Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 22:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 22:06:00 đến ngày 2022-04-11 22:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,645,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.193E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện, điện nhẹ, điều hòa không khí.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện, điều khiển máy …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện ren |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất ≥2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị Cải tạo chỉnh trang một số hạng mục trong khuôn viên Trụ sở làm việc Huyện ủy Khoái Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực (Bản sao chứng thực): + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ thuế như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong năm 2018, 2019, 2020, 2021 nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. Báo cáo tài chính đã được cơ quan thuế chấp nhận 03 năm 2018, 2019, 2020. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng. + Các tài liệu bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, tài liệu khác về nhân sự - Các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của hàng hóa (kèm theo Catalogue, bản vẽ mô tả nếu cần) + Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu; 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khoái Châu + Địa chỉ: 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu + Địa chỉ: 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu + Địa chỉ: 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Tháo dỡ rào thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 169,585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9593 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,2384 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,1955 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 920,2054 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 209,7976 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,505 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,0816 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,506 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1301 | tấn |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,0331 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,48 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,775 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1309 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5159 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1301 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,5092 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,48 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,05 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3214 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6159 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1301 | tấn |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22,5812 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,48 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,96 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4264 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch đất nung - nền chống nóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,582 | m2 |
| 29 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4492 | m3 |
| 30 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6961 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,4787 | m3 |
| 32 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7968 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,27 | m3 |
| 34 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,6893 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,5136 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,1651 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 246,43 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 246,43 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 246,43 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết trong HSTK | 246,43 | m3 |
| 41 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cây |
| 42 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | gốc |
| 43 | Vận chuyển cây ra khỏi khuôn viên bằng xe ô tô 5 tấn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | xe |
| B | Hạng mục cổng- nhà bảo vệ; tường rào; bồn cây - cây xanh; hệ thống chiếu sáng- cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,3763 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7254 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0291 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1419 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,3447 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,259 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,3278 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,3278 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,3278 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,3278 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0935 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,2034 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0534 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7348 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,7065 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,4378 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,513 | m2 |
| 20 | Gia công chữ nổi tên trụ sở huyện ủy bằng Inox vàng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Gia công cổng khung bằng thép hộp tráng kẽm, sơn chuyên dụng có phụ gia bám dính; Thép hoa sơn 1 nước lót chống ghỉ, 2 nước phủ hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Động cơ mở cổng Roger BH30 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Bộ main điều khiển | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Bộ cảm biến vật cản | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 25 | Thanh chốt hành trình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 26 | Tay điều khiển từ xa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,5018 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,841 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,5151 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0546 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2535 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,7568 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,7568 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,7568 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,7568 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,5102 | m3 |
| 44 | Lanh tô của đi, cửa sổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 45 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2116 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1255 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0878 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4328 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,16 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3951 | m3 |
| 51 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,96 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66,4556 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,362 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,232 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0258 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1424 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,6224 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,6224 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66,4556 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,594 | m2 |
| 61 | Cửa đi hệ cửa một cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,07 | m2 |
| 62 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,86 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,93 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7754 | 1m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4672 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3212 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0102 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0277 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1285 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0164 | 100m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,7626 | m3 |
| 79 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 370 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2165 | 100kg |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,5483 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5212 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,0303 | 100kg |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,7338 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.078,0268 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 304,2544 | m2 |
| 87 | Cạo rỉ hàng rào thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 74,97 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 74,97 | m2 |
| 89 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,52 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,52 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,52 | 1m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.506,4852 | m2 |
| 93 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,36 | 100m |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 52,553 | m3 |
| 95 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 64,5424 | 1m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,198 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,198 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,198 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,198 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,952 | m3 |
| 101 | Bê tông giằng tường , vữa BT M200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,98 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,052 | 100m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,1072 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 400,8 | m2 |
| 105 | Bó vỉa cong hè, đường Đá xanh Thanh Hóa bó vỉa , vữa XM M75, PCB40 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 461 | m |
| 106 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 98,55 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 79,2 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3176 | 100m3 |
| 109 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc 18-19cm đã bao gồm đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25 | cây |
| 110 | Trồng cây hoa Ban Tây Bắc, đường kính gốc 20-22cm đã bao gồm đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cây |
| 111 | Trồng cây Hoàng Nam, cao 3,5-4m đã bao gồm đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cây |
| 112 | Trồng cây Ngâu, tán tròn đường kính tán >1m đã bao gồm đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cây |
| 113 | Trồng cây Vạn Tuế, đường kính gốc 15-17cm đã bao gồm đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cây |
| 114 | Trồng cây Chuỗi Ngọc thành hàng cao 30cm, hàng rộng 30cm đã bao gồm đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 450 | m |
| 115 | Trồng cây Trúc Quân Tử đã bao gồm đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 142 | m |
| 116 | Trồng cây Nguyệt Quế đã bao gồm đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | m2 |
| 117 | Trồng thảm cỏ Nhật đã bao gồm đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 970 | m2 |
| 118 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | 100m |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m3 |
| 120 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36,8168 | 1m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 73,8642 | m3 |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 73,8642 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 73,8642 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 73,8642 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0868 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,519 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,31 | 100m2 |
| 128 | Khung móng cột đèn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31 | bộ |
| 129 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,875 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,279 | tấn |
| 131 | Bu lông móng cột đèn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31 | bộ |
| 132 | Bản mã móng cột đèn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 647 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 - 4x16 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 647 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 647 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 260 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x2,5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 195 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 tủ |
| 142 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34 | 1 bộ |
| 143 | Lắp dặt dây tiếp địa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 500 | m |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3918 | 100m3 |
| 145 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31 | 1 cột |
| 146 | Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | 1 cần đèn |
| 147 | Lắp cần đèn đôi, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 1 cần đèn |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31 | cái |
| 149 | Lắp cửa cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31 | cửa |
| 150 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | bộ |
| 152 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,1162 | 100m |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,0182 | m3 |
| 154 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 132,9749 | 1m3 |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,4237 | m3 |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,4237 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 151,6829 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 151,6829 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,1814 | m3 |
| 160 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1786 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,7394 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5391 | 100m2 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,8784 | m3 |
| 164 | Trát tường hố ga rãnh nước dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 186,318 | m2 |
| 165 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,3106 | 100kg |
| 166 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,881 | m3 |
| 167 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 116 | 1 cấu kiện |
| 168 | Lắp đặt tấm thu nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4298 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,7mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 63mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4761 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6405 | 100m |
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0568 | 100m3 |
| C | Hạng mục đài phun nước; trải thảm nhựa sân; nhà xe | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 90,6524 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,7481 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,7481 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,7481 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 134,7481 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0769 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,8903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2742 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1422 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2275 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,0384 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,798 | m3 |
| 15 | Bu lông chân cột cờ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Bản mã chân cột cờ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,1087 | m3 |
| 18 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 117,3064 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23,3616 | m2 |
| 20 | Lát gạch vỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66,7062 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,446 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,9467 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,4667 | m2 |
| 24 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,4667 | m2 |
| 25 | Bộ phun tia nước trong 8 Ly .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,2m-2,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ - Sản xuất tại Việt Nam . | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | cái |
| 26 | Bộ vòi phun sủi bọt khí Foam Jet CA25 - 1".Phun cao 0,75- 1,2m. Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 27 | Bộ vòi phun sủi tạo cột nước hình cây thông Cascade CF50 - 2".Phun cao 4,0- 6,0m. Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu LUBI - LHL5 - 5HP ~ 3,7KW 3pha/380V-415V/50Hz,Q= 89m3/h; H= 8m - Sản xuất tại Ấn Độ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu LUBI LHL3 - 3HP ~ 2,2KW 3pha/380V-415V/50Hz,Q= 69m3/h; H= 8m - Sản xuất tại Ấn Độ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 30 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light Tiêu chuẩn IP 68. Công suất 12W-24VAC(RGB - Tự động đổi 7 màu) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng . | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 31 | Ống inox SUS201 - DN 89 dầy 1,2mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56 | cái |
| 32 | Ren Inox ngoài 90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 33 | Ren Inox ngoài 60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 34 | Ren Inox ngoài 15 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | cái |
| 35 | Ren Inox ngoài 34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 36 | Kép Inox 34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 37 | Van bi tay gạt DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 38 | Cút Inox 90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 39 | Côn thu Inox 90/60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lưới chắn rác cho bơm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x2,5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đài phun nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 tủ |
| 45 | Đèn led báo pha nguồn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 46 | Chuyển mạch Auto-man- Hàn quốc hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 50 | Khởi động từ 3pha 22A - Contactor 22A Cuộn hút 220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | chiếc |
| 51 | Khởi động từ 3pha 12A-18A-Contactor 18A Cuộn hút 220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | chiếc |
| 52 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 53 | Rơ le trung gian điều khiển- Hàn quốc hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 54 | Bộ lập trình Logo Siemens cho hệ thống đài phun nước hoặc tương đương | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | chiếc |
| 55 | Cầu đấu 100A-4P | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 56 | Cầu đấu 30A-10P | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 57 | Dây cáp mạch lực M6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 58 | Dây điều khiển M0,7 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 59 | Gen dây điều khiển | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | m |
| 60 | Máng Gen dây điều khiển | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | m |
| 61 | Thanh gài nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | m |
| 62 | Keo Epoxy đấu điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | ht |
| 63 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 123,006 | 1m3 |
| 64 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 788 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7809 | 100m3 |
| 66 | Trải ni lông chống mất nước vữa bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 788 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 118,2 | m3 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36,5 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36,5 | 100m2 |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,118 | 100m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,81 | m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 124,355 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 210,8145 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 210,8145 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 210,8145 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 210,8145 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,367 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,767 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,3094 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,652 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,289 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,216 | tấn |
| 83 | Bu lông chân cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23 | bộ |
| 84 | Bản mã chân cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23 | bộ |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32,4393 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8944 | 100m3 |
| 87 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5863 | tấn |
| 88 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5789 | tấn |
| 89 | Lắp cột thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5863 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,818 | tấn |
| 91 | Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh dạng đặc dày 8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,5664 | 100m2 |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2494 | tấn |
| 93 | Gia công giằng mái thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8864 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2494 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8864 | tấn |
| 96 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,7759 | 100m2 |
| 97 | Máng thu nước mái tôn bằng tôn khổ rộng 400, dày 0,42mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 70,55 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,16 | 100m |
| 99 | Vệ sinh nền trước khi sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 347,34 | m2 |
| 100 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 347,34 | m2 |
| D | Sân thể thao | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 91,3562 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,125 | 100m |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 118,7631 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 118,7631 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 118,7631 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 118,7631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2556 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,33 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,938 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,975 | tấn |
| 12 | Bu lông, bản mã chân cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,126 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,875 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,41 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 79,2 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4976 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,973 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,551 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,899 | tấn |
| 21 | Gia công giằng cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,562 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 764,53 | 1m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 459,4 | m2 |
| 24 | Ty xà gồ D12 dài 700 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 138 | bộ |
| 25 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,6 | m2 |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,535 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,551 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,899 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,6 | m2 |
| 30 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,9116 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh dạng đặc dày 8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4084 | 100m2 |
| 32 | Máng thu nước mái tôn bằng tôn khổ rộng 400, dày 0,42mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 73,2 | m |
| 33 | Lắp đặt nối góc 45 độ DN60-PN10 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,924 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 41 | Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | 1 cần đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1415 | 100m3 |
| 44 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,0102 | 100m2 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,0775 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,7344 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,7344 | 100m2 |
| 48 | Sơn chống thấm nền chuyên dụng 2 lớp hỗn hợp chống thấm Seel Ameang và cát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 673,44 | m2 |
| 49 | Sơn chống thấm nền chuyên dụng 2 lớp hỗn hợp tăng cứng gồm thạch anh và phụ gia tăng cứng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 673,44 | m2 |
| 50 | Sơn nền sân tennis hỗn hợp sơn chuyên dụng và phụ gia chống nứt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 673,44 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,2835 | m2 |
| 52 | Trụ Tennis | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 53 | Lưới Tennis thi đấu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 54 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,336 | 100m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,352 | m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,8168 | 1m3 |
| 57 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,75 | 100m |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,9194 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,9194 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,9194 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,9194 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,864 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2876 | tấn |
| 66 | Bu lông, bản mã chân cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,054 | tấn |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,157 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2491 | 100m3 |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7839 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,3312 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,007 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 319,85 | 1m2 |
| 75 | Ty xà gồ D12 dài 700 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 78 | bộ |
| 76 | Lắp cột thép các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7839 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,3312 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,007 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,464 | 100m2 |
| 80 | Máng thu nước mái tôn bằng tôn khổ rộng 400, dày 0,42mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,8 | m |
| 81 | Lắp đặt nối góc 45 độ DN60-PN10 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,396 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | 1 cần đèn |
| 88 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3889 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3671 | 100m3 |
| 91 | Dải ni lông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 229,46 | m2 |
| 92 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34,419 | m3 |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,486 | m2 |
| 94 | Trụ cầu lông di động | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 95 | Lưới cầu lông thi đấu 501809 tham khảo tại thethaothientruong.vn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,82 | m2 |
| 97 | Trụ bóng chuyền di động | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 98 | Lưới bóng chuyền thi đấu 419537 tham khảo tại thethaothientruong.vn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bảng |
| 103 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy phát điện 168KVA, vỏ máy tiêu âm đồng bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hệ thống |
| 2 | Bàn tập luyện bóng bàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện, điện nhẹ, điều hòa không khí.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự, | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện, điều khiển máy …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Ô tô tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | 2 |
| 9 | Máy tiện ren | Máy tiện ren | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy lu bánh hơi 16T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh lốp 16T | Cần cẩu bánh lốp 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi