Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376816-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220366767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 21:56:00 đến ngày 2022-04-12 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27337E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.454.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên, còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Nếu là bản sao phải được chứng thực để chứng minh).1.4. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng IV trở lên (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư phát triển hạ tầng khu dân cư và phát triển quỹ đất, Hạng mục: Khu dân cư phía Tây Nam chợ trung tâm huyện Đầm Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách và nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1233100m3
2Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1017100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2671100m3
4Khối lượng vật liệu san lấp dạng hạt để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V649,835m3
B Hạng mục: Thoát nước thải
1Phá dỡ kết cấu xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352m3
2Đào đất móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9831100m3
3Đất đắp mang cống, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3279100m3
4Xây tường gạch chỉ 220 VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6859m3
5Đệm cát nền dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1389m3
6BTXM đáy cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4166m3
7BTCT mũ mố đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8448m3
8BTCT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,174m3
9SXLD ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361100m3
10SXLD ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2301100m3
11SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m3
12SXLD cốt thép mũ mố Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2914tấn
13SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6626tấn
14Trát tường trong VXM75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,304m2
15Láng đáy VXM100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,156m2
16Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,804m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V217cấu kiện
C Hạng mục: Thoát nước mưa
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192m3
2Đào đất móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1818100m3
3Đất đắp mang cống, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7095100m3
4Xây tường gạch chỉ 220 VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,5139m3
5Đệm cát nền dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4834m3
6BTXM đáy cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4066m3
7BTXM đáy cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2562m3
8BTCT mũ mố đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5602m3
9BTCT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8666m3
10BTCT tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
11SXLD ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9671100m2
12SXLD ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,5032100m2
13SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6331100m2
14SXLD cốt thép mũ mố Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,094tấn
15SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1611tấn
16Trát tường trong VXM75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V495,404m2
17Láng đáy VXM100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V178,856m2
18Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,462m2
19Lắp đặt tấm đan BTCT (>50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V561cấu kiện
D Hạng mục: Đường giao thông
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V8,3081100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0089100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4067100m3
4Đắp đất nền đường đất cấp III, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
5Đắp đất móng đường đất cấp III, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2139100m3
6Đắp đất nền vỉa hè đất cấp III, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4695100m3
7Đổ bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0236m3
8Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8033m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0511100m2
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,4676100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4564100m2
12Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Ø >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075tấn
13Gia công thanh liên kết khe dọc Ø ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
14SXLD cốt thép mũ mố Ø ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
15SXLD thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
16SXLD thép lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
17Đắp móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V2,167100m3
18Lót nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,875m2
19Bê tông đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V247,9752m3
20Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V175m
21Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35m
22Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V153,43m
23Viên bó vỉa bê tông, KT:300x250x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V311,73m
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V608,52cấu kiện
E Hạng mục: Điện
1Đào rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3438m3
3Đắp đất đường ốngc, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
4Ống gân xoắn HDPE F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
5Đầu bịt cao su chống nước F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V67,925m3
3Đắp đất đường ống, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
4Ống gân xoắn HDPE F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m
5Đầu bịt cao su chống nước F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G Hạng mục: Cấp nước cứu hỏa
1Đào rãnh, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5025100m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,0313m3
3Đắp đất đường ống, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2722100m3
4Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161,720310m3/1km
5Ống HDPE F110 PE 80 DN 110 PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
6Nút bịt hàn F110/PE 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống HDPE D50 PN 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
8Nút bịt hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Thử áp lực đường ống HDPE F110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m
10Thử áp lực đường ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27337E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.454.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên, còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng. Nếu là bản sao phải được chứng thực để chứng minh).1.4. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng IV trở lên (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy lu ≥ 10 tấn1
8 Máy ủi ≥ 108 CV1
9 Máy hàn ≥ 23 Kw1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->