Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402919-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện ủy Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220402266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 18:47:00 đến ngày 2022-04-11 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,164,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 5.000.000.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)- Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Huyện ủy Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Khối đoàn thể và cáchạng mục phụ trợ Huyện ủy huyện Lạc Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện uỷ Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TTHH tư vấn thiết kế và thị công xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, ngõ 77, phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Địa chỉ: Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96. + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Khối đoàn thể và các hạng mục phụ trợ Huyện ủy huyện Lạc Thủy


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện uỷ Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện uỷ Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thuỷ. Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0888.939596
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Khối đoàn thể và các hạng mục phụ trợ Huyện ủy huyện Lạc Thủy. Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐOÀN THỂ
1Phá dỡ tường xây gạch cột trục ATheo phần II, mục 13 Chương V12,287m3
2Phá dỡ tường xây gạchTheo phần II, mục 13 Chương V42,421m3
3Phá dỡ con tiện, lan can bê tông cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V2,397m3
4Phá dỡ bậc tam cấpTheo phần II, mục 13 Chương V1,486m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V2.525,13m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V147,958m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo phần II, mục 13 Chương V424,2m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V180,6m2
9Tháo dỡ song sắt cửa sổTheo phần II, mục 13 Chương V95,76m2
10Bóc lớp gạch lát cũ CeramicTheo phần II, mục 13 Chương V499,41m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V200,364m2
12Bóc lớp lát gạch cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V38,976m2
13Tháo dỡ lan can cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V11,91m
14Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WCTheo phần II, mục 13 Chương V147,72m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V272,52m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V68,881m2
17Bóc lớp gạch lát cũ CeramicTheo phần II, mục 13 Chương V40,884m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
21Tháo dỡ vòi tắmTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V16,8m2
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V32,367m3
24Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V171,915m3
25Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải lên xe otoTheo phần II, mục 13 Chương V171,915m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V171,915m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V171,915m3
28Xây gạch bao cột trụ trục ATheo phần II, mục 13 Chương V25,933m3
29Xây tường mở rộng phòng, tường 220, vữa #75Theo phần II, mục 13 Chương V26,783m3
30Xây lan can tường Theo phần II, mục 13 Chương V3,207m3
31Xây gạch bậc tam cấp vữa xi măng #75Theo phần II, mục 13 Chương V1,596m3
32Lát gạch Ceramic KT 600x600, vữa #75Theo phần II, mục 13 Chương V482,074m2
33Lát đá tự nhiên vào bậc tam cấp và sảnh đón khách, vữa #75Theo phần II, mục 13 Chương V35,4131m2
34Lát đá Granit bậc cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V38,9761m2
35Lát gạch Ceramic KT 300x300, vữa #75Theo phần II, mục 13 Chương V40,884m2
36Ốp gạch ceramic vào tường, vữa #75, KT gạch 300x600Theo phần II, mục 13 Chương V147,72m2
37Quét dung dịch chống thấm mái nhà, WCTheo phần II, mục 13 Chương V237,268m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo phần II, mục 13 Chương V2,141m3
39Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,423100kg
40Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,487100kg
41Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,146m2
42Trát lanh tôTheo phần II, mục 13 Chương V14,6m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V522,345m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V1.291,857m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V89,952m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V14,542m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V133,416m2
48Trát tường bao cộtTheo phần II, mục 13 Chương V256,843m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V198,14m
50Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V192,56m
51Đắp phào chỉ trên cộtTheo phần II, mục 13 Chương V10Cái
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo phần II, mục 13 Chương V373,663m2
53Ốp gạch thẻ vào chân tường dưới cos 0.0Theo phần II, mục 13 Chương V28,638m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 13 Chương V2,004100m2
55Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V779,188m2
56Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.529,767m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V8,154100m2
58Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26)Theo phần II, mục 13 Chương V68,04m2
59Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26)Theo phần II, mục 13 Chương V16,8m2
60Vách kính cố định, cửa nhôm hệ hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm(CBG trang 26)Theo phần II, mục 13 Chương V14,364m2
61Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26)Theo phần II, mục 13 Chương V89,94m2
62Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V14,364m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo phần II, mục 13 Chương V174,78m2
64Phụ kiện cửa nhôm kính đi 2 cánhTheo phần II, mục 13 Chương V21Bộ
65Phụ kiện cửa nhôm kính đi 1 cánhTheo phần II, mục 13 Chương V12Bộ
66Phụ kiện cửa sổTheo phần II, mục 13 Chương V48Bộ
67Phụ kiện vách kínhTheo phần II, mục 13 Chương V2Bộ
68Gia công cửa sổ Inox 14x14 dày 1.5mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,624tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V97,92m2
70Gia công cầu thang InoxTheo phần II, mục 13 Chương V0,068tấn
71Lắp dựng lan can InoxTheo phần II, mục 13 Chương V12,831m2
72Thay tay vịn cầu thang gỗ đỏ Nam PhiTheo phần II, mục 13 Chương V11,91md
73Gia công bục sân khấu khung xương thép hộp 50x50 dày 3mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,327tấn
74Lắp dựng bục sân khấuTheo phần II, mục 13 Chương V0,327tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V14,972m2
76Mặt sân khấu bằng gỗ cao su ghép thanhTheo phần II, mục 13 Chương V9,991m2
77Thảm trải sân khấuTheo phần II, mục 13 Chương V9,991m2
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
79Vòi rửa chậu lavaboTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
80Lắp đặt xiphon cho lavaboTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
81Lắp đặt giá treo lavaboTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
82Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
84Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
85Lắp đặt hộp đựng giáy nhà WCTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
86Lắp đặt chậu tiểu nữTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
87Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
89Van ấn tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V6Bộ
90Lắp đặt vòi nướcTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
91Lắp đặt phễu thu đường kính 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
92Lắp đặt xiphon ngăn mùi d80Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo phần II, mục 13 Chương V1bể
94Van phao cơ DN 20Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
95Ống PPR DN 40, PN 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,1100m
96Ống PPR DN 32, PN 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,03100m
97Ống PPR DN 25, PN 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,45100m
98Ống PPR DN 20, PN 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,3100m
99Cút PPR DN40Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
100Cút PPR DN32Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
101Cút PPR DN25Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
102Cút PPR DN20Theo phần II, mục 13 Chương V12cái
103Tê PPR DN40/25Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
104Tê PPR DN40/20Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
105Tê PPR DN32/32Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
106Tê PPR DN25/25Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
107Tê PPR DN25/20Theo phần II, mục 13 Chương V9cái
108Tê PPR DN20/20Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
109Van PPR 2 chiều DN32Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
110Van PPR 2 chiều DN25Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
111Van PPR 2 chiều DN20Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
112Cút ren trong PPR DN20/20Theo phần II, mục 13 Chương V21cái
113Tê ren trong PPR DN25/20Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
114Kép PPR nối DN20Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
115Rắc co PPR DN 32Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
116Rắc co PPR DN 25Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
117Côn thu PPR DN40/25Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
118Côn thu PPR DN25/20Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
119Lắp đặt măng xông DN25Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
120Ống PVC PN6 d110Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
121Ống PVC PN6 d90Theo phần II, mục 13 Chương V0,25100m
122Ống PVC PN6 d75Theo phần II, mục 13 Chương V0,08100m
123Ống PVC PN6 d60Theo phần II, mục 13 Chương V0,25100m
124Ống PVC PN6 d42Theo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
125Chếch PVC D110Theo phần II, mục 13 Chương V15cái
126Chếch PVC D90Theo phần II, mục 13 Chương V32cái
127Chếch PVC D75Theo phần II, mục 13 Chương V12cái
128Chếch PVC D60Theo phần II, mục 13 Chương V24cái
129Chếch PVC D42Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
130Y UPVC D110/110Theo phần II, mục 13 Chương V9cái
131Y UPVC D110/60Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
132Y UPVC D90/90Theo phần II, mục 13 Chương V12cái
133Y UPVC D90/75Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
134Y UPVC D75/75Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
135Y UPVC D60/60Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
136Tê 90 độ UPVC D110Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
137Tê 90 độ UPVC D90Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
138Tê 90 độ UPVC D60Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
139Bạc chuyển bậc D75/42Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
140Cút 90 độ UPVC D60Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
141Cút 90 độ UPVC D42Theo phần II, mục 13 Chương V9cái
142Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
143Tê kiểm tra 45 độ d110Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
144Tê kiểm tra 45 độ d90Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
145Ống UPVC PN 6 D90Theo phần II, mục 13 Chương V0,5100m
146Cầu chắn rác Inox DN 80Theo phần II, mục 13 Chương V4Cái
147Chếch UPV D90Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
148Ống PVC D110 thay ống thoát nước thải chống thấmTheo phần II, mục 13 Chương V0,132100m
149Tủ điện điều hòa C800xR500xS200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo phần II, mục 13 Chương V1tủ
150MCCB 3P- 100A-18KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
151MCCB 3P- 40A-18KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
152MCB -1P-20A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
153MCB -1P-16A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
154Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng 220V-6WTheo phần II, mục 13 Chương V3Cái
155Vật tư phụTheo phần II, mục 13 Chương V1TB
156Tủ điện điều hòa C600xR400xS200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo phần II, mục 13 Chương V3tủ
157MCCB 3P- 40A-18KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
158MCCB 3P- 25A-10KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
159MCB -2P-25A-10KATheo phần II, mục 13 Chương V17cái
160MCB -1P-25A-10KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
161RCBO 2P- 20A-30MATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
162MCB -1P-16A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
163Vật tư phụTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
164MCCB 3P- 25A-10KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
165MCB -1P-20A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
166RCBO 2P- 20A-30MATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
167MCB -1P-10A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V2cái
168Tủ điện điều hòa C400xR300xS150 tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo phần II, mục 13 Chương V3tủ
169Aptomat 2P- 25A-10KATheo phần II, mục 13 Chương V17cái
170Aptomat 2P- 20A-30maTheo phần II, mục 13 Chương V17cái
171Aptomat 1P- 20A-6KaTheo phần II, mục 13 Chương V17cái
172MCB -1P-10A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V17cái
173Lắp đèn Led Panel 300x1200 (220V-50W)Theo phần II, mục 13 Chương V17bộ
174Đèn tuýt Led ốp tường L 1200 220v-020WTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
175Đèn ốp trần tròn bóng Led 3500K 220V-24WTheo phần II, mục 13 Chương V40bộ
176Lắp đèn dowligh D90 220v-9wTheo phần II, mục 13 Chương V205bộ
177Lắp đèn Led dây hắt sáng 12w/mTheo phần II, mục 13 Chương V108md
178Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80WTheo phần II, mục 13 Chương V17cái
179Công tắc 1 phím 250V-10ATheo phần II, mục 13 Chương V7cái
180Đế âmTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
