Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402619-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220402533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 20:21:00 đến ngày 2022-04-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,177,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp doanh trại Đoàn Văn công/Cục Chính trị
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sửa chữa công trình phổ thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KTĐTXD: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Bảo Thắng (địa chỉ: Số 38B, đường Đốc Thiết, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt BCKT-KTĐTXD: Bộ Tư lệnh Quân khu 4 (địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KTĐTXD: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Quân khu 4 (địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Chính trị/Quân khu 4; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Minh Thanh - Chủ nhiệm Chính trị Quân khu; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 069.789.505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình/Cục Chính trị; Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Văn Hiền - Phụ trách Doanh trại/Cục Chính trị; Điện thoại: 0979.134.879; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CBCS 2 TẦNG
1Lưới an toàn và chống bụiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt660,476m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,605100m2
3Tháo dỡ mái tônMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt360,481m2
4Tháo dỡ xà gồ U70x30x2,0; thanh kèo đỡ máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,813Tấn
5Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,705m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,24m3
8Phá dỡ kết cấu BTCTMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,508m3
9Phá dỡ nền gạch các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt524,41m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt341,24m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.989,987m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt527,046m2
13Phá dỡ nền láng VXMMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,838m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt195,32m2
15Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt554m
16Tháo dỡ lan can, hoa sắt cửa các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,137100m2
17Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
18Tháo dỡ máy điều hoàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
19Tháo dỡ hệ thống điện cũMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Công
20Tháo dỡ chậu rửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
22Bốc xếp phế thải các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt127,361m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt127,361m3
24Lát nền, sàn gạch 600x600mm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt390,13m2
25Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt130,134m2
26Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt384,4m2
27Ốp chân tường - gạch 120x600mm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,753m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,264m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, VXM M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,406m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt361,477m2
31Trát thành sênô, lan can diềm chắn nắng, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150,115m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.334,531m2
33Trát trụ cột, lam, má cửa, lan can… dày 1,5cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt261,068m2
34Trát trần, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt456,905m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.791,436m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt772,659m2
37Lát đá bậc tam cấp, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,384m2
38Lát đá bậc cầu thang, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,454m2
39SXLD cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh phụ kiện Kinlong, kính trắng 5ly, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt86,32m2
40SXLD cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh phụ kiện Kinlong, kính trắng 5ly, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50,52m2
41SXLD cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh phụ kiện Kinlong, kính trắng ly, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,76m2
42Gia công khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (sắt hộp mạ kẽm 12x12mm, dày 1,4ly)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt78,96m2
43Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt78,96m2
44Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28,371m2
45Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,202100m2
46Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,109m3
47Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,166Tấn
48Gia công xà gồ thép, cột chống, thanh kèoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,44Tấn
49Bu long M14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt264Cái
50Lắp dựng xà gồ thép, cột chống, thanh kèoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,44Tấn
51Lợp tôn sóng dày 0.45mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,12100m2
52Tôn úp nóc khổ 600mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51,84m
53Ke chống bão(tính 1m xà gồ 4 cái)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.752Cái
54Tay vịn lan can trục E (Inox 304-D80)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,8m
55Lan can thang bộ Inox 304Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,563m
56Trụ thang Inox 304Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
57Lợp mái ngói 22v/m2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,885m2
58Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh và khu sân phơiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt105,507m2
59Hút hầm vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bể
60Bê tông nền, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,702m3
61Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,022Tấn
62Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,074Tấn
63Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,06100m2
64Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,66m3
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, led 36WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, led 18WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Bộ
67Lắp đặt đèn ốp tường 18WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
68Lắp đặt quạt treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
69Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
70Lắp đặt các automat 2 pha 200AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
71Lắp đặt các automat 2 pha 100AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 60AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
75Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
76Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50Cái
78Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Hộp
80Modul chứa 1-4 aptomat âm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Hộp
81Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10)mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35m
82Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35m
83Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt120m
84Dây điện VCmo 2x1,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt800m
85Dây điện VCmo 2x2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt510m
86Lắp đặt dây Vcmo 1x2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6m
87Lắp đặt ống nhựạ mềm D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.430m
88Bình nóng lạnh 20 LítMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
89Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt110Cái
90Gia công, đóng cọc chống sétMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cọc
91Dây kẽm D12 nối tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
92Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước ngưng điều hòa - Đường kính 20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt112m
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Máy
94Điều hòa loại 2 cục 1 chiều Invetter CU/CS U12TKH-8, công suất 12000BTUMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
95Lắp đặt ống lạnh PPR D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24100m
96Lắp đặt ống lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
97Lắp đặt ống lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
98Lắp đặt ống lạnh PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,12100m
99Cút vuông không ren D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
100Cút vuông 1 đầu ren trong D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
101Cút vuông không ren D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
102Cút vuông không ren D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
103Cút vuông không ren D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
104Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
105Cút vuông không ren D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
106Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt64Cái
107Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
108Rắc co ren trong D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
109Rắc co ren trong D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
110Tê vuông ren trong PPR D32x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
111Tê vuông ren trong PPR D32x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
112Tê vuông ren trong PPR D25x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
113Tê vuông không ren PPR D25x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
114Tê vuông không ren PPR D20x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
115Tê vuông ren trong PPR D20x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
116Tê vuông không ren PPR D50x32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
117Côn thu D50x32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
118Côn thu D50x25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
119Côn thu D25x20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
120Van đồng 2 chiều D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
121Van đồng 2 chiều D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
122Van đồng 2 chiều D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
123Van đồng 2 chiều D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
124Măng sông 1 đầu ren trong D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
125Măng sông 1 đầu ren trong D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
126Măng sông 1 đầu ren trong D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
127Măng sông 1 đầu ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
128Líp đồng ren 2 đầu D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
129Líp đồng ren 2 đầu D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
130Líp đồng ren 2 đầu D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
131Líp đồng ren 2 đầu D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt80Cái
132Lắp đặt máy bơm nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1máy
133Máy bơm nước tăng ápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
134Vòi rửa 1 vòi(rumine)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
135Ống mềm thoát mùi quạt hútMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16m
136Lắp đặt ống nhiệt PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,64100m
137Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
138Cút vuông không ren D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
139Dây nối lên bình nóng lạnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
140Líp đồng ren 2 đầu D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
141Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,97100m
142Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,99100m
143Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,57100m
144Nút bịt đầu ống D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
145Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38Cái
146Cút nhựa uPVC 135o, D =90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
147Cút nhựa uPVC 135o, D =42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42Cái
148Tê kiểm tra D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
149Tê kiểm tra D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
150Tê xiên D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
151Tê xiên D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
152Côn thu D110x42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
153Côn thu D90x42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
154Tê vuông D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
155Lắp đặt xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
156Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
159Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
161Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bể
162Lắp đặt van phao cơMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
163Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
164Hộp giấy vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
165Lắp đặt giá treo khănMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
166Hộp dựng bình cứu hỏa 500x600x180Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Hộp
167Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bình
168Bình chữa cháy CO2MT3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bình
169Bảng nội quy PCCCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
170Bảng tiêu lệnh chứa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
171Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m3
172Đắp đất nền móng tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m3
173Kim thu sét CT3 D18, L=1,0m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
174Dây dẫn sét CT3 D10 (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40m
175Dây tiếp địa CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt62m
176Chân bật thép tròn CT3 D14 (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
177Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2m (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cọc
178Kẹp định cáp xuống và phụ kiệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
179Hộp đo điện trởMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
180Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
181Sơn dây dẫn sét xuốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
182Ống nhựa cứng D16 (luồn dây dẫn sét xuống)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16m
B NHÀ HẬU CẦN 2 TẦNG
1Tháo dỡ kết cấu nền nhà + tay vịn gỗMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,864m3
2Tháo dỡ trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt92,892m2
3Đục tường đi ngầm dây điện, đế âmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,25m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,25m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt118,512m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt122,762m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt92,892m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt92,892m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt92,892m2
10Sàn thảm cao suMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt92,892m2
11Tay vịn tập múaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,1m
12Lắp đặt các loại đèn led tấm âm trần 0,6x0,6m (36W/220V)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
13Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 30AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
16Modul chứa 1-4 aptomat âm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
19Dây điện VCmo 2x2,5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
20Dây điện VCmo 2x1,5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35m
21Lắp đặt ống nhựa mềm D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt85m
22Lắp đặt đế âm, hộp nốiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
23Đục tường đi ngầm dây điện, đế âmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1cm, VXM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,656m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt101,656m2
27Lắp đặt các loại led đôi máng inox 1,2mx36W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
28Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 30AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
30Lắp đặt aptomat 1 pha 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
32Modul chứa 1-4 aptomat âm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
33Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
35Dây điện VCmo 2x2,5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
36Dây điện VCmo 2x1,5mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt60m
38Lắp đặt đế âmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Hộp
C XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ PHÁ DỠ HÀNG RÀO KHU NHÀ Ở CBCS
1Đào mương thoát nước, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44,165m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,819m3
3Rải tấm bạt bilong đáy mươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt56,828m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,683m3
5Xây thành mươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,507m3
6Xây thành hố gaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,225m3
7Trát thành trong mương, hố gaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt78,66m2
8Láng đáy mương, hố gaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,556m2
9Ván khuôn gỗ tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,203100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,831m3
11Cốt thép tấm đan - Đường kính ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,071100kg
12Ván khuôn gỗ giằng mương, hố gaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,157100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,228Tấn
14Bê tông giằng M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,914m3
15Tấm ghi chắn rác thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Tấm
16Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,61m3
17Phá dỡ tường xây gạchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,11m3
18Phá dỡ xà, dầm, giẳng BTCTMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,44m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,159m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥7,0 tấn1
2 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Sức nâng ≥0,8 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít1
4 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150 lít1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0KW1
7 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5,0KW1
8 Máy hàn Công suất ≥23KW1
9 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7KW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->