Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trung tâm chính trị và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330522-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trung tâm chính trị và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220324513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 21:28:00 đến ngày 2022-04-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,416,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: ≥126 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: ≥30 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc > 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
18-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
19-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trung tâm chính trị và hạng mục phụ
Trung tâm chính trị huyện Hồng Ngự
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Khang Thuận Phát (địa chỉ: 09 Lê Văn Phương, ấp 3, xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt (địa chỉ: số 587, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: ấp Thượng, xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 48/16, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY 03 PHÒNG HỌC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,575100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,624100m3
3Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,464100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số ép cọc âm 1,05 cho nhân công và máy thi công)Theo hồ sơ thiết kế0,602100m
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế12,9100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,8812m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế861 mối nối
8Gia công và lắp thép tấm đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế1,361tấn
9Thép tấm cọcTheo hồ sơ thiết kế2.242,41kg
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế79,8747m3
11NylonTheo hồ sơ thiết kế14,7682100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Theo hồ sơ thiết kế6,6861100m3
13Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế8,1569100m3
14Cát đenTheo hồ sơ thiết kế815,692m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,1079m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,5752m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế76,3224m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,811m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,4529m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,1765m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,463m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,8287m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,92m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,7012m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,7784m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,811m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,468m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế3,3097100m2
29Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,8089100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,8482100m2
31Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3366100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,4669100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,421100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,99100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế6,2123100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0936100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế3,1651tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,3118tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế8,1171tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,1167tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, d =06mmTheo hồ sơ thiết kế0,1631tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, d =08mmTheo hồ sơ thiết kế0,0861tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, d =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,61tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, d =12mmTheo hồ sơ thiết kế0,7973tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d =06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6729tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,9344tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d =16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8121tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,7863tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,1573tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1107tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,486tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế4,7554tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,2936tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1023tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7695tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,148tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,156tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5464tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6646tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4284tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0134tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0966tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,1091tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1172tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1566tấn
66Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế2,9124tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,4238tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8859tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0893tấn
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)Theo hồ sơ thiết kế0,0197tấn
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)Theo hồ sơ thiết kế0,1049tấn
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế179m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế161 cấu kiện
74Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế38,2636tấn
75Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ thiết kế38,2636tấn
76Thép hình L80x8 và L63x6Theo hồ sơ thiết kế30.466,7791kg
77Thép tấm các loại mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế7.796,721kg
78Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế1,7801tấn
79Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế1,7801tấn
80Thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế672,68kg
81Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế127,735kg
82Thép tròn d16mmTheo hồ sơ thiết kế787,91kg
83Thép tròn d18mmTheo hồ sơ thiết kế191,77kg
84Bu lon d20 L=600mmTheo hồ sơ thiết kế56Cái
85Bu lon d16 L=70mmTheo hồ sơ thiết kế48Cái
86Bu lon d16 L=80mm:Theo hồ sơ thiết kế12Cái
87Bu lon d16 L=400mm:Theo hồ sơ thiết kế16Cái
88Bu lon d18 L=400mm:Theo hồ sơ thiết kế44Cái
89Bu lon d18 L=80mm:Theo hồ sơ thiết kế126Cái
90Tăng đơ thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế96Cái
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,12141m2
92Máng xối inox 304 U300 dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế72m
93Xà gồ thép mạ kẽm C45x100x20x2Theo hồ sơ thiết kế6.937,0405m
94Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế6,937tấn
95Lợp mái tole giả ngói dày 4.5dzemTheo hồ sơ thiết kế17,1209100m2
96Tole giả ngói núp nóc dày 4,0dzemTheo hồ sơ thiết kế87,84m2
97Cửa đi khung nhựa lỗi thép trang trí pano cửa kính 5+9+5mm chia ô (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế70,72m2
98Cửa sổ khung nhựa lỗi thép cửa kính 5+9+5mm (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế40,04m2
99Cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện(NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế19,96m2
100Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8mm(NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế2,5m2
101Ổ khoá cửa tay gạtTheo hồ sơ thiết kế20bộ
102Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,0682tấn
103Lắp dựng lan can sắt ram dốcTheo hồ sơ thiết kế8,8114m2
104Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế0,914m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,0014tấn
106Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế1,6035tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế119,97m2
108Thép hộp 30x90x1,4mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1.603,5kg
109Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế149,39521m2
110Trần nhựa 600x600 khung thép vĩnh tường (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế43,12m2
111Trần phẳng bằng tấm thạch cao cách âm cách nhiệt (NC + Vl)Theo hồ sơ thiết kế552m2
112Vách ngăn tấm compact HPL dày 18 (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế18,275m2
113Thi công vách ngăn di động dày 85 kích thước 800x5000Theo hồ sơ thiết kế131m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế57,4272m2
115Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,6072m3
116Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4564m3
117Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,7264m3
118Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,513m3
119Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế86,7616m3
120Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,9921m3
121Ốp tường khu vệ sinh tiết diện gạch 250x400, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế90,8544m2
122Ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế87,941m2
123Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 600x600mm (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế16,2m2
124Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 600x600mm (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế33,7237m2
125Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch đất nung 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế21,3066m2
126Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế109,9458m2
127Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Theo hồ sơ thiết kế116,2208m2
128Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn không bả)Theo hồ sơ thiết kế804,6834m2
129Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế759,2819m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế48,065m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế261,157m2
132Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế399m2
133Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế626,833m2
134Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,04m2
135Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế462,42m
136Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế51,472m
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế50,5875m2
138Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế50,5875m2
139Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,9676m2
140Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế917,3364m2
141Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế725,5582m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế48,065m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế773,6232m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.494,1318m2
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1384100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0461100m3
147NylonTheo hồ sơ thiết kế0,1286100m2
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,62m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4688m3
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế51cấu kiện
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0226100m2
153Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0102100m2
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0456tấn
155Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,717m3
156Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,377m3
157Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,34m2
158Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,856m2
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,52m2
B DÃY LÀM VIỆC VÀ PHÒNG GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,4928100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,3123100m3
3Móng cừ đá TD 100x100, L=1,2m, mật độ 9 cây /m² bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,6514100m
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,95100m
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1419100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế331 mối nối
7Gia công và lắp thép tấm đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,5222tấn
8Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế860,46kg
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế30,6496m3
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,7219m3
11NylonTheo hồ sơ thiết kế3,0133100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,7401100m3
13Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế0,9688100m3
14Cát đenTheo hồ sơ thiết kế96,8802m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,3392m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,9484m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,2823m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,0224m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,909m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,679m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1921m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,9588m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,9332m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,664m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,8938m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,7652m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,3014m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,9883m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,8402m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế121 cấu kiện
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế1,2018tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,1196tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế3,1147tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,0448tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3428tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,4164tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,228tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0739tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,5604tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2166tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0335tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,177tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1824tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4159tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,479tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,3559tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2903tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0037tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6697tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0098tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0482tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3891tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0463tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4813tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0583tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1454tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,6811tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8569tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,377tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9935tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,5527tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4215tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế1,268100m2
68Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,5461100m2
69Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0357100m2
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,4105100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6899100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,6323100m2
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,4545100m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,5529100m2
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,1928100m2
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,4764100m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế118,26m2
80Lan cầu thang kính cường lực 10 ly theo bản vẽ thiết kêTheo hồ sơ thiết kế10,2235m2
81Sơn tay vịn gỗ cầu thang bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ ( Kể cả VT + NC )Theo hồ sơ thiết kế10,6m
82Lắp dựng xà gồ thép Thép hộp 40x40x0,8mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,2423tấn
83Thép xà gồ thép hộp 40x40x0,8mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế242,31kg
84Lợp mái tole màu giả ngói dày 4,5dzemTheo hồ sơ thiết kế1,7225100m2
85Tole giả ngói núp nóc dày 4,0dzemTheo hồ sơ thiết kế17,964m2
86Cửa đi khung nhựa lỗi thép trang trí pano cửa kính 5+9+5mm chia ô (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế14,04m2
87Cửa sổ khung nhựa lỗi thép cửa kính 5+9+5mm (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế20,4m2
88Cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện(NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế4,2m2
89Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8mm(NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế1m2
90Khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8mm (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế7,11m2
91Ổ khoá cửa tay gạtTheo hồ sơ thiết kế6
92Gia công lam sắtTheo hồ sơ thiết kế0,4153tấn
93Lắp dựng lam sắtTheo hồ sơ thiết kế11,52m2
94Thép hộp 30x90x1,4mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế415,3kg
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế7,11m2
96Khung Inox bảo vệ cửa sổ, Inox hộp 13x26x0.9mm và ống Inox hộp 15.9x0.9mm (SX theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế7,11m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,95361m2
98Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,2896m3
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,876m3
100Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8515m3
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,3025m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,0477m3
103Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,9412m3
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (khôgn sơn P)Theo hồ sơ thiết kế27,84m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,84m2
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế312,325m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế310,78m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột trong)Theo hồ sơ thiết kế10,08m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột ngoài)Theo hồ sơ thiết kế95,65m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,76m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế27,79m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế49,65m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,277m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế142,1941m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế66,15m2
116Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,96m2
117Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế171,33m
118Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,1m
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,51m2
120Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế15,64m2
121Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế14,69m2
122Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch đất nung 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế6,3504m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,4m2
124Ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế31,0278m2
125Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 200x600mmTheo hồ sơ thiết kế20,76m2
126Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 200x600mmTheo hồ sơ thiết kế3,12m2
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế184,38m2
128Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lát ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,14m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế4,76m2
130Trần nhựa 600x600 khung thép vĩnh tường (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế113,192m2
131Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế290,02m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế88,61m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế378,63m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.080,1607m2
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1384100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0461100m3
137NylonTheo hồ sơ thiết kế0,1286100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,62m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4688m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế51cấu kiện
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0226100m2
143Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0102100m2
144Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0456tấn
145Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,717m3
146Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,377m3
147Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,34m2
148Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,856m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,52m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-175ATheo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCB 2P-63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x70mm²Theo hồ sơ thiết kế42m
7Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x25mm²Theo hồ sơ thiết kế27m
8Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x4mm²Theo hồ sơ thiết kế37m
9Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90Theo hồ sơ thiết kế6m
11Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25Theo hồ sơ thiết kế87m
12Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40Theo hồ sơ thiết kế27m
13Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65Theo hồ sơ thiết kế42m
14Lắp đặt ống STK Ø60Theo hồ sơ thiết kế11m
15Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế87m
16Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø325mm - 18WTheo hồ sơ thiết kế33bộ
17Lắp đặt đèn Led panel âm trần 1195x295mm - 40WTheo hồ sơ thiết kế94bộ
18Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
19Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế11bộ
20Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 0,6mTheo hồ sơ thiết kế6bộ
21Lắp đặt quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế16cái
22Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế33cái
23Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtTheo hồ sơ thiết kế33cái
24Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế48cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế24cái
26Lắp đặt MCCB 3P-150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt MCCB 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt MCCB 3P-75ATheo hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt MCCB 3P-40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt MCCB 3P-30ATheo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt MCB 3P-16ATheo hồ sơ thiết kế9cái
32Lắp đặt MCB 3P-10ATheo hồ sơ thiết kế8cái
33Lắp đặt MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.280m
38Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.320m
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế1.800m
40Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
41Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế620m
42Lắp đặt dây đơn 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế6m
43Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế850m
44Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế720m
45Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế230m
46Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế24hộp
47Lắp đặt Hộp + mặt viền cho 3 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2hộp
48Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế14hộp
49Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế12hộp
50Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerTheo hồ sơ thiết kế1hộp
51Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 DimmerTheo hồ sơ thiết kế8hộp
52Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 DimmerTheo hồ sơ thiết kế4hộp
53Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBTheo hồ sơ thiết kế29hộp
54Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100Theo hồ sơ thiết kế31hộp
55Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200Theo hồ sơ thiết kế8hộp
56Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
57Lắp đặt đèn báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế0,65 đèn
58Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo hồ sơ thiết kế6cái
59Lắp đặt đồng hồ volt kếTheo hồ sơ thiết kế3cái
60Lắp đặt đồng hồ Ampe kếTheo hồ sơ thiết kế3cái
61Lắp đặt biến dòng 150/5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
62Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpTheo hồ sơ thiết kế2cọc
63Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Theo hồ sơ thiết kế8m
64Bass treo đèn led tuýpTheo hồ sơ thiết kế7bộ
65Bass treo quạtTheo hồ sơ thiết kế33bộ
66Domino 4P-150ATheo hồ sơ thiết kế2cây
67Domino 12P-20ATheo hồ sơ thiết kế1cây
68Đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3mTheo hồ sơ thiết kế10cọc
69Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²Theo hồ sơ thiết kế38m
70Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²Theo hồ sơ thiết kế95m
71Lắp đặt Kim thu sét Rp = 57mTheo hồ sơ thiết kế1cái
72Cột đỡ Kim thu sét ống STK Ø60 ( H = 11,5m )Theo hồ sơ thiết kế1cái
73Lắp hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế2cái
74Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
75Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sétTheo hồ sơ thiết kế95m
76Kẹp cố định cáp đồng trầnTheo hồ sơ thiết kế95cái
77Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )Theo hồ sơ thiết kế4m
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế9,61m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3
80Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế1cái
81Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế2,510 đầu
82Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,65 nút
83Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,65 chuông
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế310m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế220m
86Cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
87Lắp đặt MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế2cái
88Ống nhựa tròn PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế380m
89Lắp đặt đèn Led sự cốTheo hồ sơ thiết kế25 đèn
90Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế25 đèn
91Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø325MMTheo hồ sơ thiết kế9bộ
92Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mTheo hồ sơ thiết kế12bộ
93Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
94Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 0,6mTheo hồ sơ thiết kế3bộ
95Lắp đặt quạt hút gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế3cái
96Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế5cái
97Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
98Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2cái
99Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế19cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế12cái
101Lắp đặt MCB 2P-63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt MCB 2P-40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt MCB 2P-32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế4cái
105Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế5cái
106Lắp đặt MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế3cái
107Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế380m
108Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế430m
109Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
110Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
111Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế105m
112Lắp đặt Ống nhựa tròn PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế330m
113Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế60m
114Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế30m
115Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế12hộp
116Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế6hộp
117Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1hộp
118Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2hộp
119Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerTheo hồ sơ thiết kế3hộp
120Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 DimmerTheo hồ sơ thiết kế1hộp
121Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBTheo hồ sơ thiết kế12hộp
122Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100Theo hồ sơ thiết kế25hộp
123Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200Theo hồ sơ thiết kế6hộp
124Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
125Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
126Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpTheo hồ sơ thiết kế2cọc
127Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Theo hồ sơ thiết kế6m
128Bass treo đèn led tuýpTheo hồ sơ thiết kế12bộ
129Bass treo quạtTheo hồ sơ thiết kế5bộ
130Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế1,210 đầu
132Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,45 nút
133Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,45 chuông
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
135Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
136Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
137Lắp đặt MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế3cái
138Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20mmTheo hồ sơ thiết kế80m
139Lắp đặt đèn Led sự cốTheo hồ sơ thiết kế0,15 đèn
140Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế0,25 đèn
141Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
142Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
143Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
144Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt RCBO 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
147Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
148Lắp đặt MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
150Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
151Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế16m
152Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế2cái
153Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmerTheo hồ sơ thiết kế1cái
154Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBTheo hồ sơ thiết kế1cái
155Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100Theo hồ sơ thiết kế2cái
156Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
157Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
158Bass treo quạtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
159Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế9bộ
160Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế2cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
162Lắp đặt RCBO 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế1cái
163Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
164Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế50m
165Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1hộp
166Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1hộp
167Lắp đặt hộp + mặt viền cho RCBOTheo hồ sơ thiết kế1hộp
168Bảng điện nhựa 150x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
169Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m)Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
170Ống thép STK D76x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế2100m
171Lắp đặt Ống thép STK D60x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
172Lắp đặt Co STK D76mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
173Lắp đặt Co STK D60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
174Lắp đặt Tê STK D76mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
175Lắp đặt Chữ thập STK D76mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
176Lắp đặt Tê giảm STK D76/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
177Lắp đặt Tê STK D60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
178Lắp đặt Van 1 chiều STK D76mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
179Tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồ tủ, 2 cuộn dây, đầu phun)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
180Lắp đặt Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
181Lắp đặt Co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
182Lắp đặt Lup bê D76mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
183Lắp đặt Van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế1cái
184Bass liên kết ống cấp nước CCTheo hồ sơ thiết kế8cái
185Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy từ xe PCCCTheo hồ sơ thiết kế1cái
186Khớp nối mềm cao su D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
187Lắp đặt họng cứu hoả ( đầu + thân trụ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
188Lắp đặt dây dẫn điện cáp đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế140m
189Lắp đặt MCB-3P-20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
190Lắp đặt xí bệt ( Thùng xả + bộ xả )Theo hồ sơ thiết kế8bộ
191Lắp đặt vòi tắm senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
192Lắp đặt Lavabo + xi phongTheo hồ sơ thiết kế4bộ
193Lắp đặt phểu thu Inox 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế11cái
194Lắp đặt chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế6bộ
195Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế8cái
196Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế4bộ
197Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,45100m
198Lắp đặt ống nhựa xoắn D42mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,34100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
201Lắp đặt T khâu răng trong D27/D21Theo hồ sơ thiết kế14cái
202Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21Theo hồ sơ thiết kế6cái
203Lắp đặt co nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế29cái
204Lắp đặt T PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
205Lắp đặt co nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
206Lắp đặt co giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
207Lắp đặt T giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
208Lắp đặt T PVC phi 60Theo hồ sơ thiết kế12cái
209Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
210Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
211Lắp đặt T nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
212Lắp đặt Van khóa PVC tay gạt D27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
213Lắp đặt xí bệt ( Thùng xả + bộ xả)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
214Lắp đặt Lavabo + xi phongTheo hồ sơ thiết kế3bộ
215Lắp đặt phễu thu Inox TD 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
216Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế3cái
217Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế3bộ
218Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
219Lắp đặt ống nhựa xoắn D42mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
222Lắp đặt T khâu răng trong D27/D21Theo hồ sơ thiết kế1cái
223Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21Theo hồ sơ thiết kế5cái
224Lắp đặt co nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
225Lắp đặt T PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
226Lắp đặt co nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
227Lắp đặt co giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
228Lắp đặt T giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
229Lắp đặt T PVC phi 60Theo hồ sơ thiết kế4cái
230Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
231Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
232Lắp đặt T nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
233Lắp đặt Van khóa PVC tay gạt D27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
234Lắp đặt Nút bịt phi 114Theo hồ sơ thiết kế1cái
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,1816100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế13,56941m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,9019100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,195m3
5NylonTheo hồ sơ thiết kế0,6195100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,956m3
7Đóng cừ đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD), mật độ 9 cây/m²Theo hồ sơ thiết kế4,9723100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,6253m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,8362m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,9832m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,5531m3
12Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,6737100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,7034100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,5055100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5145tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2892tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1892tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,0816tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m ( Trừ 2 cột C4)Theo hồ sơ thiết kế0,2673tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8713tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0354tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (trừ 2 cột C4)Theo hồ sơ thiết kế0,1344tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,3898m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,0017m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,8526m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,651m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn P có bả)Theo hồ sơ thiết kế58,233m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn không bả)Theo hồ sơ thiết kế71,1386m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Không bả không sơn P)Theo hồ sơ thiết kế53,2595m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế64,671m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P không bả)Theo hồ sơ thiết kế31,36m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,928m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn không bả)Theo hồ sơ thiết kế38,3328m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,3925m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế80,2m
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế103,1m
38Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,124m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế345,3959m2
40Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế191,1186m2
41Thép hàng rào khung lưới B40 (V40x40x4)Theo hồ sơ thiết kế845,69kg
42Thép hàng rào khung lưới B40 (Thép bản dày 3ly)Theo hồ sơ thiết kế31,6kg
43Thép phi 10 luồn lưới B40Theo hồ sơ thiết kế97,09kg
44Thép mũi giáo phi 16Theo hồ sơ thiết kế205,09kg
45Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế15,935m2
46Lắp dựng cửa cổng chính + cổng phụ (VDĐM)Theo hồ sơ thiết kế15,935m2
47Thép hộp 50x50x2.5 (cổng chính+cổng phụ)Theo hồ sơ thiết kế182,49kg
48Thép hộp 14x14x1.2 (cổng chính+cổng phụ)Theo hồ sơ thiết kế9,58kg
49Thép bản dày 3 ly (cổng chính+cổng phụ)Theo hồ sơ thiết kế46,64kg
50Thép bản dày 4 ly (cổng chính+cổng phụ)Theo hồ sơ thiết kế124,91kg
51Thép bản dày 5 ly (cổng chính+cổng phụ)Theo hồ sơ thiết kế6,36kg
52Thép phi 16 (cổng chính+cổng phụ)Theo hồ sơ thiết kế124,74kg
53Thép bản dày 8 ly (cổng chính+cổng phụ)Theo hồ sơ thiết kế22,56kg
54Bản lề cối phi 30Theo hồ sơ thiết kế9cái
55Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế66,7875m2
56Thép hộp 50x50x2.5 (Hàng rào song sắt)Theo hồ sơ thiết kế693,55kg
57Thép phi 16 (hàng rào song sắt)Theo hồ sơ thiết kế687,5kg
58Thép bản dày 3 ly (hàng rào song sắt)Theo hồ sơ thiết kế328,87kg
59Lưới B40 cọng dày 3mm (2,35kg/m khổ 1,5m)Theo hồ sơ thiết kế249,516kg
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế278,75511m2
61GCLD chữ bắn cát font VNI-HELVE bảng tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
62Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế3cái
E CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,851m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,5667m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,0222m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8447m3
6NylonTheo hồ sơ thiết kế0,1406100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,128m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,06m3
9Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0067100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,012100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1238m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5095m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,5057m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,7749m2
15Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế7,2049m2
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0375tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,0373tấn
18Thép H50x100x1,5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế13,848kg
19Ống inox các loạiTheo hồ sơ thiết kế23,7kg
20Cung cấp quả cầu inox Fi 120 dài 1.5Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
21Cung cấp lá cờ + dây kéoTheo hồ sơ thiết kế1bộ
22Cung cấp bulong D16, L=250Theo hồ sơ thiết kế3Cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,931m2
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0668100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0445100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,4008m3
4Đóng cừ đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD), mật độ 9 cây/m²Theo hồ sơ thiết kế0,311100m
5NylonTheo hồ sơ thiết kế0,1068100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3136m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,828m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5408m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6224m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,4464m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4996m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8967m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,129m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0255tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0152tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0965tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,056tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0091tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0443tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,244tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0607tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0996tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2615tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0104tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0147tấn
27Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0282100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0934100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3394100m2
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế0,1875100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1746100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0336100m2
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0353tấn
34Thép H40x40x0,8mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế35,263kg
35Lợp Tole giả ngói núp nóc dày 4,0dzemTheo hồ sơ thiết kế0,1993100m2
36Tole giả ngói núp nóc dày 4,0dzemTheo hồ sơ thiết kế5,832m2
37Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế1,6m2
38Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5ly (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế3,52m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế4,18m2
40Hoa sắt inox hộpTheo hồ sơ thiết kế4,18m2
41Xây tường thẳng bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2964m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,147m3
43Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,954m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế0,728m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,03m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,47m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột tường trong)Theo hồ sơ thiết kế4m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,54m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,3284m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,76m2
51Trần nhựa 600x600 khung thép vĩnh tường (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế7,84m2
52Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế21,47m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ thiết kế4m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,7984m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế46,8984m2
G NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2857100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,1905100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,0681m3
4Đóng cọc đá TD 100x100, L= 1,2m mật độ 9 cây/m2 bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,5898100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,98m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,4941100m3
7NylonTheo hồ sơ thiết kế2,7984100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,0576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,34m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,896m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,39m3
12Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,3261100m2
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,043100m2
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế9,610m
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,103tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, d =06mmTheo hồ sơ thiết kế0,8574tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, d =10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1633tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,0474tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,4233tấn
21Bu lông D16, L=500mmTheo hồ sơ thiết kế80Cái
22Bu lông D12, L=60mmTheo hồ sơ thiết kế140Cái
23Bu lông D20, L=120mmTheo hồ sơ thiết kế40Cái
24Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,0474tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,4233tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,843tấn
27Ống STK phi 60 dày 2.3mmTheo hồ sơ thiết kế768,79kg
28Ống STK phi 42 dày 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế89,97kg
29Thesp hình các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,3333kg
30Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,2786kg
31Cung cấp, lắp dựng máng xối tole phẳng dày 4,2 zemTheo hồ sơ thiết kế41,76m2
32Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4.2dzemTheo hồ sơ thiết kế3,3404100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,9392m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế306,2212m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế34,72481m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
37Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
H SÂN ĐAN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế38m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,8616m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế0,1596m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,104m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (độ cao lấy trung bình)Theo hồ sơ thiết kế5,54121m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,6067100m3
7NylonTheo hồ sơ thiết kế8,9594100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,0942m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế63,1055m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế5,1162tấn
11Thi công khe co giãn (tính 50% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế432m
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3298m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,5392m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1694100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,5365100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,6251100m3
4NylonTheo hồ sơ thiết kế2,912100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,672m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế6,596m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,3501100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế1801 cấu kiện
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,197tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,3941tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0123tấn
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,8084m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,1418m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế190,8913m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế67,6m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
J CÂY XANH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,0435m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,7102m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế76,0875m2
4Trồng Cây Bằng Lăng Tím, đường kính thân 8-10cm, chiều cao 3,5mTheo hồ sơ thiết kế4cây
5Trồng Cây Giáng Hương, đường kính thân 8-10cm, chiều cao 3,5mTheo hồ sơ thiết kế3cây
6Trồng Cây Phượng Vĩ, đường kính thân 8-10cm, chiều cao 3,5mTheo hồ sơ thiết kế2cây
7Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Theo hồ sơ thiết kế200,39m2
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo hồ sơ thiết kế2,0615100m2/tháng
9Lắp đặt Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế1,3100m
10Cung cấp ống nhựa dẻo mềm D34Theo hồ sơ thiết kế15m
11Máy bơm 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt Co PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế19cái
13Lắp đặt T PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
14Lắp đặt Luppe PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt van khóa tay gạt phi 34Theo hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt ống STK D21Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
17Lắp đặt CP -2P - 20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
19Vòi phun tự độngTheo hồ sơ thiết kế19cái
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế10,0982100m3
2Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế1.009,8184M3
3Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114 dày 4.9mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
4Bịt vải địa kỹ thuật đầu ốngTheo hồ sơ thiết kế2m2
L BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,8614100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2871100m3
3Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức)Theo hồ sơ thiết kế6,4152100m
4NylonTheo hồ sơ thiết kế0,3936100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2848m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,304m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1752m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,553m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,1024m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,185m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,8187tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1079tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0479tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1636tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0312tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0391tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1066tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0442tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,233tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0166tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1294tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,574tấn
27Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0645100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,068100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,148100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0853100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0379100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,288100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0051100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0452tấn
36Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzemTheo hồ sơ thiết kế0,1032100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,994m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,32m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,94m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,94m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,65m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,984m2
44Trát thành trong bễ chữa cháy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,445m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,185m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế98,226m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,251m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,964m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,23m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế1,62m2
51Cửa đi khung sắt hoa sắt vuôngTheo hồ sơ thiết kế1,62m2
52Kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế0,99m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,251m2
M THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy điều hòa không khí 5,5HP + phụ kiện lắp đặt (ống gas đồng, bảo ôn, simili, ống thoát nước...)Theo hồ sơ thiết kế9cái
2Máy điều hòa không khí 3HP + phụ kiện lắp đặt (ống gas đồng, bảo ôn, simili, ống thoát nước...)Theo hồ sơ thiết kế8cái
3Máy lạnh 1,5HP + phụ kiện (dòng inverter)Theo hồ sơ thiết kế5cái
4Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q=27-78m3/h, H=78-58,3mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Máy bơm chữa cháy điện (động cơ điện), Q=27-78m3/h, H=78-58,3mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
6Máy bơm tăng áp 200WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
7Bình chữa cháy CO2 - T5 + giá đỡTheo hồ sơ thiết kế9bình
8Bình chữa cháy MFZ8 + giá đỡTheo hồ sơ thiết kế9bình
9Bảng tiêu lệnh và bảng nội qui chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.32
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.21
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.21
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: ≥5T Hoạt động tốt1
3 Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: ≥126 CV Hoạt động tốt1
4 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: ≥30 CV Hoạt động tốt1
5 Máy ép cọc > 150T Hoạt động tốt1
6 Cần trục bánh xích ≥ 10T Hoạt động tốt1
7 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
12 Máy hàn Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
16 Máy vận thăng ≥ 0,8T Hoạt động tốt1
17 Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) Hoạt động tốt100
18 Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2) Hoạt động tốt500
19 Máy đầm thước Hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->