Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220374008-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220358549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 21:34:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,513,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.770214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.559.433.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây bổ sung các phòng học bộ môn, nâng cấp sửa chữa trường THCS Tân Bình, huyện Đầm Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh QN. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 06 LỚP
1Đào móng cột trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,076100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
3Đắp đất chân móng, nền nhà, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,492100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,435m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,266100m2
6SXLD cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
7SXLD cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284tấn
8SXLD cốt thép móng trụ, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,053tấn
9Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,433m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng + bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,402100m2
11Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
12Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,124tấn
13Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,265m3
14Xây móng gạch đặc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,869m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
16SXLD cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
17Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,798m3
18Xây ốp chân móng, bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,69m3
19Bê tông nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,309m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,029100m2
21SXLD cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
22SXLD cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,948tấn
23Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,788m3
24Xây tường gạch chỉ D=220, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,003m3
25Xây tường gạch chỉ D=110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,091m3
26Tôn cát bục giảng, sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
27Láng nền VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,469m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
29SXLD cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
30SXLD cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
31Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,569m3
32Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,882100m2
33SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,306tấn
34SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,621tấn
35SXLD cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,491tấn
36Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,122m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,292100m2
38SXLD cốt thép sàn mái, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V6,361tấn
39SXLD thép D20 thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
40Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,787m3
41Láng chống thấm VXM M775 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,803m2
42SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
43SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
44SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
45Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766m3
46SXLD xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,949tấn
47Lợp mái tôn múi D=0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,342100m2
48Tôn phẳng D=0,42mm R=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
49Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2.004cái
50GCLD cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
51SXLD vì kèo thép mạ kẽm đường dẫn nhà cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
52GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
53Lợp mái nhựa dày 3mm (đường cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
54SXLD ván khuôn dầm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
55SXLD cốt thép dầm cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
56SXLD cốt thép dầm cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
57SXLD cốt thép dầm cầu thang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
58Bê tông dầm cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
59SXLD ván khuôn bản thang, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
60SXLD cốt thép sàn cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
61Bê tông sàn cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,931m3
62Trát trần, sê nô, bản thang, chiếu nghỉ VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V581,887m2
63Trát thành sê nô VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V79,116m2
64Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V297,028m2
65Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V332,195m2
66Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V179,232m2
67Trát phào chỉ kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V571,12m
68Trát gờ móc nước, gờ chỉ thành sê nô VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,68m
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V877,242m2
70Trát gờ chỉ nổi trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V117,72m
71Lát nền gạch LD 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V551,531m2
72Ốp gạch chân tường LD 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,897m2
73Lát đá bậc tam cấp, bậc thang, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V61,685m2
74Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V411,311m2
75Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.935,389m2
76SX tay vị thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1kg
77SXLD lan can, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V107,765kg
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
80Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,998m2
81Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,093100m2
82SXLD cửa đi 2 cánh mở quay mẹ bồng con, hệ FV-HAL 450 liền vách FV-HAL 4400, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
83SXLD cửa sổ nhôm 4 cánh mở quay liền vách hệ FV-HAL 4400 phụ kiện, đồng bộ kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
84SXLD vách kính cầu thang nhôm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
85Đèn ốp hiên vuông 220x220*18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
86Đèn led đôi L=1,2*2*40W (loại chống cận thị)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
87Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
90Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
91Hộp điện đặt aptomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
92Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
93Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
96Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
97Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
98Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
99Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
100Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
101Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
102Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
103Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
104Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
105Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
106Buli sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V1,2kg
108Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
109Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Cút chếch 45 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Đai thép không gỉ 15*120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
113Rọ chắn rác không D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Côn thu D120*110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Đào đất móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
116Đắp đất sét móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
117Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Thép F12Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
120Thép F10Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
121Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
122Quả sứMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
123Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Tủ tôn kính để bình chữa cháy 600x800x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
125Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
126Biển báo PCCC tôn sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3495100m3
2SXLD ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2946100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,263m3
4SXLD ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
5SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3662100m2
6SXLD cốt thép móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
7SXLD cốt thép móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,9323tấn
8SXLD cốt thép móng đk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9605tấn
9Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,584m3
10Bê tông cổ móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8146m3
11Xây móng gạch đặc không nung chiều dày >33cm vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,052m3
12SXLD ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9074100m2
13SXLD cốt thép giằng móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,3419tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đkMô tả kỹ thuật theo chương V1,535tấn
15Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,516m3
16Đắp đất chân móng độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4024100m3
17Đắp đất tôn nền đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4726100m3
18Bê tông nền đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2647m3
19SXLD ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5773100m2
20SXLD cốt thép cột đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,3922tấn
21SXLD cốt thép cột đk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2309tấn
22Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3485m3
23Xây tường gạch chỉ dày 220 vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,0708m3
24Xây tường gạch chỉ dày 110 vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2566m3
25Xây bậc tam cấp, ốp chân móng gạch chỉ vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1161m3
26SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,8498100m2
27SXLD cốt thép lanh tô đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
28SXLD cốt thép lanh tô đk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
29Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3121m3
30SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3593100m2
31SXLD cốt thép sàn mái đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,5745tấn
32Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9881m3
33SXLD ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7533100m2
34SXLD cốt thép dầm đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,6985tấn
35SXLD cốt thép dầm đkMô tả kỹ thuật theo chương V2,2515tấn
36SXLD cốt thép dầm đk>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0259tấn
37Beê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7583m3
38Xây ốp cột gạch chỉ vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9434m3
39SXLD bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,3263tấn
40SXLD vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,9556tấn
41GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,7223tấn
42Sơn xà gồ, vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V566,3706m2
43SXLD dây cáp D18Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
44Tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
45Bu lông M24x650Mô tả kỹ thuật theo chương V96chiếc
46Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32chiếc
47Bu lông M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V24chiếc
48SXLD tôn lạnh dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2014100m2
49SXLD tôn úp nóc rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,6m
50SXLD ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.120cái
51SXLD máng nước inox dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V374,8284kg
52Đào đất chôn dây chống sét đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
53Đắp đất sét chôn dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m3
54Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
57Dây chống sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
58Bật sắt D12 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
59Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
60Cọc tiếp địa dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
61Trát tường trong nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V558,634m2
62Trát tường ngoài vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V613,9374m2
63Trát má cửa, cột vxm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,3006m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,332m2
65Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9288m2
66Lát nền gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V136,708m2
67Lát nền gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5692m2
68Ôp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,492m2
69Ôp đá grannit bậc tam cấp + sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,236m2
70Ôp đá grannit cột sảnh + mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V50,006m2
71Sơn tường trong nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V908,1954m2
72Sơn tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V613,9374m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9098100m2
74Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,6323100m2
75Rải thảm sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V151,2684m2
76SXLD tấm trần nhôm thả + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V343,5741m2
77Bộ lưới + trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Ghê trọng táiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79SXLD cửa đi thủy lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
80SXLD nẹp viền xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V48m
81Nẹp khung nhôm 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
82Kẹp LMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Kẹp trên + kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Tay cầmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
85Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87SXLD cửa đi nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
88SXLD cửa sổ nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
89Cửa sổ chớp cố định Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V12,744m2
90SXLD hoa inox cửa 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V475,8723kg
91SXLD tấm alumex + khung xương trong nhà dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,7063m2
92SXLD tấm alumex ngoài nhà dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V237,0701m2
93SXLD tấm compact dày 18mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
94Tủ đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
96Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
2BT lót đáy bể đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5856m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m2
4BT đáy bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7304m3
5Cốt thép đáy bể dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
6Tường xây gạch D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9888m3
7Tường xây gạch D110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
8Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
9BT nắp bể đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
10Thống kê cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
11Trát bể tự hoại VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4927m2
12Láng chống thấm bể VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1684m2
13LD nắp bể tự hoại 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
14Lấp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
D PHẦN ĐIỆN
1Quạt trần đường kính 1400mmx70WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Đèn tuyt led đôi lloaij 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đèn tuyt led đơn lloaij 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đèn bán cầu hành lang D300x40WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Công tắc đơn 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Công tắc đôi 5AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Công tắc ba 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Hộp điện đặt ap to matMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Ap to mat 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ap to mat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bộ đèn âm trần 4 bóng 40WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Đèn mắt trâu D90x11WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Dây CU/XLPE/PVC 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
15Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
16Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
17Ông nhựa gen luồn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V408m
18Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
E CẤP NƯỚC VỆ SINH
1Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Cút góc 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Cút góc 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cút góc 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cút góc 90 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Hạ PVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Hạ PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Hạ PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Hạ PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Cút góc 90 độ ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Téc nước INOX 1500LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Bơm nước 370WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van chặn tay chụp D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bộ công tắc tự động điều khiển bơm liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Khẩu nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC WC
1Ống nhựa PVC (CL2) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Ống nhựa PVC (CL2) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Ống nhựa PVC (CL2) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
5Cút nhựa PVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Tê nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Hạ PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Hạ PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Tê nhựa PVC 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Mang sông thu nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Mang sông thu nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
18Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Cút nhựa PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Côn thu 120/110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lavabo đơn + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Gương + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Phêu thu sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Tiểu nam đứng loai +van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
28Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
29Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5lọ
G PHỤ TRỢ SÂN BÊ TÔNG
1Lót bạt nylon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V218m2
2Bê tông sân đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m3
3Xây bó vỉa gạch chỉ D=110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7376m3
4Trát bó vỉa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,327m2
5Cắt mạch khe co giãn sânMô tả kỹ thuật theo chương V5,510m
H PHỤ TRỢ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2755100m3
2Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6052m3
3Xây thành rãnh gạch chỉ D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5036m3
4Lấp đất rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
5Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,67m2
6Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V107,88m2
7SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m2
8Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6929m3
9Cốt thép tấm đan rãnh thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3501tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V741 cấu kiện
I NHÀ SỬA CHỮA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,492m3
3Đục tẩy nền cải tạo phòng hội đồngMô tả kỹ thuật theo chương V68,05m2
4SXLD tôn phảng che khe lún RMô tả kỹ thuật theo chương V3,1md
5Keo Apollo dán khe lún,tôn bịtMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,732m2
7Đục tẩy lớp vữa trát trần hành lang bong tróc tầng 1+2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,312m2
8Giáp lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100,618m2
9Trát lại hèm cửa, tường phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V49,858m2
10SXLD trần thạch cao giật cấp+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V71,541m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,732m2
12Sơn tường trong nhà không bả 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V234,749m2
13Lát nền nhà gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V68,05m2
J CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC, BÊ TÔNG CHÂN MÓNG QUANH NHÀ HỌC
1Đổ bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm xung quanh chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,279m3
2Đục tẩy lớp vữa trát thành rãnh, đáy rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V92,096m2
3Láng lại đáy VXM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,193m2
4Trát thành rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,903m2
5SXLD cửa nhôm cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
6Thay khóa cửa đi 08 bộ cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
K PHẦN ĐIỆN PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Đèn Panel âm trần KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Quạt trần + triết ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Mặt 3 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
5Mặt Atomat+ đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Atomat 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
11Gen nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
12Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
L PHẦN ĐIỆN THAY THẾ PHÒNG HỌC
1Đèn ốp hiên led 220x220*18WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Đèn led đôi L=1,2M loại chống cận thịMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
3Quạt trần+ triết ápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Hộp điện đặt Atomat tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
M SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Vệ sinh sê nô thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,508m2
2Đục tẩy 5% lớp vữa trát tường trong nhà thay thế điện, vị trí tường bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V30,545m2
3Đục tẩy 5% lớp vữa trát tường ngoài nhà thay thế điện, vị trí tường bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V21,773m2
4Giáp lại tường trong nhà 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V580,346m2
5Giáp lại tường ngoài nhà 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V413,683m2
6Giáp dầm, trần, đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V227,311m2
7Giáp hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,529m2
8Chống thấm sênô mái bằng tấm khò nhiệt gốc bitumMô tả kỹ thuật theo chương V53,508m2
9Láng vữa tạo dốc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,508m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,545m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,773m2
12Sơn trong nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V838,201m2
13Sơn ngoài nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V435,456m2
14Giáp sơn cũ hoa sắt cửa S1 thép 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
15Sơn hoa sắt cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,192m2
16Giàn giáo thi công ngài nhà (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m2
17Đổ bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm xung quanh chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,643m3
18Khóa cửa đi các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Cút nhựa 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cút chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Đai giữ ống Inox 15x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Con thu D110*90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Keo trám đầu ống Apllo A500Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
N PHẦN ĐIỆN THAY THẾ CÁC PHÒNG
1Đèn led đôi L=1,2M loại chống cận thịMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Đèn ốp hiên led 220x220*18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Quạt trần+ triết ápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
7Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Hộp điện đặt Atomat tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Atomat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Atomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
14Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
15Gen nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Gen nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
O RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ rãnh thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,396m3
2Đào móng rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
4Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
5Xây tường rãnh gạh chỉ D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
6Trát tường rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
7Láng đáy rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
9Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
10Bê tông tấp đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688m3
11Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng >100kgMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
12Bê tông đá 2x4 M200 bù phụ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
P PHÁ DỠ NHÀ HỘI ĐỒNG CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,34m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
3Phá dỡ kết cấu nhà cũMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
4Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,97110m3/1km
Q NHÀ XE GIÁO VIÊN CHUNG
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
4Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
5SXLD cột thép mạ kẽm nhà xe D114x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
6SXLD vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
7GCLD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
8Lợp tôn múi D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,236100m2
9Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.344cái
10San gạt tạo phẳng nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V2công
11SXLD tháo dỡ ván khuôn nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
12Lót nylon nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,777m2
13Bê tông nền nhà xe đá 2x4 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,771m3
R NHÀ BẢO VỆ
1Giáp lớp sơn cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,794m2
2Giáp tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,815m2
3Giáp trần+ hèm củaMô tả kỹ thuật theo chương V19,427m2
4Sơn trong nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V49,221m2
5Sơn ngoài nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V51,815m2
S SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, CỔNG
1Đục tẩy 5% lớp vữa trát cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8,437m2
2Đục tẩy 5% diện tích tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V65,584m2
3Giáp vệ sinh lại 95% tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.246,095m2
4Giáp vệ sinh lại 95% cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V160,311m2
5Giáp vệ sinh cột cổng, mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V38,852m2
6Giáp lớp sơn cũ cánh cổng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,095m2
7Trát 5% DT cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8,437m2
8Trát 5% DT tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V65,584m2
9Sơn tường rào, cổng 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.424,553m2
10Sơn cánh cổng thép hình 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,095m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.770214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.559.433.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
8 Máy hàn ≥ 23 Kw2
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->