Gói thầu: Gói thầu số 07: Chăm sóc cây xanh, cảnh quan trên địa bàn huyện Càng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chăm sóc cây xanh, cảnh quan trên địa bàn huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403280 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 08:12:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,300,003,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.533.335.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 682.192.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND/Năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND/Năm* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị 2.200.000.000 đồng. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị 2.200.000.000 đồng. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Chăm sóc cây xanh, cảnh quan trên địa bàn huyện Càng Long Chăm sóc cây xanh, cảnh quan trên địa bàn huyện Càng Long 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. Trường hợp liên danh thì tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Càng Long. Địa chỉ: khóm 1, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Càng Long, địa chỉ: số 274, QL 53, khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 1.016 | |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 1,98 | |
| 3 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 1,2643 | |
| 4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 2,0042 | |
| 5 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả tại chương V | 100chậu/năm | 1,13 | |
| 6 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 356,4 | |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 588,33 | |
| 8 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 203,4 | |
| 9 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 22.295,844 | |
| 10 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 743,1948 | |
| 11 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 495,4632 | |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 743,1948 | |
| 13 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 83,598 | |
| 14 | Quét rác trong công viên, đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Mô tả tại chương V | 1000m2/lần | 815,963 | |
| 15 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 | Mô tả tại chương V | cây/lần | 213 | |
| 16 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 | Mô tả tại chương V | cây/lần | 12 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 254 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 86 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 1,98 | |
| 20 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 1,2643 | |
| 21 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 2,0042 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả tại chương V | 100chậu/năm | 1,13 | |
| 23 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 356,4 | |
| 24 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 588,33 | |
| 25 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 203,4 | |
| 26 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 22.295,844 | |
| 27 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 743,1948 | |
| 28 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 495,4632 | |
| 29 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 743,1948 | |
| 30 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 83,598 | |
| 31 | Quét rác trong công viên, đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Mô tả tại chương V | 1000m2/lần | 815,963 | |
| 32 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 | Mô tả tại chương V | cây/lần | 213 | |
| 33 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 | Mô tả tại chương V | cây/lần | 12 | |
| 34 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 1.184 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh tạo hình, cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả tại chương V | 100cây/năm | 1,98 | |
| 36 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 1,2643 | |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V | 100m2/năm | 2,0042 | |
| 38 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả tại chương V | 100chậu/năm | 1,13 | |
| 39 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100cây/lần | 356,4 | |
| 40 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 588,33 | |
| 41 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100chậu/lần | 203,4 | |
| 42 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 22.295,844 | |
| 43 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 743,1948 | |
| 44 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 495,4632 | |
| 45 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 743,1948 | |
| 46 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Mô tả tại chương V | 100m2/lần | 83,598 | |
| 47 | Quét rác trong công viên, đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu | Mô tả tại chương V | 1000m2/lần | 815,963 | |
| 48 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 | Mô tả tại chương V | cây/lần | 213 | |
| 49 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 | Mô tả tại chương V | cây/lần | 12 | |
| 50 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Mô tả tại chương V | 1cây/năm | 1.270 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.533335E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 682.192.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.533.335.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 682.192.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND/Năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND/Năm* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị 2.200.000.000 đồng. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị 2.200.000.000 đồng. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi