Gói thầu: Cung ứng trang phục phòng dịch cấp độ 2 phục vụ công tác khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403171-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Cung ứng trang phục phòng dịch cấp độ 2 phục vụ công tác khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà
Số hiệu KHLCNT 20220380313
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hương Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 23:05:00 đến ngày 2022-04-12 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 132,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư (Có hợp đồng và hồ sơ nghiệm thu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Cung ứng trang phục phòng dịch cấp độ 2 phục vụ công tác khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà
Cung ứng trang phục phòng dịch cấp độ 2 phục vụ công tác khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Hương Trà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà - Địa chỉ: 01 Trần Đăng Khoa, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Số điện thoại: 0234.3557.232 - Fax: 0234.3557.232 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà , địa chỉ: 01 Trần Đăng Khoa, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà - Địa chỉ: 01 Trần Đăng Khoa, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Số điện thoại: 0234.3557.232 - Fax: 0234.3557.232 - Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Thư giảm giá (nếu có) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương khác. - Tài liệu chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 được Sở Y tế trên địa bàn đặt trụ sở cơ sở mua bán trang thiết bị y tế đăng tải công khai trên cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ hàng hóa theo E-CDNT10.2(c) - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng (hoặc giấy xác nhận khối lượng công việc đã thực hiện đối với hợp đồng chưa hoàn thành, kèm theo hóa đơn chứng minh) - Cam kết thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Năm sản xuất (Năm 2021, 2022), Chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu hàng hóa: Số công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị hoặc tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại Điều 76, Nghị định 98/2021/NĐ-CP (Yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Hàng hóa dự thầu phải được Công khai, niêm yết giá theo quy định của pháp luật. Không dự thầu trang thiết bị y tế khi chưa có giá kê khai và không chào giá cao hơn giá công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Hạn dùng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng: Nhà thầu cung ứng hàng hóa trúng thầu có hạn sử dụng đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hóa chất có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hóa chất có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hóa chất có hạn dùng dưới 01 năm tính từ thời điểm giao hàng, trường hợp đặc biệt sẽ do Giám đốc (chủ đầu tư) quyết định (Nhà thầu cam kết cung cấp trong E-HSDT). - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Nhà thầu cung cấp tài liệu về đặc tính kỹ thuật, catalog, hướng dẫn sử dụng về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng… Các loại hàng hóa có cụm từ “tương đương”: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tương đương về tính năng kỹ thuật, công năng sử dụng và tiêu chuẩn công nghệ theo E-HSMT - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu E-HSMT - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu tiếng nước ngoài thì phải được đính kèm bản dịch tiếng Việt có giá trị pháp lý và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hạn dùng tối thiểu là còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm, trường hợp đặc biệt sẽ do Giám đốc (chủ đầu tư) quyết định.
E-CDNT 15.2
HSDT bản gốc với đầy đủ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà - Địa chỉ: 01 Trần Đăng Khoa, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Số điện thoại: 0234.3557.232 - Fax: 0234.3557.232 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Quang Hiệp + Địa chỉ: Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3557.232 + Fax: 0234.3557.232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược – TTB – VTYT Trung tâm Y tế tị xã Hương Trà + Địa chỉ: 01 Trần Đăng Khoa, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3557.232 + Fax: 0234.3557.232
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế thị xã Hương Trà + Địa chỉ: 01 Trần Đăng Khoa, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: 0234.3557.232 + Fax: 0234.3557.232
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 22.410Bộ- Bộ trang phục chống dịch 07 khoản các cỡ: quần áo, mũ, giày, khẩu trang, tấm che mặt, găng tay. Đóng gói trong 1 bao nhựa, tiệt trùng. Bao gồm: + 01 Bộ áo mũ liền quần: Vải không dệt PP, chống thấm. Phần mũ liền bo kín khuôn mặt (hở phần mắt, đảm bảo cho người sử dụng không bị giới hạn trường nhìn). Khóa kéo có hãm. + Giày: 01 đôi, làm bằng vải không dệt. + Tấm che mặt: 01 cái, làm bằng nhựa trong suốt, đảm bảo trường nhìn (chống mờ do hơi nước), kích thước đảm bảo che hoàn toàn hai bên tai và chiều dài khuôn mặt. + Găng tay y tế: 01 đôi, găng khám bệnh sử dụng 01 lần, đạt tiêu chuẩn TCVN 6343-1:2007 + Khẩu trang y tế: 01 cái, khẩu trang y tế 3 lớp đạt TCVN 8389-1 - ISO 13485 - Giấy chứng nhận cGMP-FDA. - Đạt chứng nhận CE - Giấy chứng nhận đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 2 theo QĐ 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020Nhóm 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư (Có hợp đồng và hồ sơ nghiệm thu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->