Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Thi công toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 20:21:00 đến ngày 2022-04-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,177,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-01: Thi công toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp doanh trại Đoàn Văn công/Cục Chính trị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Minh Thanh - Chủ nhiệm Chính trị Quân khu; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình/Cục Chính trị; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Văn Hiền - Phụ trách Doanh trại/Cục Chính trị; Điện thoại: 0979.134.879; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CBCS 2 TẦNG | |||
| 1 | Lưới an toàn và chống bụi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 660,476 | m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,605 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 360,481 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ U70x30x2,0; thanh kèo đỡ mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,813 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,705 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,508 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 524,41 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 341,24 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.989,987 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 527,046 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng VXM | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 42,838 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 195,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 554 | m |
| 16 | Tháo dỡ lan can, hoa sắt cửa các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,137 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Công |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 22 | Bốc xếp phế thải các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 127,361 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 127,361 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, VXM M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 390,13 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, VXM M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 130,134 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 384,4 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường - gạch 120x600mm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,753 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,264 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, VXM M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,406 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 361,477 | m2 |
| 31 | Trát thành sênô, lan can diềm chắn nắng, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150,115 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.334,531 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam, má cửa, lan can… dày 1,5cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 261,068 | m2 |
| 34 | Trát trần, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 456,905 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.791,436 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 772,659 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,384 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,454 | m2 |
| 39 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh phụ kiện Kinlong, kính trắng 5ly, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,32 | m2 |
| 40 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh phụ kiện Kinlong, kính trắng 5ly, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50,52 | m2 |
| 41 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh phụ kiện Kinlong, kính trắng ly, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,76 | m2 |
| 42 | Gia công khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (sắt hộp mạ kẽm 12x12mm, dày 1,4ly) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 78,96 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 78,96 | m2 |
| 44 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28,371 | m2 |
| 45 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 46 | Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,109 | m3 |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,166 | Tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép, cột chống, thanh kèo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,44 | Tấn |
| 49 | Bu long M14 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 264 | Cái |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép, cột chống, thanh kèo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,44 | Tấn |
| 51 | Lợp tôn sóng dày 0.45mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,12 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51,84 | m |
| 53 | Ke chống bão(tính 1m xà gồ 4 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.752 | Cái |
| 54 | Tay vịn lan can trục E (Inox 304-D80) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,8 | m |
| 55 | Lan can thang bộ Inox 304 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,563 | m |
| 56 | Trụ thang Inox 304 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 57 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,885 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh và khu sân phơi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 105,507 | m2 |
| 59 | Hút hầm vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bể |
| 60 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,702 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 62 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,074 | Tấn |
| 63 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, led 36W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, led 18W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp tường 18W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 70 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | Cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Hộp |
| 80 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 84 | Dây điện VCmo 2x1,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 800 | m |
| 85 | Dây điện VCmo 2x2,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 510 | m |
| 86 | Lắp đặt dây Vcmo 1x2,5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựạ mềm D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.430 | m |
| 88 | Bình nóng lạnh 20 Lít | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110 | Cái |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cọc |
| 91 | Dây kẽm D12 nối tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước ngưng điều hòa - Đường kính 20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 112 | m |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Máy |
| 94 | Điều hòa loại 2 cục 1 chiều Invetter CU/CS U12TKH-8, công suất 12000BTU | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống lạnh PPR D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống lạnh PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống lạnh PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống lạnh PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,12 | 100m |
| 99 | Cút vuông không ren D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 100 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 101 | Cút vuông không ren D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 102 | Cút vuông không ren D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 103 | Cút vuông không ren D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 104 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 105 | Cút vuông không ren D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 106 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 64 | Cái |
| 107 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 108 | Rắc co ren trong D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 109 | Rắc co ren trong D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 110 | Tê vuông ren trong PPR D32x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 111 | Tê vuông ren trong PPR D32x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 112 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 113 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 114 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 115 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 116 | Tê vuông không ren PPR D50x32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 117 | Côn thu D50x32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 118 | Côn thu D50x25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 119 | Côn thu D25x20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 120 | Van đồng 2 chiều D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 121 | Van đồng 2 chiều D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 122 | Van đồng 2 chiều D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 123 | Van đồng 2 chiều D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 124 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 125 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 126 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 127 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 128 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 129 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 130 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 131 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 80 | Cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 133 | Máy bơm nước tăng áp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 134 | Vòi rửa 1 vòi(rumine) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 135 | Ống mềm thoát mùi quạt hút | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 137 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 138 | Cút vuông không ren D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 139 | Dây nối lên bình nóng lạnh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 140 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,97 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,99 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,57 | 100m |
| 144 | Nút bịt đầu ống D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 145 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38 | Cái |
| 146 | Cút nhựa uPVC 135o, D =90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 147 | Cút nhựa uPVC 135o, D =42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 42 | Cái |
| 148 | Tê kiểm tra D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 149 | Tê kiểm tra D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 150 | Tê xiên D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 151 | Tê xiên D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 152 | Côn thu D110x42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 153 | Côn thu D90x42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 154 | Tê vuông D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bể |
| 162 | Lắp đặt van phao cơ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 164 | Hộp giấy vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 166 | Hộp dựng bình cứu hỏa 500x600x180 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Hộp |
| 167 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bình |
| 168 | Bình chữa cháy CO2MT3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bình |
| 169 | Bảng nội quy PCCC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 170 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 171 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m3 |
| 173 | Kim thu sét CT3 D18, L=1,0m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 174 | Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 175 | Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 62 | m |
| 176 | Chân bật thép tròn CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 177 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cọc |
| 178 | Kẹp định cáp xuống và phụ kiện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 179 | Hộp đo điện trở | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 180 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 181 | Sơn dây dẫn sét xuống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 182 | Ống nhựa cứng D16 (luồn dây dẫn sét xuống) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| B | NHÀ HẬU CẦN 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu nền nhà + tay vịn gỗ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,864 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 92,892 | m2 |
| 3 | Đục tường đi ngầm dây điện, đế âm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,25 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,25 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 118,512 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 122,762 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 92,892 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 92,892 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 92,892 | m2 |
| 10 | Sàn thảm cao su | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 92,892 | m2 |
| 11 | Tay vịn tập múa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36,1 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led tấm âm trần 0,6x0,6m (36W/220V) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 19 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 20 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt đế âm, hộp nối | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 23 | Đục tường đi ngầm dây điện, đế âm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, VXM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 98,656 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 101,656 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại led đôi máng inox 1,2mx36W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 35 | Dây điện VCmo 2x2,5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 36 | Dây điện VCmo 2x1,5mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt đế âm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Hộp |
| C | XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ PHÁ DỠ HÀNG RÀO KHU NHÀ Ở CBCS | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44,165 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,819 | m3 |
| 3 | Rải tấm bạt bilong đáy mương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 56,828 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,683 | m3 |
| 5 | Xây thành mương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,507 | m3 |
| 6 | Xây thành hố ga | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,225 | m3 |
| 7 | Trát thành trong mương, hố ga | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 78,66 | m2 |
| 8 | Láng đáy mương, hố ga | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,556 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,831 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan - Đường kính ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,071 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng mương, hố ga | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,228 | Tấn |
| 14 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,914 | m3 |
| 15 | Tấm ghi chắn rác thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Tấm |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,11 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng BTCT | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,159 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥7,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Sức nâng ≥0,8 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0KW | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5,0KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi