Gói thầu: Gói thầu số 07: Chăm sóc cây xanh, cảnh quan trên địa bàn huyện Càng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403291-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chăm sóc cây xanh, cảnh quan trên địa bàn huyện Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20220403280
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 08:12:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,300,003,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.533.335.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 682.192.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND/Năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND/Năm* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị 2.200.000.000 đồng. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị 2.200.000.000 đồng. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Chăm sóc cây xanh, cảnh quan trên địa bàn huyện Càng Long
Chăm sóc cây xanh, cảnh quan trên địa bàn huyện Càng Long
36 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Càng Long. Địa chỉ: khóm 1, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn xây dựng Bảo Tín TV, địa chỉ: ấp Lo Co A, xã An Trường A, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Đầu tư phát triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Trà Vinh. Địa chỉ: Khóm 9 Đường Thạch Ngọc Biên, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, Khu vực Phú Thuận A, Phường Tân Phú, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Trà Vinh. Địa chỉ: Khóm 9 Đường Thạch Ngọc Biên, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, Khu vực Phú Thuận A, Phường Tân Phú, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH , địa chỉ: Khóm 9, đường Ngọc Biên, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Càng Long. Địa chỉ: khóm 1, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.7
- Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. Trường hợp liên danh thì tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Càng Long. Địa chỉ: khóm 1, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Càng Long, địa chỉ: số 274, QL 53, khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả tại chương V 1cây/năm 1.016
2 Duy trì cây cảnh tạo hình, cây cảnh tạo hình có trổ hoa Mô tả tại chương V 100cây/năm 1,98
3 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả tại chương V 100m2/năm 1,2643
4 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Mô tả tại chương V 100m2/năm 2,0042
5 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả tại chương V 100chậu/năm 1,13
6 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100cây/lần 356,4
7 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100m2/lần 588,33
8 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100chậu/lần 203,4
9 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100m2/lần 22.295,844
10 Làm cỏ tạp Mô tả tại chương V 100m2/lần 743,1948
11 Bón phân thảm cỏ Mô tả tại chương V 100m2/lần 495,4632
12 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả tại chương V 100m2/lần 743,1948
13 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Mô tả tại chương V 100m2/lần 83,598
14 Quét rác trong công viên, đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Mô tả tại chương V 1000m2/lần 815,963
15 Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 Mô tả tại chương V cây/lần 213
16 Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 Mô tả tại chương V cây/lần 12
17 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Mô tả tại chương V 1cây/năm 254
18 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả tại chương V 1cây/năm 86
19 Duy trì cây cảnh tạo hình, cây cảnh tạo hình có trổ hoa Mô tả tại chương V 100cây/năm 1,98
20 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả tại chương V 100m2/năm 1,2643
21 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Mô tả tại chương V 100m2/năm 2,0042
22 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả tại chương V 100chậu/năm 1,13
23 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100cây/lần 356,4
24 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100m2/lần 588,33
25 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100chậu/lần 203,4
26 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100m2/lần 22.295,844
27 Làm cỏ tạp Mô tả tại chương V 100m2/lần 743,1948
28 Bón phân thảm cỏ Mô tả tại chương V 100m2/lần 495,4632
29 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả tại chương V 100m2/lần 743,1948
30 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Mô tả tại chương V 100m2/lần 83,598
31 Quét rác trong công viên, đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Mô tả tại chương V 1000m2/lần 815,963
32 Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 Mô tả tại chương V cây/lần 213
33 Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 Mô tả tại chương V cây/lần 12
34 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Mô tả tại chương V 1cây/năm 1.184
35 Duy trì cây cảnh tạo hình, cây cảnh tạo hình có trổ hoa Mô tả tại chương V 100cây/năm 1,98
36 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả tại chương V 100m2/năm 1,2643
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Mô tả tại chương V 100m2/năm 2,0042
38 Duy trì cây cảnh trồng chậu Mô tả tại chương V 100chậu/năm 1,13
39 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100cây/lần 356,4
40 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100m2/lần 588,33
41 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100chậu/lần 203,4
42 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Mô tả tại chương V 100m2/lần 22.295,844
43 Làm cỏ tạp Mô tả tại chương V 100m2/lần 743,1948
44 Bón phân thảm cỏ Mô tả tại chương V 100m2/lần 495,4632
45 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Mô tả tại chương V 100m2/lần 743,1948
46 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Mô tả tại chương V 100m2/lần 83,598
47 Quét rác trong công viên, đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu Mô tả tại chương V 1000m2/lần 815,963
48 Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 Mô tả tại chương V cây/lần 213
49 Mé tạo hình cây xanh, cây loại 2 Mô tả tại chương V cây/lần 12
50 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H=2,5-3m Mô tả tại chương V 1cây/năm 1.270
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.533335E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 682.192.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.533.335.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 682.192.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND/Năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND/Năm* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (do cơ quan có chuyên ngành cấp, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị 2.200.000.000 đồng. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh có giá trị 2.200.000.000 đồng. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->