Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402732-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 22:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220353004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 22:06:00 đến ngày 2022-04-11 22:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,645,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.193E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện, điện nhẹ, điều hòa không khí.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện, điều khiển máy …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện ren
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất ≥2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Cải tạo chỉnh trang một số hạng mục trong khuôn viên Trụ sở làm việc Huyện ủy Khoái Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam , địa chỉ: Số nhà 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu; 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hasman; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Tư vấn Thành An 191.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam , địa chỉ: Số nhà 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu; 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực (Bản sao chứng thực): + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ thuế như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong năm 2018, 2019, 2020, 2021 nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. Báo cáo tài chính đã được cơ quan thuế chấp nhận 03 năm 2018, 2019, 2020. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng. + Các tài liệu bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, tài liệu khác về nhân sự - Các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của hàng hóa (kèm theo Catalogue, bản vẽ mô tả nếu cần) + Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu; 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khoái Châu + Địa chỉ: 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu + Địa chỉ: 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu + Địa chỉ: 62 Nguyễn Khoái, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ, vận chuyển phế thải
1Tháo dỡ rào thépMô tả chi tiết trong HSTK169,585m2
2Tháo dỡ cổngMô tả chi tiết trong HSTK19,8m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả chi tiết trong HSTK0,9593m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả chi tiết trong HSTK7,2384m3
5Phá dỡ móng gạchMô tả chi tiết trong HSTK4,1955m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chi tiết trong HSTK920,2054m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả chi tiết trong HSTK209,7976m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK10,505m2
9Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả chi tiết trong HSTK1,0816100m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả chi tiết trong HSTK0,506tấn
11Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả chi tiết trong HSTK0,1301tấn
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả chi tiết trong HSTK20,0331m3
13Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK2,48m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK10,775m2
15Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả chi tiết trong HSTK1,1309100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả chi tiết trong HSTK0,5159tấn
17Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả chi tiết trong HSTK0,1301tấn
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả chi tiết trong HSTK20,5092m3
19Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK2,48m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK9,05m2
21Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả chi tiết trong HSTK1,3214100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả chi tiết trong HSTK0,6159tấn
23Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả chi tiết trong HSTK0,1301tấn
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả chi tiết trong HSTK22,5812m3
25Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK2,48m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK6,96m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả chi tiết trong HSTK0,4264m3
28Phá dỡ nền gạch đất nung - nền chống nóngMô tả chi tiết trong HSTK15,582m2
29Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK2,4492m3
30Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK0,6961m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả chi tiết trong HSTK10,4787m3
32Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK3,7968m3
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả chi tiết trong HSTK34,27m3
34Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả chi tiết trong HSTK14,6893m3
35Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK4,5136tấn
36Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK3,1651tấn
37Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK246,43m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK246,43m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK246,43m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chi tiết trong HSTK246,43m3
41Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả chi tiết trong HSTK20cây
42Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả chi tiết trong HSTK20gốc
43Vận chuyển cây ra khỏi khuôn viên bằng xe ô tô 5 tấnMô tả chi tiết trong HSTK10xe
B Hạng mục cổng- nhà bảo vệ; tường rào; bồn cây - cây xanh; hệ thống chiếu sáng- cấp thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK12,37631m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,0288100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,7254m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,0291tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,1419tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,0378100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK1,3447m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK1,259m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK4,3278m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK4,3278m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK4,3278m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK4,3278m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0935100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK8,2034m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,0534tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK0,7348m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK27,7065m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK34,4378m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết trong HSTK29,513m2
20Gia công chữ nổi tên trụ sở huyện ủy bằng Inox vàngMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
21Gia công cổng khung bằng thép hộp tráng kẽm, sơn chuyên dụng có phụ gia bám dính; Thép hoa sơn 1 nước lót chống ghỉ, 2 nước phủ hoàn thiệnMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
22Động cơ mở cổng Roger BH30 hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
23Bộ main điều khiểnMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
24Bộ cảm biến vật cảnMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
25Thanh chốt hành trìnhMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
26Tay điều khiển từ xaMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả chi tiết trong HSTK20m
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả chi tiết trong HSTK4hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK20m
30Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK8,50181m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,0288100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK0,841m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK3,5151m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,023100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,0546tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK0,2535m3
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK4,7568m3
39Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK4,7568m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK4,7568m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK4,7568m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,063100m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK9,5102m3
44Lanh tô của đi, cửa sổMô tả chi tiết trong HSTK4cái
45Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,2116100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,1255tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả chi tiết trong HSTK0,0878tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK2,4328m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK21,16m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK0,3951m3
51Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK12,96m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK66,4556m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK54,362m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK15,232m2
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0258100m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK1,1424m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK11,6224m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK11,6224m2
59Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK66,4556m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK69,594m2
61Cửa đi hệ cửa một cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK2,07m2
62Cửa sổ lùa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK4,86m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK6,93m2
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả chi tiết trong HSTK20m
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả chi tiết trong HSTK6hộp
66Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK20m
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả chi tiết trong HSTK1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chi tiết trong HSTK4cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK1,77541m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,4672m3
73Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK0,3212m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,0102100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,0277tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK0,1285m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0164100m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK33,7626m3
79Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả chi tiết trong HSTK3701 lỗ khoan
80Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,2165100kg
81Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK7,5483m3
82Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,5212m2
83Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK7,0303100kg
84Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK5,7338m3
85Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK1.078,0268m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK304,2544m2
87Cạo rỉ hàng rào thépMô tả chi tiết trong HSTK74,97m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK74,97m2
89Gia công hàng rào song sắt.Mô tả chi tiết trong HSTK26,52m2
90Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết trong HSTK26,52m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK26,521m2
92Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK1.506,4852m2
93Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả chi tiết trong HSTK4,36100m
94Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết trong HSTK52,553m3
95Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK64,54241m3
96Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK152,198m3
97Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK152,198m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK152,198m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK152,198m3
100Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả chi tiết trong HSTK13,952m3
101Bê tông giằng tường , vữa BT M200Mô tả chi tiết trong HSTK1,98m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK1,052100m2
103Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK28,1072m3
104Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả chi tiết trong HSTK400,8m2
105Bó vỉa cong hè, đường Đá xanh Thanh Hóa bó vỉa , vữa XM M75, PCB40 hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK461m
106Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK98,55m2
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK79,2m2
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,3176100m3
109Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc 18-19cm đã bao gồm đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK25cây
110Trồng cây hoa Ban Tây Bắc, đường kính gốc 20-22cm đã bao gồm đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK1cây
111Trồng cây Hoàng Nam, cao 3,5-4m đã bao gồm đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK12cây
112Trồng cây Ngâu, tán tròn đường kính tán >1m đã bao gồm đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK10cây
113Trồng cây Vạn Tuế, đường kính gốc 15-17cm đã bao gồm đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK14cây
114Trồng cây Chuỗi Ngọc thành hàng cao 30cm, hàng rộng 30cm đã bao gồm đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK450m
115Trồng cây Trúc Quân Tử đã bao gồm đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK142m
116Trồng cây Nguyệt Quế đã bao gồm đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK32m2
117Trồng thảm cỏ Nhật đã bao gồm đất màu trồng câyMô tả chi tiết trong HSTK970m2
118Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả chi tiết trong HSTK10100m
119Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết trong HSTK20m3
120Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK36,81681m3
121Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK73,8642m3
122Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK73,8642m3
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK73,8642m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK73,8642m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,0868100m2
126Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK1,519m3
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,31100m2
128Khung móng cột đènMô tả chi tiết trong HSTK31bộ
129Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK3,875m3
130Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả chi tiết trong HSTK0,279tấn
131Bu lông móng cột đènMô tả chi tiết trong HSTK31bộ
132Bản mã móng cột đènMô tả chi tiết trong HSTK31cái
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả chi tiết trong HSTK647m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK42m
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 - 4x16Mô tả chi tiết trong HSTK647m
136Lắp đặt dây đơn Mô tả chi tiết trong HSTK647m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả chi tiết trong HSTK42m
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả chi tiết trong HSTK260m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x2,5Mô tả chi tiết trong HSTK195m
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả chi tiết trong HSTK31hộp
141Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả chi tiết trong HSTK11 tủ
142Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điệnMô tả chi tiết trong HSTK341 bộ
143Lắp dặt dây tiếp địaMô tả chi tiết trong HSTK500m
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,3918100m3
145Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK311 cột
146Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả chi tiết trong HSTK271 cần đèn
147Lắp cần đèn đôi, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả chi tiết trong HSTK41 cần đèn
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chi tiết trong HSTK31cái
149Lắp cửa cộtMô tả chi tiết trong HSTK31cửa
150Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả chi tiết trong HSTK35bộ
151Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏMô tả chi tiết trong HSTK40bộ
152Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả chi tiết trong HSTK3,1162100m
153Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết trong HSTK18,0182m3
154Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK132,97491m3
155Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK23,4237m3
156Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK23,4237m3
157Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK151,6829m3
158Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK151,6829m3
159Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả chi tiết trong HSTK6,1814m3
160Ván khuôn bê tông lótMô tả chi tiết trong HSTK0,1786100m2
161Bê tông móng chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK4,7394m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,5391100m2
163Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK18,8784m3
164Trát tường hố ga rãnh nước dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chi tiết trong HSTK186,318m2
165Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK5,3106100kg
166Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK3,881m3
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả chi tiết trong HSTK1161 cấu kiện
168Lắp đặt tấm thu nướcMô tả chi tiết trong HSTK9bộ
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,5mmMô tả chi tiết trong HSTK0,4298100m
170Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm bằng phương pháp hànMô tả chi tiết trong HSTK8cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 12,7mmMô tả chi tiết trong HSTK0,1100m
172Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả chi tiết trong HSTK4cái
173Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 63mmMô tả chi tiết trong HSTK1cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả chi tiết trong HSTK0,4761100m
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mmMô tả chi tiết trong HSTK8cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả chi tiết trong HSTK6cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả chi tiết trong HSTK0,6405100m
178Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,0568100m3
C Hạng mục đài phun nước; trải thảm nhựa sân; nhà xe
1Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết trong HSTK0,2100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK13m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK90,6524m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK134,7481m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK134,7481m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK134,7481m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK134,7481m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótMô tả chi tiết trong HSTK0,0769100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK5,8903m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả chi tiết trong HSTK0,2742100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK1,1422tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,2275tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK14,0384m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK0,798m3
15Bu lông chân cột cờMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
16Bản mã chân cột cờMô tả chi tiết trong HSTK2cái
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK7,1087m3
18Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK117,3064m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết trong HSTK23,3616m2
20Lát gạch vỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK66,7062m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,446100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK3,9467m3
23Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK39,4667m2
24Lát gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả chi tiết trong HSTK39,4667m2
25Bộ phun tia nước trong 8 Ly .Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 1,2m-2,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ - Sản xuất tại Việt Nam .Mô tả chi tiết trong HSTK60cái
26Bộ vòi phun sủi bọt khí Foam Jet CA25 - 1".Phun cao 0,75- 1,2m. Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK16cái
27Bộ vòi phun sủi tạo cột nước hình cây thông Cascade CF50 - 2".Phun cao 4,0- 6,0m. Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK1cái
28Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu LUBI - LHL5 - 5HP ~ 3,7KW 3pha/380V-415V/50Hz,Q= 89m3/h; H= 8m - Sản xuất tại Ấn Độ hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK1cái
29Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang.Hiệu LUBI LHL3 - 3HP ~ 2,2KW 3pha/380V-415V/50Hz,Q= 69m3/h; H= 8m - Sản xuất tại Ấn Độ hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK2cái
30Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu Led Light Tiêu chuẩn IP 68. Công suất 12W-24VAC(RGB - Tự động đổi 7 màu) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng .Mô tả chi tiết trong HSTK18cái
31Ống inox SUS201 - DN 89 dầy 1,2mmMô tả chi tiết trong HSTK56cái
32Ren Inox ngoài 90Mô tả chi tiết trong HSTK3cái
33Ren Inox ngoài 60Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
34Ren Inox ngoài 15Mô tả chi tiết trong HSTK60cái
35Ren Inox ngoài 34Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
36Kép Inox 34Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
37Van bi tay gạt DN25Mô tả chi tiết trong HSTK16cái
38Cút Inox 90Mô tả chi tiết trong HSTK6cái
39Côn thu Inox 90/60Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
40Lưới chắn rác cho bơmMô tả chi tiết trong HSTK2cái
41Phụ kiện lắp đặtMô tả chi tiết trong HSTK1cái
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả chi tiết trong HSTK150m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x2,5Mô tả chi tiết trong HSTK80m
44Lắp đặt tủ điện điều khiển đài phun nướcMô tả chi tiết trong HSTK11 tủ
45Đèn led báo pha nguồnMô tả chi tiết trong HSTK3cái
46Chuyển mạch Auto-man- Hàn quốc hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK2cái
47Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
48Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả chi tiết trong HSTK3cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả chi tiết trong HSTK2cái
50Khởi động từ 3pha 22A - Contactor 22A Cuộn hút 220VMô tả chi tiết trong HSTK3chiếc
51Khởi động từ 3pha 12A-18A-Contactor 18A Cuộn hút 220VMô tả chi tiết trong HSTK1chiếc
52Rơ le nhiệt bảo vệ động cơMô tả chi tiết trong HSTK3bộ
53Rơ le trung gian điều khiển- Hàn quốc hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
54Bộ lập trình Logo Siemens cho hệ thống đài phun nước hoặc tương đươngMô tả chi tiết trong HSTK1chiếc
55Cầu đấu 100A-4PMô tả chi tiết trong HSTK1cái
56Cầu đấu 30A-10PMô tả chi tiết trong HSTK1cái
57Dây cáp mạch lực M6Mô tả chi tiết trong HSTK30m
58Dây điều khiển M0,7Mô tả chi tiết trong HSTK80m
59Gen dây điều khiểnMô tả chi tiết trong HSTK3m
60Máng Gen dây điều khiểnMô tả chi tiết trong HSTK3m
61Thanh gài nhômMô tả chi tiết trong HSTK3m
62Keo Epoxy đấu điệnMô tả chi tiết trong HSTK1ht
63Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ côngMô tả chi tiết trong HSTK123,0061m3
64Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK788m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,7809100m3
66Trải ni lông chống mất nước vữa bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK788m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Mô tả chi tiết trong HSTK118,2m3
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả chi tiết trong HSTK36,5100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả chi tiết trong HSTK36,5100m2
70Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả chi tiết trong HSTK4,118100m
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết trong HSTK37,81m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK124,355m3
73Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK210,8145m3
74Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK210,8145m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK210,8145m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK210,8145m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,367100m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK12,767m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK2,3094100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,652tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK2,289tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả chi tiết trong HSTK0,216tấn
83Bu lông chân cộtMô tả chi tiết trong HSTK23bộ
84Bản mã chân cộtMô tả chi tiết trong HSTK23bộ
85Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK32,4393m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,8944100m3
87Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chi tiết trong HSTK0,5863tấn
88Gia công giằng mái thépMô tả chi tiết trong HSTK1,5789tấn
89Lắp cột thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK0,5863tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,818tấn
91Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh dạng đặc dày 8mmMô tả chi tiết trong HSTK3,5664100m2
92Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chi tiết trong HSTK0,2494tấn
93Gia công giằng mái thépMô tả chi tiết trong HSTK0,8864tấn
94Lắp cột thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK0,2494tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK0,8864tấn
96Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả chi tiết trong HSTK2,7759100m2
97Máng thu nước mái tôn bằng tôn khổ rộng 400, dày 0,42mmMô tả chi tiết trong HSTK70,55m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả chi tiết trong HSTK0,16100m
99Vệ sinh nền trước khi sơnMô tả chi tiết trong HSTK347,34m2
100Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả chi tiết trong HSTK347,34m2
D Sân thể thao
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK91,35621m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK13,125100m
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK118,7631m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK118,7631m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK118,7631m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK118,7631m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,2556100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK6,78m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK1,33100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,938tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK1,975tấn
12Bu lông, bản mã chân cộtMô tả chi tiết trong HSTK28bộ
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả chi tiết trong HSTK0,126tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK28,875m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK14,41m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK79,2m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,4976100m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chi tiết trong HSTK2,973tấn
19Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả chi tiết trong HSTK3,551tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK2,899tấn
21Gia công giằng cộtMô tả chi tiết trong HSTK1,562tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK764,531m2
23Gia công hàng rào lưới thépMô tả chi tiết trong HSTK459,4m2
24Ty xà gồ D12 dài 700Mô tả chi tiết trong HSTK138bộ
25Gia công cửa lưới thép.Mô tả chi tiết trong HSTK2,6m2
26Lắp cột thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK4,535tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả chi tiết trong HSTK3,551tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK2,899tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK2,6m2
30Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả chi tiết trong HSTK5,9116100m2
31Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh dạng đặc dày 8mmMô tả chi tiết trong HSTK1,4084100m2
32Máng thu nước mái tôn bằng tôn khổ rộng 400, dày 0,42mmMô tả chi tiết trong HSTK73,2m
33Lắp đặt nối góc 45 độ DN60-PN10 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả chi tiết trong HSTK28cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả chi tiết trong HSTK0,924100m
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết trong HSTK11 tủ
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả chi tiết trong HSTK180m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK180m
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả chi tiết trong HSTK9hộp
39Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả chi tiết trong HSTK8cái
41Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả chi tiết trong HSTK81 cần đèn
42Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả chi tiết trong HSTK8bộ
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,1415100m3
44Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả chi tiết trong HSTK1,0102100m2
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết trong HSTK1,0775100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả chi tiết trong HSTK6,7344100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả chi tiết trong HSTK6,7344100m2
48Sơn chống thấm nền chuyên dụng 2 lớp hỗn hợp chống thấm Seel Ameang và cátMô tả chi tiết trong HSTK673,44m2
49Sơn chống thấm nền chuyên dụng 2 lớp hỗn hợp tăng cứng gồm thạch anh và phụ gia tăng cứngMô tả chi tiết trong HSTK673,44m2
50Sơn nền sân tennis hỗn hợp sơn chuyên dụng và phụ gia chống nứtMô tả chi tiết trong HSTK673,44m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả chi tiết trong HSTK8,2835m2
52Trụ TennisMô tả chi tiết trong HSTK1bộ
53Lưới Tennis thi đấuMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
54Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả chi tiết trong HSTK0,336100m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chi tiết trong HSTK2,352m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK16,81681m3
57Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả chi tiết trong HSTK3,75100m
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK24,9194m3
59Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chi tiết trong HSTK24,9194m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK24,9194m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả chi tiết trong HSTK24,9194m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,0336100m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK0,864m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,24100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,2876tấn
66Bu lông, bản mã chân cộtMô tả chi tiết trong HSTK12bộ
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả chi tiết trong HSTK0,054tấn
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK6m3
69Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK8,157m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,2491100m3
71Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chi tiết trong HSTK1,7839tấn
72Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả chi tiết trong HSTK2,3312tấn
73Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK1,007tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK319,851m2
75Ty xà gồ D12 dài 700Mô tả chi tiết trong HSTK78bộ
76Lắp cột thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK1,7839tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả chi tiết trong HSTK2,3312tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK1,007tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả chi tiết trong HSTK2,464100m2
80Máng thu nước mái tôn bằng tôn khổ rộng 400, dày 0,42mmMô tả chi tiết trong HSTK26,8m
81Lắp đặt nối góc 45 độ DN60-PN10 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả chi tiết trong HSTK12cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả chi tiết trong HSTK0,396100m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả chi tiết trong HSTK80m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK80m
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
86Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả chi tiết trong HSTK1cái
87Lắp cần đèn đơn, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả chi tiết trong HSTK21 cần đèn
88Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
89Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,3889100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết trong HSTK0,3671100m3
91Dải ni lôngMô tả chi tiết trong HSTK229,46m2
92Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết trong HSTK34,419m3
93Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả chi tiết trong HSTK10,486m2
94Trụ cầu lông di độngMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
95Lưới cầu lông thi đấu 501809 tham khảo tại thethaothientruong.vnMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả chi tiết trong HSTK2,82m2
97Trụ bóng chuyền di độngMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
98Lưới bóng chuyền thi đấu 419537 tham khảo tại thethaothientruong.vnMô tả chi tiết trong HSTK4bộ
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả chi tiết trong HSTK40m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK40m
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả chi tiết trong HSTK2hộp
102Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả chi tiết trong HSTK2bảng
103Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
E Thiết bị
1Máy phát điện 168KVA, vỏ máy tiêu âm đồng bộMô tả chi tiết trong HSTK1hệ thống
2Bàn tập luyện bóng bànMô tả chi tiết trong HSTK2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.193E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.32
3 Các cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện, điện nhẹ, điều hòa không khí.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,32
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện, điều khiển máy …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; có đầy đủ hồ sơ theo quy định về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; chứng nhận tham gia bảo hiểm tai nạn cho lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Ô tô tải ≥ 5 tấn2
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW2
6 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW2
7 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
8 Khoan cầm tay ≥ 0,5kW Khoan cầm tay ≥ 0,5kW2
9 Máy tiện ren Máy tiện ren1
10 Máy mài - công suất ≥2,2 kW Máy mài - công suất ≥2,2 kW1
11 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh hơi 16T1
12 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
13 Cần cẩu bánh lốp 16T Cần cẩu bánh lốp 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->