Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trung tâm chính trị và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trung tâm chính trị và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 21:28:00 đến ngày 2022-04-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,416,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: ≥126 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: ≥30 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc > 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 18-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Trung tâm chính trị và hạng mục phụ Trung tâm chính trị huyện Hồng Ngự 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY 03 PHÒNG HỌC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG 350 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,464 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số ép cọc âm 1,05 cho nhân công và máy thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8812 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | 1 mối nối |
| 8 | Gia công và lắp thép tấm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,361 | tấn |
| 9 | Thép tấm cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2.242,41 | kg |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,8747 | m3 |
| 11 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7682 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6861 | 100m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1569 | 100m3 |
| 14 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế | 815,692 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1079 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,5752 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,3224 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,811 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4529 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1765 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,463 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8287 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,92 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7012 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7784 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,811 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3097 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8089 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8482 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3366 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4669 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,421 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,99 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2123 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0936 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1651 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3118 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1171 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1167 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, d =06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1631 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, d =08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0861 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, d =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, d =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7973 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d =06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6729 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9344 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d =16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8121 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d =18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7863 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1573 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1107 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7554 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2936 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1023 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7695 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,156 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5464 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6646 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4284 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0134 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0966 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1091 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1172 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1566 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9124 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4238 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8859 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0893 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0197 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1049 | tấn |
| 72 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 179 | m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 74 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế | 38,2636 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ thiết kế | 38,2636 | tấn |
| 76 | Thép hình L80x8 và L63x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 30.466,7791 | kg |
| 77 | Thép tấm các loại mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 7.796,721 | kg |
| 78 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7801 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7801 | tấn |
| 80 | Thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 672,68 | kg |
| 81 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 127,735 | kg |
| 82 | Thép tròn d16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 787,91 | kg |
| 83 | Thép tròn d18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 191,77 | kg |
| 84 | Bu lon d20 L=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 85 | Bu lon d16 L=70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 86 | Bu lon d16 L=80mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 87 | Bu lon d16 L=400mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 88 | Bu lon d18 L=400mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 89 | Bu lon d18 L=80mm: | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | Cái |
| 90 | Tăng đơ thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,1214 | 1m2 |
| 92 | Máng xối inox 304 U300 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 93 | Xà gồ thép mạ kẽm C45x100x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.937,0405 | m |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,937 | tấn |
| 95 | Lợp mái tole giả ngói dày 4.5dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1209 | 100m2 |
| 96 | Tole giả ngói núp nóc dày 4,0dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 87,84 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhựa lỗi thép trang trí pano cửa kính 5+9+5mm chia ô (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,72 | m2 |
| 98 | Cửa sổ khung nhựa lỗi thép cửa kính 5+9+5mm (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,04 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện(NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,96 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8mm(NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 101 | Ổ khoá cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 102 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0682 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8114 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,914 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6035 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 119,97 | m2 |
| 108 | Thép hộp 30x90x1,4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.603,5 | kg |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,3952 | 1m2 |
| 110 | Trần nhựa 600x600 khung thép vĩnh tường (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,12 | m2 |
| 111 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao cách âm cách nhiệt (NC + Vl) | Theo hồ sơ thiết kế | 552 | m2 |
| 112 | Vách ngăn tấm compact HPL dày 18 (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,275 | m2 |
| 113 | Thi công vách ngăn di động dày 85 kích thước 800x5000 | Theo hồ sơ thiết kế | 131 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 57,4272 | m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6072 | m3 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4564 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7264 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,513 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,7616 | m3 |
| 120 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9921 | m3 |
| 121 | Ốp tường khu vệ sinh tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,8544 | m2 |
| 122 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 87,941 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 600x600mm (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 600x600mm (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,7237 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch đất nung 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3066 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 109,9458 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Theo hồ sơ thiết kế | 116,2208 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn không bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 804,6834 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 759,2819 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 48,065 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 261,157 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 399 | m2 |
| 133 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 626,833 | m2 |
| 134 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 462,42 | m |
| 136 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,472 | m |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,5875 | m2 |
| 138 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 50,5875 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,9676 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 917,3364 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 725,5582 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 48,065 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 773,6232 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.494,1318 | m2 |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1384 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0461 | 100m3 |
| 147 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1286 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4688 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0226 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0102 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,717 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,377 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,34 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,856 | m2 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,52 | m2 |
| B | DÃY LÀM VIỆC VÀ PHÒNG GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3123 | 100m3 |
| 3 | Móng cừ đá TD 100x100, L=1,2m, mật độ 9 cây /m² bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6514 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1419 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công và lắp thép tấm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5222 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 860,46 | kg |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6496 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7219 | m3 |
| 11 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0133 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7401 | 100m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9688 | 100m3 |
| 14 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế | 96,8802 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3392 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9484 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2823 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0224 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,679 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1921 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9588 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9332 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,664 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8938 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7652 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3014 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9883 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8402 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cấu kiện |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2018 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1196 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1147 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3428 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4164 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0739 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5604 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2166 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0335 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1824 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4159 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3559 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2903 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6697 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0098 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3891 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4813 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0583 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1454 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6811 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8569 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9935 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5527 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4215 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,268 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5461 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0357 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4105 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6899 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6323 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4545 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5529 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1928 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4764 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 118,26 | m2 |
| 80 | Lan cầu thang kính cường lực 10 ly theo bản vẽ thiết kê | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2235 | m2 |
| 81 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ ( Kể cả VT + NC ) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép Thép hộp 40x40x0,8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2423 | tấn |
| 83 | Thép xà gồ thép hộp 40x40x0,8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 242,31 | kg |
| 84 | Lợp mái tole màu giả ngói dày 4,5dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7225 | 100m2 |
| 85 | Tole giả ngói núp nóc dày 4,0dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 17,964 | m2 |
| 86 | Cửa đi khung nhựa lỗi thép trang trí pano cửa kính 5+9+5mm chia ô (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 87 | Cửa sổ khung nhựa lỗi thép cửa kính 5+9+5mm (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 88 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện(NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8mm(NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 90 | Khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8mm (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,11 | m2 |
| 91 | Ổ khoá cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | |
| 92 | Gia công lam sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4153 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lam sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 94 | Thép hộp 30x90x1,4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 415,3 | kg |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,11 | m2 |
| 96 | Khung Inox bảo vệ cửa sổ, Inox hộp 13x26x0.9mm và ống Inox hộp 15.9x0.9mm (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,11 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,9536 | 1m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2896 | m3 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,876 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8515 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3025 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,0477 | m3 |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9412 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (khôgn sơn P) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,325 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 310,78 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,65 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,76 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 27,79 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 49,65 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,277 | m2 |
| 114 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,1941 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,15 | m2 |
| 116 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,96 | m2 |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,33 | m |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,51 | m2 |
| 120 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,64 | m2 |
| 121 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 14,69 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch đất nung 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3504 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 124 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 31,0278 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 200x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,76 | m2 |
| 126 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 200x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 184,38 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lát ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 130 | Trần nhựa 600x600 khung thép vĩnh tường (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 113,192 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 290,02 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 88,61 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 378,63 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.080,1607 | m2 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1384 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0461 | 100m3 |
| 137 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1286 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4688 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0226 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0102 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,717 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,377 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,34 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,856 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,52 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-175A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x70mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x4mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø325mm - 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 1195x295mm - 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P-30A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.280 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.320 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ volt kế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt biến dòng 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 63 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 64 | Bass treo đèn led tuýp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 65 | Bass treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 66 | Domino 4P-150A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 67 | Domino 12P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 68 | Đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 69 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 70 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 71 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 57m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Cột đỡ Kim thu sét ống STK Ø60 ( H = 11,5m ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 76 | Kẹp cố định cáp đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 77 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 đầu |
| 82 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 83 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 86 | Cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Ống nhựa tròn PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn Led sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Ø325MM | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 112 | Lắp đặt Ống nhựa tròn PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 125 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 126 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 127 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 128 | Bass treo đèn led tuýp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 129 | Bass treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 132 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 133 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt đèn Led sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 5 đèn |
| 140 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 141 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 158 | Bass treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho RCBO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 168 | Bảng điện nhựa 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 170 | Ống thép STK D76x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Ống thép STK D60x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Co STK D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê STK D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Chữ thập STK D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê giảm STK D76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Van 1 chiều STK D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 179 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồ tủ, 2 cuộn dây, đầu phun) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt Lup bê D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Bass liên kết ống cấp nước CC | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy từ xe PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Khớp nối mềm cao su D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt họng cứu hoả ( đầu + thân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn điện cáp đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 189 | Lắp đặt MCB-3P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt xí bệt ( Thùng xả + bộ xả ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi tắm sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Lavabo + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phểu thu Inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 201 | Lắp đặt T khâu răng trong D27/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 204 | Lắp đặt T PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt co giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt T giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt T PVC phi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt T nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt Van khóa PVC tay gạt D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt xí bệt ( Thùng xả + bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Lavabo + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt phễu thu Inox TD 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 222 | Lắp đặt T khâu răng trong D27/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt T PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt co giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt T giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt T PVC phi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt T nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Van khóa PVC tay gạt D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt Nút bịt phi 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1816 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5694 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9019 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,195 | m3 |
| 5 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6195 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,956 | m3 |
| 7 | Đóng cừ đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD), mật độ 9 cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9723 | 100m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6253 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8362 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9832 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5531 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6737 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7034 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5055 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2892 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1892 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0816 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m ( Trừ 2 cột C4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2673 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8713 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (trừ 2 cột C4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1344 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3898 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0017 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8526 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,651 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn P có bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,233 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn không bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,1386 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Không bả không sơn P) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,2595 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,671 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P không bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,36 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,928 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn không bả) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,3328 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3925 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,2 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,1 | m |
| 38 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,124 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 345,3959 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 191,1186 | m2 |
| 41 | Thép hàng rào khung lưới B40 (V40x40x4) | Theo hồ sơ thiết kế | 845,69 | kg |
| 42 | Thép hàng rào khung lưới B40 (Thép bản dày 3ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6 | kg |
| 43 | Thép phi 10 luồn lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,09 | kg |
| 44 | Thép mũi giáo phi 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 205,09 | kg |
| 45 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,935 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa cổng chính + cổng phụ (VDĐM) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,935 | m2 |
| 47 | Thép hộp 50x50x2.5 (cổng chính+cổng phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 182,49 | kg |
| 48 | Thép hộp 14x14x1.2 (cổng chính+cổng phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,58 | kg |
| 49 | Thép bản dày 3 ly (cổng chính+cổng phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,64 | kg |
| 50 | Thép bản dày 4 ly (cổng chính+cổng phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 124,91 | kg |
| 51 | Thép bản dày 5 ly (cổng chính+cổng phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,36 | kg |
| 52 | Thép phi 16 (cổng chính+cổng phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 124,74 | kg |
| 53 | Thép bản dày 8 ly (cổng chính+cổng phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,56 | kg |
| 54 | Bản lề cối phi 30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 55 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 66,7875 | m2 |
| 56 | Thép hộp 50x50x2.5 (Hàng rào song sắt) | Theo hồ sơ thiết kế | 693,55 | kg |
| 57 | Thép phi 16 (hàng rào song sắt) | Theo hồ sơ thiết kế | 687,5 | kg |
| 58 | Thép bản dày 3 ly (hàng rào song sắt) | Theo hồ sơ thiết kế | 328,87 | kg |
| 59 | Lưới B40 cọng dày 3mm (2,35kg/m khổ 1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 249,516 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 278,7551 | 1m2 |
| 61 | GCLD chữ bắn cát font VNI-HELVE bảng tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 62 | Bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5667 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0222 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8447 | m3 |
| 6 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1406 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0067 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1238 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5095 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5057 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7749 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2049 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0375 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0373 | tấn |
| 18 | Thép H50x100x1,5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,848 | kg |
| 19 | Ống inox các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7 | kg |
| 20 | Cung cấp quả cầu inox Fi 120 dài 1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lá cờ + dây kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp bulong D16, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | 1m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0445 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4008 | m3 |
| 4 | Đóng cừ đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (VD), mật độ 9 cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m |
| 5 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1068 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3136 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5408 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6224 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4464 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4996 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8967 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0255 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0965 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0607 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0996 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2615 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0282 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0934 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3394 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1875 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1746 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0353 | tấn |
| 34 | Thép H40x40x0,8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,263 | kg |
| 35 | Lợp Tole giả ngói núp nóc dày 4,0dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1993 | 100m2 |
| 36 | Tole giả ngói núp nóc dày 4,0dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 5,832 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5ly (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 40 | Hoa sắt inox hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2964 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,147 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,954 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,03 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,47 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Cột tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,54 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3284 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 51 | Trần nhựa 600x600 khung thép vĩnh tường (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 21,47 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,7984 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8984 | m2 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1905 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,068 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc đá TD 100x100, L= 1,2m mật độ 9 cây/m2 bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5898 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4941 | 100m3 |
| 7 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7984 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0576 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,39 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3261 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 10m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, d =06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8574 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, d =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1633 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0474 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4233 | tấn |
| 21 | Bu lông D16, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 22 | Bu lông D12, L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | Cái |
| 23 | Bu lông D20, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0474 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4233 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,843 | tấn |
| 27 | Ống STK phi 60 dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 768,79 | kg |
| 28 | Ống STK phi 42 dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,97 | kg |
| 29 | Thesp hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3333 | kg |
| 30 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2786 | kg |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tole phẳng dày 4,2 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 41,76 | m2 |
| 32 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4.2dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3404 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9392 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 306,2212 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7248 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| H | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1596 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (độ cao lấy trung bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5412 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6067 | 100m3 |
| 7 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9594 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0942 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,1055 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1162 | tấn |
| 11 | Thi công khe co giãn (tính 50% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 432 | m |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3298 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5392 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1694 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5365 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6251 | 100m3 |
| 4 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 2,912 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,672 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,596 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3501 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3941 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8084 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1418 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,8913 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,6 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0435 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7102 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,0875 | m2 |
| 4 | Trồng Cây Bằng Lăng Tím, đường kính thân 8-10cm, chiều cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 5 | Trồng Cây Giáng Hương, đường kính thân 8-10cm, chiều cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 6 | Trồng Cây Phượng Vĩ, đường kính thân 8-10cm, chiều cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo hồ sơ thiết kế | 200,39 | m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0615 | 100m2/tháng |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 10 | Cung cấp ống nhựa dẻo mềm D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 11 | Máy bơm 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt T PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt Luppe PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa tay gạt phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống STK D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt CP -2P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Vòi phun tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0982 | 100m3 |
| 2 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.009,8184 | M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114 dày 4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Bịt vải địa kỹ thuật đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| L | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8614 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2871 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4152 | 100m |
| 4 | Nylon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3936 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,304 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1752 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,553 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1024 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,185 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1079 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1636 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1066 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0166 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1294 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0645 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,068 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0853 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0379 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0051 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0452 | tấn |
| 36 | Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1032 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,994 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,94 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,94 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,984 | m2 |
| 44 | Trát thành trong bễ chữa cháy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,445 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,185 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 98,226 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,964 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,23 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung sắt hoa sắt vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 52 | Kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 1m2 |
| M | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 5,5HP + phụ kiện lắp đặt (ống gas đồng, bảo ôn, simili, ống thoát nước...) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Máy điều hòa không khí 3HP + phụ kiện lắp đặt (ống gas đồng, bảo ôn, simili, ống thoát nước...) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Máy lạnh 1,5HP + phụ kiện (dòng inverter) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q=27-78m3/h, H=78-58,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy điện (động cơ điện), Q=27-78m3/h, H=78-58,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm tăng áp 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 - T5 + giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 + giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 9 | Bảng tiêu lệnh và bảng nội qui chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: ≥5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: ≥126 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: ≥30 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép cọc > 150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | Hoạt động tốt | 100 |
| 18 | Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2) | Hoạt động tốt | 500 |
| 19 | Máy đầm thước | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi