Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402213-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220370857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 07:09:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,310,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông tối thiểu hạng III- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Đường giao thông BTXM, cống bản và công tròn.. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 05 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm cán bộ phụ trách ATLD thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ phụ trách ATLĐ phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 8 - 12 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng 5m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy trộn bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. (kèm theo hoá đơn các loại máy móc thiết bị nhỏ khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường giao thông vào Trung Thượng và khu công nghệ cao xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân. Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng QH Nghệ An. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, Nghệ An. Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân. Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Tân. Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Tân Đại diện: Nguyễn Văn Tâm - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường vào Trung Thượng
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V109,0165m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V20,7131100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V21,8033100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V43,6066100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,95m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,5105100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,59100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,18100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3261100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V44,1962100m3
11Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V6.360,9941m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V1.144,978910m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V5.724,894710m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V636,099410m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V572,489510m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V457,991610m3/1km
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V23,3852100m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V70,16m3
19Rải Ni lon chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V23,3852100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V467,7m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,882100m2
22Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật tại chương V4,685100m
23Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật tại chương V4,635100m
24Đánh bóng bề mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.317,5m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V73,5405m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V13,9727100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V14,7081100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V29,4162100m3/1km
B Cống bản B=0.5m (2 cái) của tuyến vào Trung Thượng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,536m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4818100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5072100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0144100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3043100m3
6Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V41,6069m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V7,489210m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V37,446210m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V4,160710m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V3,744610m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V2,995710m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,51m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,1m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,49m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,16m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, mối nối bản, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,06m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,2439100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,78100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,1248100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0673tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0272tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật tại chương V0,311tấn
23Vữa đệm lót M100Mô tả kỹ thuật tại chương V5m2
24Nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại chương V72,52Kg
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1m3
26Thi công lớp đá dăm giảm tải, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V10,41m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V14cấu kiện
C Cống D30 tuyến vào Trung Thượng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,51m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,76m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,72m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0736tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0612100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật tại chương V0,0295100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1985100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V8cấu kiện
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V1,39m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3705m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0704100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0741100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1482100m3/1km
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0444100m3
16Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V6,0708m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V1,092710m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V5,463710m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V0,607110m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V0,546410m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V0,437110m3/1km
D Tuyến đường vào khu công nghệ cao
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V71,063m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V13,502100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V14,2126100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V28,4252100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,335m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,4437100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,467100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,934100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1578100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V21,9976100m3
11Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V3.166,0378m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V569,886810m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V2.849,43410m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V569,886810m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V170,96610m3/1km
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V17,593100m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V52,78m3
18Rải Ni lon chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V17,593100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V356,62m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,7875100m2
21Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật tại chương V3,4903100m
22Đánh bóng bề mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.725,16m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,39m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật tại chương V1,2437100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3364tấn
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V1.3641 lỗ khoan
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật tại chương V0,312100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1411tấn
30Sơn gờ chắn bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V13m2
E Cống lấy nước D30 (3 cái) tuyến vào khu công nghệ cao
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,72m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,58m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1656tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa vanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0087tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1152100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật tại chương V0,0979100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,4467100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, cửa vanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0049100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V21cấu kiện
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V3,47m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,812m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1543100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1624100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3248100m3/1km
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0975100m3
19Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V13,3312m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V2,399610m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V11,998110m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V2,399610m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V0,719910m3/1km
F Cống bản B=0.5m (1 cái) tuyến vào khu công nghệ cao
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3845m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2631100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2769100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5538100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1661100m3
6Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V22,7109m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V4,08810m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V20,439810m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V4,08810m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V1,226410m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,42m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,04m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,23m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,93m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, mối nối bản, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,44m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1493100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn thânMô tả kỹ thuật tại chương V0,3629100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0556100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0317tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0116tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1316tấn
22Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5m2
23Nhựa đườngMô tả kỹ thuật tại chương V20,72m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,64m3
25Thi công lớp đá dăm giảm tải, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V4,46m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông tối thiểu hạng III- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Đường giao thông BTXM, cống bản và công tròn.. Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 05 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng33
3 Cán bộ chất lượng 1 - Có bằng ngành xây dựng giao thông đường bộ là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng chuyên nghành bảo hộ lao động là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình giao thông tối thiểu 03 năm và đã làm cán bộ phụ trách ATLD thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ phụ trách ATLĐ phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3, còn hoạt động tốt.2
3 Máy ủi Công suất tối thiểu 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Xe lu bánh thép Trọng tải 8 - 12 tấn, còn hoạt động tốt.2
5 Máy san gạt còn hoạt động tốt.1
6 Ô tô tưới nước Dung tích thùng 5m3, còn hoạt động tốt.1
7 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy trộn bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. (kèm theo hoá đơn các loại máy móc thiết bị nhỏ khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->