Gói thầu: Cung cấp dịch vụ tổ chức lễ hội Chợ Phong Lưu Khâu Vai tỉnh Hà Giang năm 2022 và đón bằng công nhận di sản văn hoá phi vật thể quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 23:58:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ tổ chức lễ hội Chợ Phong Lưu Khâu Vai tỉnh Hà Giang năm 2022 và đón bằng công nhận di sản văn hoá phi vật thể quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402071 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 23:58:00 đến ngày 2022-04-11 23:58:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,501,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.501.384.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh ( Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên kịch, kịch bản văn học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, tài liệu chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Ekips sáng tạo nghệ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bằng cấp chuyên ngành, hợp đồng lao động được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền gồm: Tổng đạo diễn, Chỉ huy dàn nhạc, Họa sĩ thiết kế mỹ thuật sân khấu, Họa sĩ thiết kế phục trang, Họa sĩ thiết kế đạo cụ, Người thiết kế ánh sáng, Người thiết kế âm thanh, cố vấn nghệ thuật, nghệ sĩ thể hiện lời bình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên đạo múa gồm: Tổng biên đạo và các biên đạo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, tài liệu chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhạc sĩ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, tài liệu chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Diễn viên quần chúng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân sự: 150 ngườiNhà thầu cung cấp Hợp đồng lao động thời vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Diễn viên chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 75 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp Bằng trung cấp trở lên + Hợp đồng nguyên tắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách nghệ nhân được nhà nước công nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 5 ca sỹ + 1 tốp ca |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự: 5 ca sỹ + 1 tốp ca sĩNhà thầu cung cấp Bằng cấp, tài liệu chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Khối diễn viên chuyên nghiệp và diễn viên đoàn nghệ thuật Hà Giang |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng trung cấp trở lên + Hợp đồng nguyên tắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học chuyên ngành Tài chính – kế toán; ( Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân ( Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ tổ chức lễ hội Chợ Phong Lưu Khâu Vai tỉnh Hà Giang năm 2022 và đón bằng công nhận di sản văn hoá phi vật thể quốc gia Tổ chức Lễ hội Chợ Phong Lưu Khâu Vai tỉnh Hà Giang năm 2022 và đón bằng công nhận di sản văn hoá phi vật thể quốc gia 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (các năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020. - Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ hồ sơ Dự thầu ( bản gốc) + 01 bộ hồ sơ dự thầu ( bản sao) theo quy định tại E –HSMT + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2, đường Bạch Đằng, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang,số điện thoại: 02193.866.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2, đường Bạch Đằng, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang,số điện thoại: 02193.866.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2, đường Bạch Đằng, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang,số điện thoại: 02193.866.427 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác khánh tiết lễ khai mạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V/E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| 2 | Công tác triển khai chương trình nghệ thuật Lễ khai mạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V/E-HSMT | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.501384E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.501.384.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh ( Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp chuyên ngành) | 5 | 3 |
| 2 | Biên kịch, kịch bản văn học | 1 | Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, tài liệu chuyên ngành | 5 | 3 |
| 3 | Ekips sáng tạo nghệ thuật | 9 | Nhà thầu cung cấp bằng cấp chuyên ngành, hợp đồng lao động được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền gồm: Tổng đạo diễn, Chỉ huy dàn nhạc, Họa sĩ thiết kế mỹ thuật sân khấu, Họa sĩ thiết kế phục trang, Họa sĩ thiết kế đạo cụ, Người thiết kế ánh sáng, Người thiết kế âm thanh, cố vấn nghệ thuật, nghệ sĩ thể hiện lời bình | 5 | 3 |
| 4 | Biên đạo múa gồm: Tổng biên đạo và các biên đạo | 2 | Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, tài liệu chuyên ngành | 5 | 3 |
| 5 | Nhạc sĩ | 1 | Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, tài liệu chuyên ngành | 5 | 3 |
| 6 | Diễn viên quần chúng | 15 | Số lượng nhân sự: 150 ngườiNhà thầu cung cấp Hợp đồng lao động thời vụ | 5 | 3 |
| 7 | Diễn viên chuyên nghiệp | 75 | Nhà thầu cung cấp Bằng trung cấp trở lên + Hợp đồng nguyên tắc | 5 | 3 |
| 8 | Nghệ nhân | 50 | Danh sách nghệ nhân được nhà nước công nhận | 5 | 3 |
| 9 | 5 ca sỹ + 1 tốp ca | 5 | Nhân sự: 5 ca sỹ + 1 tốp ca sĩNhà thầu cung cấp Bằng cấp, tài liệu chuyên ngành | 5 | 3 |
| 10 | Khối diễn viên chuyên nghiệp và diễn viên đoàn nghệ thuật Hà Giang | 50 | Bằng trung cấp trở lên + Hợp đồng nguyên tắc | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ thanh quyết toán | 2 | Bằng Đại học chuyên ngành Tài chính – kế toán; ( Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng cấp chuyên ngành) | 5 | 3 |
| 12 | Công nhân | 20 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân ( Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi