Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công di chuyển đường điện (đoạn nút giao Phong Hải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công di chuyển đường điện (đoạn nút giao Phong Hải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 23:03:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,373,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng(nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình điện hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư Trắc địa.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 người, chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục bành hơi >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện >= 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, épđầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công di chuyển đường điện (đoạn nút giao Phong Hải) Hạng mục di chuyển đường điện thuộc dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh – Giai đoạn 1 (đoạn nút giao Phong Hải) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và cấp công trình; Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy phép hoạt động điện lực do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long, Địa chỉ: Số 6/4 phố Hải Lộc – phường Hồng Hải – TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Quảng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A; Lắp kiểu trạm treo trên cột NC x 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện 600V-600A lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A; Lắp kiểu trạm treo trên cột NC x 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 9 công tơ (không có MCCB phân đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| B | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 pha |
| C | THÁO DỠ | |||
| 1 | Thu hồi dây AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | km |
| 2 | Thu hồi dây AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | km |
| 3 | Thu hồi dây AC150/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | km |
| 4 | Thu hồi dây AC150/19-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | km |
| 5 | Cột bê tông ly tâm chặt gốc LT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm chặt gốc LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm chặt gốc LT18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm chặt gốc LT20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 9 | Cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 10 | Xà thép thu hồi XN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Xà thép thu hồi XCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà thép thu hồi TT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà thép thu hồi GHẾ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 22kV thu hồi SĐ22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Quả |
| 15 | Chuỗi néo polyme 22kV thu hồi CN22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Chuỗi |
| 16 | Cầu dao cách ly chém ngang 22kV thu hồi CDCL22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi xà lắp cầu dao cách ly- XCD-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thu hồi xà lắp cầu chì SI- XSI-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thu hồi xà lắp chống sét van mặt MBA- XCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp GĐM-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thu hồi ghế thao tác GCĐ-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thu hồi thang sắt TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Thu hồi cột BTLT12m- LT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 26 | Thu hồi dây trung áp TBA 22kVAC70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 27 | Thu hồi thanh dẫn trạm 22kVAC70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | km |
| 28 | Thu hồi cầu chì tự rơi (FCO)- 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 30 | Thu hồi chống sét van -22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 32 | Cáp vặn xoắn 4x95 kéo rải lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | km |
| 33 | Cột BT LT8,5m chặt gốc thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 34 | Cột BT tự đổ chặt gốc thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 35 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | km |
| 36 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | km |
| 37 | Hộp công tơ thu hồi H2-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 38 | Hộp công tơ thu hồi H4-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Hộp công tơ thu hồi H3F-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| D | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-10-CỌC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa, RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa, RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC-I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 8 | Cột BTTLNPC-I-20-190-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ chống sét van 22,35kV XSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện- GCĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện dưới đất- GCĐ-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Thang trèo- TT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Bộ truyền động- BTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột- GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ lệch 1 mạch sứ đứng XĐL-1L-1M-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ lệch 1 mạch sứ đứng XĐL-1L-1M-D-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao cách ly 22kV- XCD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao cách ly 22kV- XCD-CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà Z đỡ 2 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XĐZ-2T-1M-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo kép dọc 3 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XNKD-3T-1M-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XN-3T-1M-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà Z néo kép dọc 2 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XNKDZ-2T-1M-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà Z néo kép ngang 2 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XNKNZ-2T-1M-22C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Giằng cột đúp GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Cô dê bắt dây chống sét CDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép- AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,64 | m |
| 31 | Dây nhôm lõi thép- AC150/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,06 | m |
| 32 | Dây nhôm lõi thép kéo rải lại- AC150/19_KRL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | km |
| 33 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,56 | m |
| 34 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Quả |
| 35 | Chuối sứ néo đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi sứ néo 22kV kiểu ép cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi sứ đỡ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 39 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 40 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1204-C, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm ( 120-150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| E | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7(20)/24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7(20)/24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc cách điện A50-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 6 | Ống HDPE- HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm- OT_D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC50-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đầu cốt SYG150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Biển báo- BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ+khóa đai- ĐTKG_KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Chụp cực CC_CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Đầu cáp ngoài trời 22kV- ĐC24kV_NT_240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đầu cáp ngoài trời 22kV- ĐC24kV_NT_120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Hộp nối cáp đồng 22kV- HNC-3X240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Hộp nối cáp đồng 22kV- HNC-3x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Biển báo đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Dây leo tiếp địa cột 18m: DLTĐ18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa cột 18m: DLTĐ20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Hào cáp 3 cáp trung áp 22 qua đường- HC-3TA22-QĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 24 | Hào cáp 2 cáp trung áp 22 đi dưới nền đất- HC-2TA22-N-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 25 | Hào cáp 1 cáp trung áp 22 đi dưới nền đất- HC-1TA22-N-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Hào cáp 2 cáp trung áp 22 qua đường- HC-2TA22-QĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 27 | Hào cáp 1 cáp trung áp 22, 1 cáp hạ áp đi dưới nền đất- HC-1TA22_1HA-N-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 28 | Hào cáp 2 cáp trung áp 22, 2 cáp hạ áp qua đường- HC-2TA22_2HA-QĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 29 | Hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hố |
| 30 | Mốc báo cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO)- 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Quả |
| 3 | Dây trung áp TBA 22k-VAC70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Thanh dẫn trạm 22kVAC70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240_LĐL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng -35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm- 70mm SYG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm- 70mm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Dây |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà lắp cầu dao cách ly- XCD-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà lắp cầu chì SI- XSI-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà lắp chống sét van mặt MBA- XCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác GCĐ-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thang sắt TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-12N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 29 | Móng cột bê tông cốt thép MTBA12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 30 | Bê tông nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 31 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE 85/65 màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn tĐ+CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 35 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 36 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Túi |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột BLTL NPC-I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 4 | Ốp cột và móc treo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Móng cột MT14HA-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| H | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn- GĐ2CN0,4-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn GĐ1CN0,4-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV- Cu/DSTA-0,4-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV- 2x6mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV-3x25+1x16mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn- HDPE105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm- OT125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đầu cáp hạ thế 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Tiếp địa an toàn R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa an toàn lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Háp cáp 2 cáp hạ áp qua đường- HC-2HA-QĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 16 | Háp cáp 1 cáp hạ áp trên nền đất- HC-1HA-N-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Mốc báo cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Móng tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| I | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO)- 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 pha |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bát |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 9 công tơ (không có MCCB phân đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng(nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình điện hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư Trắc địa.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 người, chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn >=1Kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Cần trục bành hơi >= 5T | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện >= 14kw | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 12 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, épđầu cốt | Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi