Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403205-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220367202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 09:28:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,011,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.823.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy xúc ≥ (dung tích gầu ≥ 0,4 m3)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy lu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm bàn ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Đường Nà Dạ (TT.Hòa Thuận) - Bình Linh (Hạnh Phúc), huyện Quảng Hòa
06 Tháng
E-CDNT 3 Dự toán chi ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình 689. + Tư vấn lập quản lý dự án: Do chủ đầu tư lựa chọn + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trung An.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG (Nhánh 1, Nà Dạ)
1Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
Chương V
0,506100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V2,06100m3
3Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IIIChương V0,335100m3
4Đào đất ở mỏ về đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,237100m3
5Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V0,237100m3
6Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V0,237100m3
7Vận chuyển đất không tương thích bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V0,144100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (Nhánh 1, Nà Dạ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30
Chương V
160,533m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V8,919100m2
3Bù vênh bẳng cấp phối đá thải chọn lọc, đã lèn ép TB 12 cmChương V 5,233100m2
4Thi công lớp móng cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V 3,078100m2
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V5,067100m2
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V 0,316100m3
7Đào lề gia cố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,142100m3
8Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V1,111100m2
9Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V20,410m
10Cắt khe dãn mặt đường bê tôngChương V2,710m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V1,76m3
12Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V0,025100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC (Nhánh 1, Nà Dạ)
1Khoan tạo lỗ
Chương V
0,036100m
2Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V 0,87m3
3Thép neo D22, L = 50cmChương V 17,88Kg
4Lắp dựng thép neo, đường kính cốt thép >18mmChương V0,018tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,068100m2
6Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V 0,052100m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V6,27m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V 9,87m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,01100m3
10Khơi cống cũChương V 5Công
D HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG (Nhánh Bó Khoang)
1Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
Chương V 4,547100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V 0,239100m3
3Phá đá nền đường bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IVChương V 22,87m3
4Đào rãnh + đào cải mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V 0,457100m3
5Phá đá rãnh + cải suối bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IVChương V 64,75m3
6Phá đá mồ côi, đá cấp IVChương V10m3
7Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,131100m3
8Đào chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,331100m3
9Đắp trả chân khay+ đắp trả mương, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,06100m3
10Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 75Chương V97,74m3
11Xây đá hộc, xây mương, vữa XM mác 75Chương V41,58m3
12Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IIIChương V2,947100m3
13Đào đất ở mỏ về đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V4,005100m3
14Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V4,005100m3
15Vận chuyển đất ở mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIChương V4,005100m3
16Vận chuyển đất không tương thích bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V1,263100m3
17Bốc xúc đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyểnChương V148,09m3
18Vận chuyển đá sau bốc xúc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mChương V1,481100m3
E HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (Nhánh Bó Khoang )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30
Chương V664,073m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V39,1100m2
3Bù vênh bẳng cấp phối đá thải chọn lọc, đã lèn ép TB 12 cmChương V27,421100m2
4Thi công lớp móng cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V7,467100m2
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V12,745100m2
6Đào khuôn + đào cạp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,451100m3
7Phá đá khuôn + cạp khuôn, đá cấp IVChương V31,83m3
8Đào lề gia cố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,073100m3
9Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V3,924100m2
10Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V78,210m
11Cắt khe dãn mặt đường bê tôngChương V9,9510m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V1,76m3
13Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V0,025100m2
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC (Nhánh Bó Khoang)
1Khoan tạo lỗChương V0,12100m
2Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V1,76m3
3Thép neo D22, L = 50cmChương V59,6Kg
4Lắp dựng thép neo, đường kính cốt thép >18mmChương V0,06tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,133100m2
6Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,108100m3
7Phá đá hố móng, đá cấp IVChương V18,640m318,64m3
8Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V25,33m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,51m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông bản, đá 1x2, mác 200Chương V0,89m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V1,73m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Chương V0,58m3
13Lắp đặt cấu kiện bản cống bằng cần cẩuChương V5caukien
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính <= 10 mmChương V0,078tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mmChương V0,118tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V1,26m3
17Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuChương V6caukien
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Chương V1,44m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,071100m3
20 Ván khuôn ống cốngChương V0,352100m2
21Ván khuôn mũ mốChương V0,066100m2
22Ván khuôn tấm đanChương V0,05100m2
G HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT (Nhánh Bó Khoang)
1Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V1,769100m3
2Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,626100m3
3Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Chương V57,25m3
4Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100Chương V90,96m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V47,78m2
6Đất sét không thấm nướcChương V21,36m3
7Đá dăm tầng lọc nướcChương V0,86m3
8Ống nhựa cứng tiến phong D110Chương V22m
9Xây đá hộc, xây hộ lan, vữa XM mác 100Chương V7,73m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V77,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.907E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.823.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tải ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Loại thiết bị: Máy xúc ≥ (dung tích gầu ≥ 0,4 m3) Còn sử dụng tốt1
3 Loại thiết bị: Máy lu ≥ 6 tấn Còn sử dụng tốt1
4 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt1
5 Loại thiết bị: Máy đầm bàn ≥ 60kg Còn sử dụng tốt1
6 Loại thiết bị: Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw) Còn sử dụng tốt1
7 Loại thiết bị: Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Loại thiết bị: Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->