/60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 132 | Y UPVC D90/90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 133 | Y UPVC D90/75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 134 | Y UPVC D75/75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 135 | Y UPVC D60/60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 136 | Tê 90 độ UPVC D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 137 | Tê 90 độ UPVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 138 | Tê 90 độ UPVC D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 139 | Bạc chuyển bậc D75/42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 140 | Cút 90 độ UPVC D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 141 | Cút 90 độ UPVC D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 143 | Tê kiểm tra 45 độ d110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê kiểm tra 45 độ d90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 145 | Ống UPVC PN 6 D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Cầu chắn rác Inox DN 80 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Cái |
| 147 | Chếch UPV D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 148 | Ống PVC D110 thay ống thoát nước thải chống thấm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,132 | 100m |
| 149 | Tủ điện điều hòa C800xR500xS200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 150 | MCCB 3P- 100A-18KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 151 | MCCB 3P- 40A-18KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 152 | MCB -1P-20A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 153 | MCB -1P-16A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 154 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | Cái |
| 155 | Vật tư phụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | TB |
| 156 | Tủ điện điều hòa C600xR400xS200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | tủ |
| 157 | MCCB 3P- 40A-18KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 158 | MCCB 3P- 25A-10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 159 | MCB -2P-25A-10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 160 | MCB -1P-25A-10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 161 | RCBO 2P- 20A-30MA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 162 | MCB -1P-16A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 163 | Vật tư phụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 164 | MCCB 3P- 25A-10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 165 | MCB -1P-20A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 166 | RCBO 2P- 20A-30MA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 167 | MCB -1P-10A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 168 | Tủ điện điều hòa C400xR300xS150 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | tủ |
| 169 | Aptomat 2P- 25A-10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 170 | Aptomat 2P- 20A-30ma | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 171 | Aptomat 1P- 20A-6Ka | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 172 | MCB -1P-10A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 173 | Lắp đèn Led Panel 300x1200 (220V-50W) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | bộ |
| 174 | Đèn tuýt Led ốp tường L 1200 220v-020W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Đèn ốp trần tròn bóng Led 3500K 220V-24W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | bộ |
| 176 | Lắp đèn dowligh D90 220v-9w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 205 | bộ |
| 177 | Lắp đèn Led dây hắt sáng 12w/m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 108 | md |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cái |
| 179 | Công tắc 1 phím 250V-10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 180 | Đế âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 181 | Công tắc 2 phím 250V-10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | cái |
| 182 | Đế âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | cái |
| 183 | Công tắc 3 phím 250V-10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 184 | Đế âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 185 | Công tắc đảo chiều 1 phím 250V-10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 186 | Đế âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 187 | Ổ cắm 3 chấu âm tường 250v-16A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 117 | cái |
| 188 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 189 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| 190 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 191 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 255 | m |
| 192 | Dây PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.897,4 | m |
| 193 | Dây PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3.164,5 | m |
| 194 | Dây nối đất 1*10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| 195 | Dây nối đất 1*4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 275 | m |
| 196 | Dây nối đất 1*2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.448,7 | m |
| 197 | Dây nối đất 1*1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.582,2 | m |
| 198 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.582,2 | m |
| 199 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.448,7 | m |
| 200 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 275 | m |
| 201 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| 202 | Hộp nối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 543 | hộp |
| 203 | Lắp đặt điều hòa 15.000 BTU/H | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | máy |
| 204 | Giá treo điều hòa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 206 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,65 | 100m |
| 208 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,65 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 210 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 211 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 100m |
| 212 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cọc |
| 213 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | m |
| 214 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | m |
| 215 | Lắp đặt Tủ Rack 10U+ phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 216 | Tủ Rack 10U | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Tủ |
| 217 | Lắp đặt Tủ Rack 6U+ phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | tủ |
| 218 | Tủ Rack 6U | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Tủ |
| 219 | ODF 4 Core | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 220 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 MBPS | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 221 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 MBPS | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bộ |
| 222 | Modul 1 ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| 223 | Mặt đế ổ cắm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | Bộ |
| 224 | Bộ phát Wifi gắn tường 10/100/1000 MBPS | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt Cáp UTS CAT6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 95,04 | 10 m |
| 226 | Cap quang AMPT4 cỏe multimode | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 10 m |
| 227 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 475,2 | m |
| 228 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | hộp |
| 229 | Dây đồng nối đất D16 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | m |
| 230 | Cọc tiếp địa D16 L=2,5 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cọc |
| 231 | Cáp tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 136,4 | m |
| 232 | Ống bảo hộ PVC D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62 | m |
| 233 | Hộp nối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | hộp |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,856 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40% KL) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 453,078 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 81,172 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 249,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 121,773 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,32 | m2 |
| 7 | Bóc lớp gạch lát cũ Ceramic | Theo phần II, mục 13 Chương V | 332,4 | m2 |
| 8 | Bóc lớp lát gạch cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 137,1 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180,29 | m2 |
| 11 | Bóc lớp gạch lát cũ Ceramic | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,255 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,5 | m2 |
| 16 | Phá dỡ mặt bếp BTCT | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,153 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,812 | tấn |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,013 | m3 |
| 20 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải lên xe oto | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,013 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,013 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,013 | m3 |
| 23 | Lát gạch Ceramic KT 600x600, vữa #75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 332,4 | m2 |
| 24 | Xây gạch bậc tam cấp vữa xi măng #75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,455 | m3 |
| 25 | Lát đá tự nhiên vào bậc tam cấp và sảnh đón khách, vữa #75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,437 | 1m2 |
| 26 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,36 | 1m2 |
| 27 | Lát gạch Ceramic KT 300x300, vữa #75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,255 | m2 |
| 28 | Ốp gạch ceramic vào tường, vữa #75, KT gạch 300x600 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 137,1 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà WC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,255 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 117,017 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 273,035 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64,036 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78,532 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 155,312 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,68 | m |
| 36 | Đắp phào chỉ trên cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | Cái |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87,744 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 570,915 | m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 117,017 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,812 | 100m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,483 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm(CBG trang 26) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,36 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,93 | m2 |
| 45 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 118,413 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa nhôm kính đi 2 cánh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa nhôm kính đi 1 cánh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | Bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | Bộ |
| 50 | Phụ kiện vách kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Gia công cửa sổ Inox 14x14 dày 1.5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,44 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,93 | m2 |
| 53 | Xây bệ bếp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,384 | m3 |
| 54 | Bê tông bệ bếp, đá 1x2 #200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,736 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,026 | m2 |
| 56 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,241 | 100kg |
| 57 | Ốp đá tự nhiên vào bệ bếp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,908 | m2 |
| 58 | Tủ bếp Acylic cao cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,32 | md |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 60 | Vòi rửa chậu lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xiphon cho lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giáy nhà WC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Van ấn tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Bình nước nóng 30l | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt xiphon ngăn mùi d80 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 77 | Van phao cơ DN 20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống PPR DN 50, PN 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Ống PPR DN 40, PN 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Ống PPR DN 32, PN 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | 100m |
| 81 | Ống PPR DN 25, PN 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7 | 100m |
| 82 | Ống PPR DN 20, PN 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7 | 100m |
| 83 | Cút PPR DN50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cút PPR DN40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 85 | Cút PPR DN32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 86 | Cút PPR DN25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 87 | Cút PPR DN20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 88 | Tê PPR DN50/50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tê PPR DN50/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê PPR DN40/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 91 | Tê PPR DN32/32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê PPR DN25/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 93 | Tê PPR DN25/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 94 | Tê PPR DN20/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 95 | Van PPR 2 chiều DN40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 96 | Van PPR 2 chiều DN25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 97 | Van PPR 2 chiều DN20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 98 | Cút ren trong PPR DN20/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42 | cái |
| 99 | Tê ren trong PPR DN25/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 100 | Kép PPR nối DN20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 101 | Rắc co PPR DN 40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 102 | Rắc co PPR DN 25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 103 | Côn thu PPR DN50/40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 104 | Côn thu PPR DN40/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 105 | Côn thu PPR DN25/20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng xông DN25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 107 | Ống PVC PN6 d110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,55 | 100m |
| 108 | Ống PVC PN6 d90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,75 | 100m |
| 109 | Ống PVC PN6 d75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | Ống PVC PN6 d60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 111 | Ống PVC PN6 d42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| 112 | Chếch PVC D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 113 | Chếch PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42 | cái |
| 114 | Chếch PVC D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 115 | Chếch PVC D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 116 | Chếch PVC D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | cái |
| 117 | Y UPVC D110/110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 118 | Y UPVC D110/60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 119 | Y UPVC D90/90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 120 | Y UPVC D75/60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 121 | Tê 90 độ UPVC D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 122 | Tê 90 độ UPVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 123 | Tê 90 độ UPVC D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 124 | Bạc chuyển bậc D90/42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 125 | Cút 90 độ UPVC D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 126 | Cút 90 độ UPVC D42 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 130 | Tê kiểm tra 45 độ d110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 131 | Tê kiểm tra 45 độ d90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 132 | Ống UPVC PN 6 D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Cầu chắn rác Inox DN 80 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | Cái |
| 134 | Chếch UPV D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 135 | MCB -2P-25A-10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 136 | MCB -2P-20A-30MA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 137 | MCB -1P-20A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 138 | MCB -1P-10A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đèn dowligh D90 220v-9w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | bộ |
| 140 | Lắp đèn Led dây hắt sáng 12w/m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | md |
| 141 | Đèn đĩa ốp trần bóng Led 24W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 142 | Công tắc 1 phím 250V-10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 143 | Đế âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 144 | Công tắc 2 phím 250V-10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 145 | Đế âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 146 | Công tắc đảo chiều 1 phím 250V-10A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 147 | Đế âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 148 | Ổ cắm 3 chấu âm tường 250v-16A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt Switch 8 port 10/100/1000 MBPS | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Modul 1 ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 151 | Đế âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 152 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 153 | Dây PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.078,5 | m |
| 154 | Dây PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.336,7 | m |
| 155 | Dây nối đất 1*2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 539,2 | m |
| 156 | Dây nối đất 1*1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 668,3 | m |
| 157 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 668,3 | m |
| 158 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 539,2 | m |
| 159 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 275 | m |
| 160 | Dây nối đất 1*14mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 161 | Hộp nối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 104 | hộp |
| 162 | Giá treo điều hòa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | Cái |
| 163 | Lắp đặt điều hòa 15.000 BTU/H | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | máy |
| 164 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 165 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 166 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7 | 100m |
| 167 | Cáp điện CVV 2*6 mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 168 | Cáp điện CVV 1*2.5 mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90 | m |
| 169 | Cáp điện CVV 1*6 mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 170 | Cáp điện CVV 1*2.5 mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 171 | Ống luồn cáp d20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,45 | 100m |
| 172 | Ống luồn cáp d25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,45 | 100m |
| 173 | MCB -1P-32A-6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn Ghế làm việc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | chiếc |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Phông rèm sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m2 |
| 5 | Búa liềm bằng mica | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Sao vàng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Khẩu hiệu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cờ Đảng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Lá |
| 9 | Cờ Tổ Quốc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Lá |
| 10 | Bục tượng Bác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Tượng bác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Bục phát biểu: | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Tivi 75 inch; Tivi Neo Qled Samsung QA75QN85AAKXXV - 75" - 4K | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Kệ ti vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu đĩa DVD | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cục đẩy âm thanh/Amply Marantz PM6007 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bôn |
| 17 | Bàn Mixer | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Micro có dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 19 | Micro không dây (2mic +1 đầu thu)/Micro không dây BCE Vip 3000 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 20 | Loa hội trường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Dây loa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 22 | Giá loa treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | chiếc |
| 23 | Tủ để thiết bị âm thanh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Máy Chiếu + Màn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Bàn làm việc hội trường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | chiếc |
| 26 | Ghế đại biểu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | chiếc |
| 27 | Băng và nội quy hoạt động | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Ghê hộ trường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65 | chiếc |
| 29 | Rèm cửa (Hội trường) Màn cầu vồng cao 1m8 CV-02 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m2 |
| 30 | Máy Lọc Nước Nóng Lạnh Kangaroo KG48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U12VKH-8 12.000BTU | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 32 | Bộ bàn ăn bàn xoay 8 ghế | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp mái di động sảnh cửa chính nhà ăn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Máy Lọc Nước Nóng Lạnh Kangaroo KG48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Rèm cửa phòng ăn tầng 2 và phòng khách | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m2 |
| 36 | Giường nghỉ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Đệm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Máy bơm nước giếng khoan Hanil PC268A (250W) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Máy hút mùi áp tường/Máy hút mùi Bosch DWB77IM50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Điều hòa tủ đứng Panasonic C45FFH , 42.700 BTU | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U12VKH-8 12.000BTU | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 5.000.000.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)- Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
| 5 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi