Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377222-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220366791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 21:47:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.360112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27022E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.101.385.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mái vòm, sửa chữa nhà học, nhà làm việc trường mầm non thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, SỬA CHỮA
1Tháo dỡ cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V200,08
2Lợp mái bằng tấm nhựa polycarbonate dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m²
B PHẦN MÁI VÒM
1Cắt mạch sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,710m
2Phá dỡ kết cấu sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,37
3Đào móng trụ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m³
4Đào móng băng đất cấp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m³
5Lấp đất chân móng, độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m³
6Ván khuôn đổ bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m²
7Ván khuôn đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m²
8Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,32
9Cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
10Cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201tấn
11Cốt thép móng trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,782tấn
12Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
13Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779tấn
14Bê tông móng trụ đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,86
15Bê tông giằng móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V8
C PHẦN MỞ RỘNG SÂN KHẤU
1Đục tẩy lớp gạch nền sân khấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V16
2Phá dỡ tường lan can sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1,02
3Xây bậc tam cấp sân khấu mở rộng gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,51
4Tôn đất nền sân khấu, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m³
5Bê tông lót nền sân khấu đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24
6Ốp đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V80,93
7Lát nền sân khấu gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V43,26
8Vận chuyển vật liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V20,87
9Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m³/km
10Lót nilong đổ bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V185,4m2
11SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m²
12Bê tông nền sân đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54
13SX chế tạo bản mã cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,045tấn
14SX cột thép mạ kẽm mái sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V2,345tấn
15LD cột thép mạ kẽm + bản mã cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,389tấn
16SX bản mã vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,689tấn
17SX vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,337tấn
18Lắp dựng vì kèo+ bản mã vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V7,026tấn
19SXLD xà gồ mái thép mạ kẽm 100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,001tấn
20Lợp mái tôn chống nóng chống ồn D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,224100m²
21Lợp tôn úp nóc tôn phẳngD=0,42mm R=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,55m
22Ke chống bão 6 cái/ m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.732cái
23Sơn thép hình bản mã 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V121,311m²
24SXLD bu lông neo chân cột M24x1000 các chân cột với giằngMô tả kỹ thuật theo chương V256bộ
25SXLD Bu lông M24 2 đầu ren vị trí cột và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V840bộ
26Đèn led 200W highbay có chóaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
27Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
28Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
29Aptomat 1p-2c 15A (đế nổi + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Băng dính cách nhiệt hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
31Gen nhựa cứng trònMô tả kỹ thuật theo chương V215m
32Sâu vít, đinh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.360112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27022E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.101.385.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw1
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
8 Máy hàn ≥ 23 Kw2
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->