Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379988-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220350628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 20:29:00 đến ngày 2022-04-21 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,047,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 901,429,000 VNĐ ((Chín trăm lẻ một triệu bốn trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5071485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.014297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…;Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 21.033.359.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.033.359.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh và Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 05 năm; là Phó chỉ huy trưởng công trình (trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
3-Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh thép ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu rung ≥ 25tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km250+200 ÷ Km265+200 (Đèo Gà - Cầu Cả), Quốc lộ 3B, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng công trình Phục Hưng; Thẩm định, phê duyệt Thiết kế BVTC, dự toán xây dựng công trình: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Sông Lô Xanh. Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; Đánh giá, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 901.429.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và tăng cường mặt đường cũ
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cmSửa chữa mặt đường rạn nứt mai rùa, bong tróc, ổ gà/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,979100m
2Đảo bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5cmSửa chữa mặt đường rạn nứt mai rùa, bong tróc, ổ gà/Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,987m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Sửa chữa mặt đường rạn nứt mai rùa, bong tróc, ổ gà/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,197100m2
4Thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 5 cmSửa chữa mặt đường rạn nứt mai rùa, bong tróc, ổ gà/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,197100m2
5Đảo bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5cmSửa chữa nền đường cao su và lún võng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,149m3
6Đào bỏ kết cấu cũ dày 33cmSửa chữa nền đường cao su và lún võng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,848100m3
7Lu lèn lại móng đường cũ, độ chặt K>=0,98Sửa chữa nền đường cao su và lún võng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,589100m3
8Móng câp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18 cmSửa chữa nền đường cao su và lún võng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,553100m3
9Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15 cmSửa chữa nền đường cao su và lún võng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,63100m2
10Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Sửa chữa nền đường cao su và lún võng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,63100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Sửa chữa nền đường cao su và lún võng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,63100m2
12Thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 5 cmSửa chữa nền đường cao su và lún võng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,63100m2
13Đào khuôn, đất cấp IIICạp mở rộng (kết cấu 2)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,272100m3
14Lu lèn lại móng đường cũ, độ chặt K>=0,98Cạp mở rộng (kết cấu 2)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,931100m3
15Móng câp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cmCạp mở rộng (kết cấu 2)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,359100m3
16Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15 cmCạp mở rộng (kết cấu 2)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,438100m2
17Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Cạp mở rộng (kết cấu 2)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,438100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Cạp mở rộng (kết cấu 2)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,438100m2
19Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày 5 cmCạp mở rộng (kết cấu 2)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,438100m2
20BTXM M250 đá 2x4 dày 20cmGia cố lề BTXM (kết cấu 3)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,785m3
21Đệm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmGia cố lề BTXM (kết cấu 3)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m3
22Lu lèn lại móng đường cũ, độ chặt K>=0,95Gia cố lề BTXM (kết cấu 3)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,747100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mặt đường tăng cường (kết cấu 1)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V754,646100m2
24Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5 cmMặt đường tăng cường (kết cấu 1)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,827100m2
25Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6,13cm (tăng cường mặt đường 5cm + bù vênh tb 1,13cm)Mặt đường tăng cường (kết cấu 1)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V714,819100m2
26Vét hữu cơCông tác đào, đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m3
27Đánh cấp, đất cấp IIICông tác đào, đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,355m3
28Đào nền đường, đất cấp IIICông tác đào, đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,898100m3
29Đào móng rãnh hình thang, đất cấp IIICông tác đào, đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,93100m3
30Đào móng rãnh hộp, đất cấp IIICông tác đào, đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,851100m3
31Phá đá mồ côiCông tác đào, đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
32Xúc đá thải lên phương tiện vận chuyểnCông tác đào, đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
33Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Công tác đào, đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,357100m3
34Đắp đất hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K>=0,95Công tác đào, đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
B Vuốt nối đường ngang dân sinh, phạm vi 2 đầu cầu, đầu và cuối tuyến
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đường ngang mặt hiện trạng là BTXM, mặt nhựa/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,129100m2
2Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 3 cmĐường ngang mặt hiện trạng là BTXM, mặt nhựa/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,129100m2
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIĐường ngang mặt hiện trạng là cấp phối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2662100m3
4Lu lèn lại móng đường cũ, độ chặt K>=0,98Đường ngang mặt hiện trạng là cấp phối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmĐường ngang mặt hiện trạng là cấp phối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m3
6Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmĐường ngang mặt hiện trạng là cấp phối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8067100m2
7Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Đường ngang mặt hiện trạng là cấp phối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8067100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Đường ngang mặt hiện trạng là cấp phối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8067100m2
9Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5 cmĐường ngang mặt hiện trạng là cấp phối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8067100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Vuốt nối phạm vi 2 đầu cầu, đầu và cuối tuyến/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,492100m2
11Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 3 cmVuốt nối phạm vi 2 đầu cầu, đầu và cuối tuyến/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,492100m2
C Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa
1Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,7465tấn
2Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.630,9313tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 7,4 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.103,6777tấn
D Hệ thống thoát nước
1Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2Rãnh hình thang thông thường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,702m3
2Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2Rãnh hình thang thông thường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,671m3
3Vữa xi măng M100Rãnh hình thang thông thường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
4Ván khuôn tấm rãnhRãnh hình thang thông thường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,549100m2
5Lắp đặt tấm rãnhRãnh hình thang thông thường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.472cấu kiện
6Bốc xếp tấm rãnh - bốc xếp lên (4 tấm 1 lần)Rãnh hình thang thông thường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V368lần
7Vận chuyển tấm rãnh, cự ly vận chuyển 1,5kmRãnh hình thang thông thường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,187610 tấn
8Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2Rãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,717m3
9Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2Rãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,585m3
10Vữa xi măng M100Rãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
11Ván khuôn tấm rãnhRãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
12Lắp đặt tấm rãnhRãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
13Bốc xếp tấm rãnh - bốc xếp lên (5 tấm 1 lần)Rãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20lần
14Vận chuyển tấm rãnh, cự ly vận chuyển 1,5kmRãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348710 tấn
15Bê tông tấm bản M200, đá 1x2Rãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,301m3
16Ván khuôn tấm bảnRãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
17Cốt thép tấm bảnRãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
18Lắp đặt tấm bảnRãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cấu kiện
19Bốc xếp tấm bản (3 tấm/1 lần cẩu)Rãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11lần
20Vận chuyển tấm bản, cự ly vận chuyển 1,5kmRãnh hình thang qua khu dân cư/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075310 tấn
21BTXM tấm đan M250, đá 1x2Rãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,954m3
22Ván khuôn rãnh hộpRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,427100m2
23Cốt thép tấm đanRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14tấn
24Lắp đặt tấm đanRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cấu kiện
25Bốc xếp tấm đan (3 tấm/1 lần cẩu)Rãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25lần
26Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 1,5kmRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,238510 tấn
27Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2Rãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,198m3
28Vữa XM M100 nối rãnh BxH=600x600Rãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V73mối nối
29Ván khuôn thân rãnhRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,152100m2
30Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m3
31Cốt thép rãnh hộp, đường kính DRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534tấn
32Cốt thép rãnh hộp, đường kính DRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,716tấn
33Lắp đặt thân rãnhRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cấu kiện
34Bốc xếp thân rãnhRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cấu kiện
35Vận chuyển thân rãnh, cự ly vận chuyển 1,5kmRãnh BTCT chịu lực BxH=600x600/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2510 tấn
36BTXM tấm đan M250, đá 1x2Rãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m3
37Ván khuôn tấm đanRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
38Cốt thép tấm đanRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,538tấn
39Lắp đặt tấm đanRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
40Bốc xếp tấm đan (3 tấm/1 lần cẩu)Rãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33lần
41Vận chuyển tấm đan, cự ly vận chuyển 1,5kmRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02510 tấn
42Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2Rãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7m3
43Vữa XM M100 nối rãnh BxH=600x400Rãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V99mối nối
44Ván khuôn thân rãnhRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,661100m2
45Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
46Cốt thép rãnh hộp, đường kính DRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61tấn
47Cốt thép rãnh hộp, đường kính DRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79tấn
48Lắp đặt thân rãnhRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
49Bốc xếp thân rãnhRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cấu kiện
50Vận chuyển thân rãnh, cự ly vận chuyển 1,5kmRãnh BTCT chịu lực BxH=600x400/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7510 tấn
51Bê tông nâng cao tấm đan M200, đá 1x2Nâng cao tấm đan rãnh hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,174m3
52Ván khuônNâng cao tấm đan rãnh hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,471100m2
53Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNâng cao tấm đan rãnh hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
54Bê tông nâng cao thành rãnh M200, đá 1x2Nâng cao thành rãnh hình thang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,871m3
55Ván khuônNâng cao thành rãnh hình thang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m2
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan 10cmNâng tường đầu các cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V95lỗ khoan
57Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan 20cmNâng tường đầu các cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V47lỗ khoan
58Cấy thép D12Nâng tường đầu các cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
59Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Nâng tường đầu các cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,607m3
60Ván khuôn tường đầu cốngNâng tường đầu các cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
61Phá dỡ kết cấu cũThay tấm bản cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
62Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnThay tấm bản cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m3
63Bê tông tấm bản đúc sẵn M250, đá 1x2Thay tấm bản cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
64Cốt thép tấm bảnThay tấm bản cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
65Ván khuôn tấm bảnThay tấm bản cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
66Lắp đặt tấm bảnThay tấm bản cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
67Đào móng, đất cấp IIICửa xả rãnh dọc ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Cửa xả rãnh dọc ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
69Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Cửa xả rãnh dọc ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,596m3
70Bê tông tường, đá 1x2, mác 150Cửa xả rãnh dọc ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,66m3
71Ván khuôn móngCửa xả rãnh dọc ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
72Ván khuôn tườngCửa xả rãnh dọc ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m2
73Đá dăm lót dày 10cmCửa xả rãnh dọc ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,564m3
E Tường chắn tại vị trí cọc P25, Km52+677,98
1Bê mũ tường chắn, đá 1x2, mác 200Tường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,319m3
2Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Tường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,817m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Tường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,684m3
4Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,651m3
5Đá dăm tầng lọc ngượcTường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,809m3
6Đắp đất sét chống thấm sau tườngTường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,332m3
7Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,939100m2
8Ván khuôn tường, mũ tường chắnTường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978100m2
9Ván khuôn móngTường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
10Ống nhựa D=100mmTường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m
11Đào móng, đất cấp IIITường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,301100m3
12Đắp cấp phối sau tường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Tường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Tường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,587100m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTường chắn chân BTXM/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,736m2
15Bê tông tường, đá 1x2, mác 300Tường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,825m3
16Ván khuôn tườngTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,645100m2
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 300Tường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,113m3
18Ván khuôn móngTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
19Cốt thép tường, đường kính DTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
20Cốt thép tường, đường kính DTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,437tấn
21Cốt thép móng, đường kính DTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
22Cốt thép móng, đường kính DTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,699tấn
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,573m2
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Tường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,564m3
25Đá dăm tầng lọc ngượcTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,512m3
26Đắp đất sét chống thấm sau tườngTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,015m3
27Ống nhựa D=100mmTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m
28Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
29Phá dỡ kết cấu đá xây cũTường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,168m3
30Đắp cấp phối sau tường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Tường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Tường chắn vai BTCT/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m3
32Bê tông tường hộ lan, đá 1x2, mác 200Hộ lan BTCT đỉnh tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,016m3
33Cốt thép tường, đường kính DHộ lan BTCT đỉnh tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
34Ván khuôn tườngHộ lan BTCT đỉnh tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m2
35Sơn tường hộ lanHộ lan BTCT đỉnh tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,96m2
36Xây đá hộc VXM mác 100Ốp mái ta luy phía trên tường chắn (tường chắn chân)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,973m3
37Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxỐp mái ta luy phía trên tường chắn (tường chắn chân)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,589m3
38Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150Tường cánh đầu tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,457m3
39Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Tường cánh đầu tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,647m3
40Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTường cánh đầu tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
41Ván khuôn tườngTường cánh đầu tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
42Ván khuôn móngTường cánh đầu tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
43Đào móng, đất cấp IIITường cánh đầu tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Tường cánh đầu tường chắn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
F Hệ thống an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmSơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V926,9615m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmSơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmSơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,1144m2
4Vạch sơn giảm tốc cụm 5 vạch màu vàng dày 2mmSơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,1144m2
5Sơn gờ chắn bánh các cầu trên tuyếnSơn gờ chắn bánh các cầu trên tuyến/Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0107m2
6Di chuyển cọc tiêu, cọc Km, H, cột hộ lan có móngDi chuyển cọc H, cọc tiêu, biển báo, đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
7Di chuyển biển chữ nhật, biển tam giácDi chuyển cọc H, cọc tiêu, biển báo, đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Nhổ đinh phản quang và lắp đặt hoàn trả phản quangDi chuyển cọc H, cọc tiêu, biển báo, đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
9Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm tôn lượn sóngDi chuyển hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V783,81m
10Nhổ cọc họ lan (cọc thép ống )Di chuyển hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2876100m
11Đóng cọc hộ lan (ống thép) - phần cọc ngập đấtDi chuyển hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2876100m
12Đóng cọc hộ lan (ống thép) - phần cọc không ngập đấtDi chuyển hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,713100m
G Vận chuyển phế thải các hạng mục công trình, cự ly vận chuyển trung bình 2km
1Vận chuyển đất cấp I, cư ly vận chuyển 2 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m3
2Vận chuyển đất đất cấp III thừa và phế thải sau phá dỡ, cự ly vận chuyển 2 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,07100m3
H Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5071485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.014297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…;Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 21.033.359.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.033.359.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh và Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.75
2 Phó chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 05 năm; là Phó chỉ huy trưởng công trình (trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.53
3 Kỹ sư kỹ thuật thi công 3 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).6
3 Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tưới nước ≥5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
6 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Máy đầm bánh thép ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
10 Lu rung ≥ 25tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
11 Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
17 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->