181Công tắc 2 phím 250V-10ATheo phần II, mục 13 Chương V21cái
182Đế âmTheo phần II, mục 13 Chương V21cái
183Công tắc 3 phím 250V-10ATheo phần II, mục 13 Chương V5cái
184Đế âmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
185Công tắc đảo chiều 1 phím 250V-10ATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
186Đế âmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
187Ổ cắm 3 chấu âm tường 250v-16ATheo phần II, mục 13 Chương V117cái
188Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x25mm2Theo phần II, mục 13 Chương V100m
189Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V15m
190Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V20m
191Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V255m
192Dây PVC/PVC 1x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V2.897,4m
193Dây PVC/PVC 1x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V3.164,5m
194Dây nối đất 1*10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V15m
195Dây nối đất 1*4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V275m
196Dây nối đất 1*2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V1.448,7m
197Dây nối đất 1*1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V1.582,2m
198Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo phần II, mục 13 Chương V1.582,2m
199Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo phần II, mục 13 Chương V1.448,7m
200Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Theo phần II, mục 13 Chương V275m
201Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Theo phần II, mục 13 Chương V15m
202Hộp nốiTheo phần II, mục 13 Chương V543hộp
203Lắp đặt điều hòa 15.000 BTU/HTheo phần II, mục 13 Chương V5máy
204Giá treo điều hòaTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
205Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,25100m
206Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,25100m
207Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,65100m
208Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,65100m
209Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1100m
210Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1100m
211Ống thoát nước ngưng D21Theo phần II, mục 13 Chương V1100m
212Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mTheo phần II, mục 13 Chương V6cọc
213Băng đồng tiếp đất 25x3Theo phần II, mục 13 Chương V14m
214Mối hàn hóa nhiệtTheo phần II, mục 13 Chương V4,5m
215Lắp đặt Tủ Rack 10U+ phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V1tủ
216Tủ Rack 10UTheo phần II, mục 13 Chương V1Tủ
217Lắp đặt Tủ Rack 6U+ phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V2tủ
218Tủ Rack 6UTheo phần II, mục 13 Chương V1Tủ
219ODF 4 CoreTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
220Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 MBPSTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
221Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 MBPSTheo phần II, mục 13 Chương V2Bộ
222Modul 1 ổ cắm mạng âm tường RJ45Theo phần II, mục 13 Chương V36cái
223Mặt đế ổ cắmTheo phần II, mục 13 Chương V36Bộ
224Bộ phát Wifi gắn tường 10/100/1000 MBPSTheo phần II, mục 13 Chương V6Bộ
225Lắp đặt Cáp UTS CAT6Theo phần II, mục 13 Chương V95,0410 m
226Cap quang AMPT4 cỏe multimodeTheo phần II, mục 13 Chương V210 m
227Ống bảo hộ PVC D20Theo phần II, mục 13 Chương V475,2m
228Hộp kiểm tra tiếp địaTheo phần II, mục 13 Chương V36hộp
229Dây đồng nối đất D16Theo phần II, mục 13 Chương V15m
230Cọc tiếp địa D16 L=2,5 mTheo phần II, mục 13 Chương V4cọc
231Cáp tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V136,4m
232Ống bảo hộ PVC D20Theo phần II, mục 13 Chương V62m
233Hộp nốiTheo phần II, mục 13 Chương V4hộp
B NHÀ ĂN
1Phá dỡ bậc tam cấpTheo phần II, mục 13 Chương V2,856m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40% KL)Theo phần II, mục 13 Chương V453,078m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V81,172m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo phần II, mục 13 Chương V249,4m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V121,773m2
6Tháo dỡ song sắt cửa sổTheo phần II, mục 13 Chương V43,32m2
7Bóc lớp gạch lát cũ CeramicTheo phần II, mục 13 Chương V332,4m2
8Bóc lớp lát gạch cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V29,36m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WCTheo phần II, mục 13 Chương V137,1m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V180,29m2
11Bóc lớp gạch lát cũ CeramicTheo phần II, mục 13 Chương V37,255m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V19,5m2
16Phá dỡ mặt bếp BTCTTheo phần II, mục 13 Chương V1,153m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V0,4m3
18Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaTheo phần II, mục 13 Chương V4,812tấn
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V25,013m3
20Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải lên xe otoTheo phần II, mục 13 Chương V25,013m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V25,013m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V25,013m3
23Lát gạch Ceramic KT 600x600, vữa #75Theo phần II, mục 13 Chương V332,4m2
24Xây gạch bậc tam cấp vữa xi măng #75Theo phần II, mục 13 Chương V2,455m3
25Lát đá tự nhiên vào bậc tam cấp và sảnh đón khách, vữa #75Theo phần II, mục 13 Chương V8,4371m2
26Lát đá Granit bậc cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V29,361m2
27Lát gạch Ceramic KT 300x300, vữa #75Theo phần II, mục 13 Chương V37,255m2
28Ốp gạch ceramic vào tường, vữa #75, KT gạch 300x600Theo phần II, mục 13 Chương V137,1m2
29Quét dung dịch chống thấm mái nhà WCTheo phần II, mục 13 Chương V37,255m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V117,017m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V273,035m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V64,036m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V78,532m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V155,312m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V71,68m
36Đắp phào chỉ trên cộtTheo phần II, mục 13 Chương V13Cái
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo phần II, mục 13 Chương V87,744m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V570,915m2
39Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V117,017m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,812100m2
41Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26)Theo phần II, mục 13 Chương V30,483m2
42Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26)Theo phần II, mục 13 Chương V21m2
43Vách kính cố định, cửa nhôm hệ hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm(CBG trang 26)Theo phần II, mục 13 Chương V3,36m2
44Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ Queen Aluminium, kính trắng dày 6.38mm (CBG trang 26)Theo phần II, mục 13 Chương V66,93m2
45Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V3,36m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo phần II, mục 13 Chương V118,413m2
47Phụ kiện cửa nhôm kính đi 2 cánhTheo phần II, mục 13 Chương V8Bộ
48Phụ kiện cửa nhôm kính đi 1 cánhTheo phần II, mục 13 Chương V15Bộ
49Phụ kiện cửa sổTheo phần II, mục 13 Chương V36Bộ
50Phụ kiện vách kínhTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
51Gia công cửa sổ Inox 14x14 dày 1.5mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,44tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V66,93m2
53Xây bệ bếpTheo phần II, mục 13 Chương V0,384m3
54Bê tông bệ bếp, đá 1x2 #200Theo phần II, mục 13 Chương V0,736m3
55Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,026m2
56Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,241100kg
57Ốp đá tự nhiên vào bệ bếpTheo phần II, mục 13 Chương V4,908m2
58Tủ bếp Acylic cao cấpTheo phần II, mục 13 Chương V9,32md
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
60Vòi rửa chậu lavaboTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
61Lắp đặt xiphon cho lavaboTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
62Lắp đặt giá treo lavaboTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
63Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
65Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V7bộ
66Lắp đặt hộp đựng giáy nhà WCTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
67Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nữTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
69Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
71Van ấn tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V2Bộ
72Lắp đặt vòi nướcTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
73Bình nước nóng 30lTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
74Lắp đặt phễu thu đường kính 80mmTheo phần II, mục 13 Chương V14cái
75Lắp đặt xiphon ngăn mùi d80Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo phần II, mục 13 Chương V1bể
77Van phao cơ DN 20Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
78Ống PPR DN 50, PN 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,02100m
79Ống PPR DN 40, PN 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
80Ống PPR DN 32, PN 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,03100m
81Ống PPR DN 25, PN 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,7100m
82Ống PPR DN 20, PN 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,7100m
83Cút PPR DN50Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
84Cút PPR DN40Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
85Cút PPR DN32Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
86Cút PPR DN25Theo phần II, mục 13 Chương V15cái
87Cút PPR DN20Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
88Tê PPR DN50/50Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
89Tê PPR DN50/20Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
90Tê PPR DN40/25Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
91Tê PPR DN32/32Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
92Tê PPR DN25/25Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
93Tê PPR DN25/20Theo phần II, mục 13 Chương V15cái
94Tê PPR DN20/20Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
95Van PPR 2 chiều DN40Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
96Van PPR 2 chiều DN25Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
97Van PPR 2 chiều DN20Theo phần II, mục 13 Chương V7cái
98Cút ren trong PPR DN20/20Theo phần II, mục 13 Chương V42cái
99Tê ren trong PPR DN25/20Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
100Kép PPR nối DN20Theo phần II, mục 13 Chương V20cái
101Rắc co PPR DN 40Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
102Rắc co PPR DN 25Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
103Côn thu PPR DN50/40Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
104Côn thu PPR DN40/25Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
105Côn thu PPR DN25/20Theo phần II, mục 13 Chương V12cái
106Lắp đặt măng xông DN25Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
107Ống PVC PN6 d110Theo phần II, mục 13 Chương V0,55100m
108Ống PVC PN6 d90Theo phần II, mục 13 Chương V0,75100m
109Ống PVC PN6 d75Theo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
110Ống PVC PN6 d60Theo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
111Ống PVC PN6 d42Theo phần II, mục 13 Chương V0,18100m
112Chếch PVC D110Theo phần II, mục 13 Chương V20cái
113Chếch PVC D90Theo phần II, mục 13 Chương V42cái
114Chếch PVC D75Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
115Chếch PVC D60Theo phần II, mục 13 Chương V12cái
116Chếch PVC D42Theo phần II, mục 13 Chương V25cái
117Y UPVC D110/110Theo phần II, mục 13 Chương V7cái
118Y UPVC D110/60Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
119Y UPVC D90/90Theo phần II, mục 13 Chương V16cái
120Y UPVC D75/60Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
121Tê 90 độ UPVC D110Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
122Tê 90 độ UPVC D90Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
123Tê 90 độ UPVC D75Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
124Bạc chuyển bậc D90/42Theo phần II, mục 13 Chương V7cái
125Cút 90 độ UPVC D75Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
126Cút 90 độ UPVC D42Theo phần II, mục 13 Chương V7cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
130Tê kiểm tra 45 độ d110Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
131Tê kiểm tra 45 độ d90Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
132Ống UPVC PN 6 D90Theo phần II, mục 13 Chương V0,5100m
133Cầu chắn rác Inox DN 80Theo phần II, mục 13 Chương V6Cái
134Chếch UPV D90Theo phần II, mục 13 Chương V12cái
135MCB -2P-25A-10KATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
136MCB -2P-20A-30MATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
137MCB -1P-20A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
138MCB -1P-10A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
139Lắp đèn dowligh D90 220v-9wTheo phần II, mục 13 Chương V35bộ
140Lắp đèn Led dây hắt sáng 12w/mTheo phần II, mục 13 Chương V35md
141Đèn đĩa ốp trần bóng Led 24WTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
142Công tắc 1 phím 250V-10ATheo phần II, mục 13 Chương V12cái
143Đế âmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
144Công tắc 2 phím 250V-10ATheo phần II, mục 13 Chương V2cái
145Đế âmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
146Công tắc đảo chiều 1 phím 250V-10ATheo phần II, mục 13 Chương V8cái
147Đế âmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
148Ổ cắm 3 chấu âm tường 250v-16ATheo phần II, mục 13 Chương V18cái
149Lắp đặt Switch 8 port 10/100/1000 MBPSTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
150Modul 1 ổ cắm mạng âm tường RJ45Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
151Đế âmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
152Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V60m
153Dây PVC/PVC 1x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V1.078,5m
154Dây PVC/PVC 1x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V1.336,7m
155Dây nối đất 1*2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V539,2m
156Dây nối đất 1*1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V668,3m
157Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo phần II, mục 13 Chương V668,3m
158Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo phần II, mục 13 Chương V539,2m
159Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Theo phần II, mục 13 Chương V275m
160Dây nối đất 1*14mm2Theo phần II, mục 13 Chương V60m
161Hộp nốiTheo phần II, mục 13 Chương V104hộp
162Giá treo điều hòaTheo phần II, mục 13 Chương V7Cái
163Lắp đặt điều hòa 15.000 BTU/HTheo phần II, mục 13 Chương V1máy
164Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
165Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
166Ống thoát nước ngưng D21Theo phần II, mục 13 Chương V0,7100m
167Cáp điện CVV 2*6 mm2Theo phần II, mục 13 Chương V45m
168Cáp điện CVV 1*2.5 mm2Theo phần II, mục 13 Chương V90m
169Cáp điện CVV 1*6 mm2Theo phần II, mục 13 Chương V45m
170Cáp điện CVV 1*2.5 mm2Theo phần II, mục 13 Chương V45m
171Ống luồn cáp d20Theo phần II, mục 13 Chương V0,45100m
172Ống luồn cáp d25Theo phần II, mục 13 Chương V0,45100m
173MCB -1P-32A-6KATheo phần II, mục 13 Chương V3cái
C THIẾT BỊ
1Bàn Ghế làm việcTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
2Tủ đựng tài liệu lãnh đạoTheo phần II, mục 13 Chương V6chiếc
3Bàn ghế tiếp kháchTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
4Phông rèm sân khấuTheo phần II, mục 13 Chương V60m2
5Búa liềm bằng micaTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
6Sao vàngTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
7Khẩu hiệuTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
8Cờ ĐảngTheo phần II, mục 13 Chương V1
9Cờ Tổ QuốcTheo phần II, mục 13 Chương V1
10Bục tượng BácTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
11Tượng bácTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
12Bục phát biểu:Theo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
13Tivi 75 inch; Tivi Neo Qled Samsung QA75QN85AAKXXV - 75" - 4KTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
14Kệ ti viTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
15Đầu đĩa DVDTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
16Cục đẩy âm thanh/Amply Marantz PM6007Theo phần II, mục 13 Chương V1bôn
17Bàn MixerTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
18Micro có dâyTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
19Micro không dây (2mic +1 đầu thu)/Micro không dây BCE Vip 3000Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
20Loa hội trườngTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
21Dây loaTheo phần II, mục 13 Chương V100m
22Giá loa treo tườngTheo phần II, mục 13 Chương V4chiếc
23Tủ để thiết bị âm thanhTheo phần II, mục 13 Chương V1tủ
24Máy Chiếu + MànTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
25Bàn làm việc hội trườngTheo phần II, mục 13 Chương V15chiếc
26Ghế đại biểuTheo phần II, mục 13 Chương V7chiếc
27Băng và nội quy hoạt độngTheo phần II, mục 13 Chương V1chiếc
28Ghê hộ trườngTheo phần II, mục 13 Chương V65chiếc
29Rèm cửa (Hội trường) Màn cầu vồng cao 1m8 CV-02Theo phần II, mục 13 Chương V60m2
30Máy Lọc Nước Nóng Lạnh Kangaroo KG48Theo phần II, mục 13 Chương V3bộ
31Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U12VKH-8 12.000BTUTheo phần II, mục 13 Chương V18bộ
32Bộ bàn ăn bàn xoay 8 ghếTheo phần II, mục 13 Chương V10bộ
33Lắp mái di động sảnh cửa chính nhà ănTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
34Máy Lọc Nước Nóng Lạnh Kangaroo KG48Theo phần II, mục 13 Chương V3bộ
35Rèm cửa phòng ăn tầng 2 và phòng kháchTheo phần II, mục 13 Chương V50m2
36Giường nghỉTheo phần II, mục 13 Chương V4Cái
37ĐệmTheo phần II, mục 13 Chương V4Cái
38Máy bơm nước giếng khoan Hanil PC268A (250W)Theo phần II, mục 13 Chương V2Cái
39Máy hút mùi áp tường/Máy hút mùi Bosch DWB77IM50Theo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
40Điều hòa tủ đứng Panasonic C45FFH , 42.700 BTUTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
41Điều hòa Panasonic 1 chiều Inverter U12VKH-8 12.000BTUTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 5.000.000.000 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ (Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 đồng)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)- Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học65
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành ngành điện kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
4 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
5 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương Hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt3
11 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->