Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công di chuyển đường điện (đoạn nút giao Phong Hải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403195-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công di chuyển đường điện (đoạn nút giao Phong Hải)
Số hiệu KHLCNT 20220373606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 23:03:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,373,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng, phụ lục hợp đồng(nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình điện hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư Trắc địa.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 người, chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục bành hơi >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện >= 14kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, épđầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công di chuyển đường điện (đoạn nút giao Phong Hải)
Hạng mục di chuyển đường điện thuộc dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh – Giai đoạn 1 (đoạn nút giao Phong Hải)
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên , địa chỉ: Số 41, phố Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình Điện; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Quảng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên; - Chủ đầu tư: UBND thị xã Quảng Yên.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên , địa chỉ: Số 41, phố Ngô Quyền, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và cấp công trình; Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy phép hoạt động điện lực do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long, Địa chỉ: Số 6/4 phố Hải Lộc – phường Hồng Hải – TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Quảng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A; Lắp kiểu trạm treo trên cột NC x 1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tủ điện 600V-600A lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A; Lắp kiểu trạm treo trên cột NC x 1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ (3 pha)
6Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế 9 công tơ (không có MCCB phân đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
B THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V11 pha
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ (3 pha)
5Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V61 pha
C THÁO DỠ
1Thu hồi dây AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252km
2Thu hồi dây AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051km
3Thu hồi dây AC150/19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966km
4Thu hồi dây AC150/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,633km
5Cột bê tông ly tâm chặt gốc LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Cột bê tông ly tâm chặt gốc LT14Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
7Cột bê tông ly tâm chặt gốc LT18Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
8Cột bê tông ly tâm chặt gốc LT20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
9Cột sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
10Xà thép thu hồi XN100Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Xà thép thu hồi XCDMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Xà thép thu hồi TT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Xà thép thu hồi GHẾMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Sứ đứng 22kV thu hồi SĐ22Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2Quả
15Chuỗi néo polyme 22kV thu hồi CN22Mô tả kỹ thuật theo chương V90Chuỗi
16Cầu dao cách ly chém ngang 22kV thu hồi CDCL22Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Thu hồi xà lắp cầu dao cách ly- XCD-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Thu hồi xà lắp cầu chì SI- XSI-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Thu hồi xà lắp chống sét van mặt MBA- XCSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Thu hồi giá đỡ máy biến áp GĐM-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Thu hồi ghế thao tác GCĐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Thu hồi thang sắt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Thu hồi cột BTLT12m- LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
26Thu hồi dây trung áp TBA 22kVAC70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,018km
27Thu hồi thanh dẫn trạm 22kVAC70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,024km
28Thu hồi cầu chì tự rơi (FCO)- 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
30Thu hồi chống sét van -22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (3 pha)
32Cáp vặn xoắn 4x95 kéo rải lạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,069km
33Cột BT LT8,5m chặt gốc thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
34Cột BT tự đổ chặt gốc thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
35Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083km
36Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044km
37Hộp công tơ thu hồi H2-THMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
38Hộp công tơ thu hồi H4-THMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Hộp công tơ thu hồi H3F-THMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
D ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột MT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Móng cột MTK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
3Móng cột MTK-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng cột MTK-10-CỌCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Tiếp địa, RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tiếp địa, RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC-I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
8Cột BTTLNPC-I-20-190-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà đỡ chống sét van 22,35kV XSVMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
13Ghế cách điện- GCĐMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Ghế cách điện dưới đất- GCĐ-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Thang trèo- TT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
16Bộ truyền động- BTĐMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
17Giá đỡ cáp ngầm lên cột- GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
18Xà đỡ lệch 1 mạch sứ đứng XĐL-1L-1M-DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà đỡ lệch 1 mạch sứ đứng XĐL-1L-1M-D-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà đỡ cầu dao cách ly 22kV- XCD-22Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Xà đỡ cầu dao cách ly 22kV- XCD-CSMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà Z đỡ 2 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XĐZ-2T-1M-22CMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Xà néo kép dọc 3 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XNKD-3T-1M-22CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà néo 3 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XN-3T-1M-22CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà Z néo kép dọc 2 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XNKDZ-2T-1M-22CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Xà Z néo kép ngang 2 tầng 1 mạch 22kV sứ chuỗi- XNKNZ-2T-1M-22CMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Giằng cột đúp GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
28Giằng cột đúp GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Cô dê bắt dây chống sét CDNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Dây nhôm lõi thép- AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V134,64m
31Dây nhôm lõi thép- AC150/19Mô tả kỹ thuật theo chương V768,06m
32Dây nhôm lõi thép kéo rải lại- AC150/19_KRLMô tả kỹ thuật theo chương V0,045km
33Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V538,56m
34Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V58Quả
35Chuối sứ néo đơn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
36Chuỗi sứ néo 22kV kiểu ép cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
37Chuỗi sứ đỡ 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
38Chuỗi néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuỗi
39Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9biển
40Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1204-C, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm ( 120-150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
E ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7(20)/24kV-3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7(20)/24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V324m
3Dây Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
4Dây nhôm bọc cách điện A50-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V48m
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V183m
6Ống HDPE- HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
7Ống thép mạ kẽm- OT_D200Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
8Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC50-150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đầu cốt SYG150Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
13Biển báo- BBMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Đai thép không gỉ+khóa đai- ĐTKG_KĐMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Chụp cực CC_CSVMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Đầu cáp ngoài trời 22kV- ĐC24kV_NT_240Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Đầu cáp ngoài trời 22kV- ĐC24kV_NT_120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Hộp nối cáp đồng 22kV- HNC-3X240Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Hộp nối cáp đồng 22kV- HNC-3x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Biển báo đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Dây leo tiếp địa cột 18m: DLTĐ18mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Dây leo tiếp địa cột 18m: DLTĐ20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Hào cáp 3 cáp trung áp 22 qua đường- HC-3TA22-QĐMô tả kỹ thuật theo chương V28m
24Hào cáp 2 cáp trung áp 22 đi dưới nền đất- HC-2TA22-N-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V55m
25Hào cáp 1 cáp trung áp 22 đi dưới nền đất- HC-1TA22-N-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Hào cáp 2 cáp trung áp 22 qua đường- HC-2TA22-QĐMô tả kỹ thuật theo chương V26m
27Hào cáp 1 cáp trung áp 22, 1 cáp hạ áp đi dưới nền đất- HC-1TA22_1HA-N-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V97m
28Hào cáp 2 cáp trung áp 22, 2 cáp hạ áp qua đường- HC-2TA22_2HA-QĐMô tả kỹ thuật theo chương V11m
29Hố ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5hố
30Mốc báo cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
F TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO)- 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V21Quả
3Dây trung áp TBA 22k-VAC70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Thanh dẫn trạm 22kVAC70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240_LĐLMô tả kỹ thuật theo chương V16m
6Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
7Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Đầu cốt đồng -35mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Đầu cốt đồng - nhôm- 70mm SYG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm- 70mm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
11Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
14Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Dây
16Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà lắp cầu dao cách ly- XCD-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà lắp cầu chì SI- XSI-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà lắp chống sét van mặt MBA- XCSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Giá đỡ máy biến áp GĐM-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Ghế thao tác GCĐ-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Thang sắt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Tiếp địa trạm treo TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Thang đỡ cáp tổng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
29Móng cột bê tông cốt thép MTBA12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
30Bê tông nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Trạm
31Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Ống nhựa HDPE 85/65 màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn tĐ+CS)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
34Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (3 pha)
35Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (3 pha)
36Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Dây thít nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1Túi
39Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
G ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột BLTL NPC-I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Cáp vặn xoắn ABC4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Cáp vặn xoắn ABC4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
4Ốp cột và móc treo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
7Móng cột MT14HA-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
H ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0.4KV
1Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn- GĐ2CN0,4-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơn GĐ1CN0,4-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4kV- Cu/DSTA-0,4-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V195,84m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV- 2x6mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV-3x25+1x16mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Ống nhựa xoắn- HDPE105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
7Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
9Ống thép mạ kẽm- OT125Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
10Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Đầu cáp hạ thế 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Tiếp địa an toàn R2CMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tiếp địa an toàn lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Háp cáp 2 cáp hạ áp qua đường- HC-2HA-QĐMô tả kỹ thuật theo chương V28m
16Háp cáp 1 cáp hạ áp trên nền đất- HC-1HA-N-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Mốc báo cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Móng tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO)- 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
3Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
4Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
5Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
6Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Mô tả kỹ thuật theo chương V11 pha
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
9Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
10Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiMô tả kỹ thuật theo chương V52Bát
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
J THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện hạ thế 9 công tơ (không có MCCB phân đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng, phụ lục hợp đồng(nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành, văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình điện hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu còn hiệu lực54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư Trắc địa.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 người, chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Đầm bàn >=1Kw Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông >= 250 lít Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa >= 150 lít Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
5 Cần trục bành hơi >= 5T Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ >=5T Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
7 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy hàn điện >= 14kw Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
12 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, épđầu cốt Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->