Gói thầu: Gói thầu số 1: Chăm sóc, bảo vệ, cắt tỉa cây xanh và vệ sinh môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344166-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chăm sóc, bảo vệ, cắt tỉa cây xanh và vệ sinh môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318970 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-17 23:07:00 đến ngày 2022-04-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,601,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.601.978.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.650.494.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của ít nhất 03 hợp đồng về dịch vụ công ích (vệ sinh môi trường, duy trì điện chiếu sáng, duy trì cây xanh...) Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.421.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.264.155.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên(Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh)- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lao động trực tiếp công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lao động trực tiếp công tác chăm sóc, cắt tỉa bảo vệ cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học các ngành trồng trọt hoặc đất đai- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên về chăm sóc cây xanh- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành môi trường- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp công tác chăm sóc, cắt tỉa, bảo vệ cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học các ngành trồng trọt hoặc đất đai- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia huấn luyện công tác an toàn lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện công tác an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng công tác chăm sóc, cắt tỉa, bảo vệ cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học các ngành trồng trọt hoặc đất đai- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ công nhân vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bảng danh sách công nhân >=30 ngườiNhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân đáp ứng yêu cầu dưới đây.Yêu cầu chung: Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ công nhân chăm sóc, cắt tỉa, bảo vệ cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bảng danh sách công nhân >=8 người(Tối thiểu 20% số lượng công nhân có chứng chỉ sơ cấp hoặc tốt nghiệp trung cấp về trồng trọt hoặc chăm sóc cây xanh hoặc sinh vật cảnh )Nhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân đáp ứng yêu cầu dưới đây.Yêu cầu chung: Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ công nhân lái xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bảng danh sách công nhân >=3 ngườiNhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân đáp ứng yêu cầu dưới đây.Yêu cầu chung: Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNgoài các yêu cầu trên công nhân lái xe phải có bằng lái phù hợp là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Chăm sóc, bảo vệ, cắt tỉa cây xanh và vệ sinh môi trường Chăm sóc, bảo vệ, cắt tỉa cây xanh và vệ sinh môi trường năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo tiêu chí đánh giá tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thuận Thành, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3865.366; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3865.366; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành; địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành; địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (Tính trung bình 1 tháng 4 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2/lần | 20.503,915 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Tính trung bình 1 tháng 4 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2/lần | 2.533,056 | |
| 3 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2/năm | 75,371 | |
| 4 | Phát thảm cỏ bằng máy (Tính trung bình 1 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2/lần | 4.630,536 | |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Một năm 4 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2/lần | 1.439,811 | |
| 6 | Làm cỏ tạp ở dải phân cách, bồn hoa (Tính mỗi 1 tháng 1 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2/lần | 2.879,621 | |
| 7 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (Tính 1 năm 4 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2/lần | 1.919,748 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cây/năm | 798 | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cây/năm | 3.218 | |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cây/năm | 100 | |
| 11 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cây/năm | 120 | |
| 12 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1m2/lần | 4.714,949 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Tính 1 năm 1 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2/năm | 2,045 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 + mới trồng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cây | 4.016 | |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cây | 100 | |
| 16 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cây | 120 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100cây/năm | 20,59 | |
| 18 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công (Tính trung bình 1 tháng 10 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10.000m2 | 2.651,515 | |
| 19 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (Tính trung bình 1 tháng 10 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1km | 4.492,968 | |
| 20 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (Tính trung bình 1 tháng 10 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1km | 153 | |
| 21 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới (Tính trung bình 1 tháng 10 lần) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1km | 5.918,765 | |
| 22 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1m3 nước | 7.931,052 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0601978E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.650.494.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.601.978.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.650.494.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của ít nhất 03 hợp đồng về dịch vụ công ích (vệ sinh môi trường, duy trì điện chiếu sáng, duy trì cây xanh...) Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.421.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.264.155.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên(Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh)- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý lao động trực tiếp công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý lao động trực tiếp công tác chăm sóc, cắt tỉa bảo vệ cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học các ngành trồng trọt hoặc đất đai- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên về chăm sóc cây xanh- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành môi trường- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp công tác chăm sóc, cắt tỉa, bảo vệ cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học các ngành trồng trọt hoặc đất đai- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã tham gia huấn luyện công tác an toàn lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện công tác an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Đội trưởng công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) | 3 | 1 |
| 9 | Đội trưởng công tác chăm sóc, cắt tỉa, bảo vệ cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học các ngành trồng trọt hoặc đất đai- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh) | 3 | 1 |
| 10 | Tổ công nhân vệ sinh môi trường | 1 | Đính kèm bảng danh sách công nhân >=30 ngườiNhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân đáp ứng yêu cầu dưới đây.Yêu cầu chung: Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Tổ công nhân chăm sóc, cắt tỉa, bảo vệ cây xanh | 1 | Đính kèm bảng danh sách công nhân >=8 người(Tối thiểu 20% số lượng công nhân có chứng chỉ sơ cấp hoặc tốt nghiệp trung cấp về trồng trọt hoặc chăm sóc cây xanh hoặc sinh vật cảnh )Nhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân đáp ứng yêu cầu dưới đây.Yêu cầu chung: Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 12 | Tổ công nhân lái xe | 1 | Đính kèm bảng danh sách công nhân >=3 ngườiNhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân đáp ứng yêu cầu dưới đây.Yêu cầu chung: Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNgoài các yêu cầu trên công nhân lái xe phải có bằng lái phù hợp là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi