Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400994-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220373714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 09:23:00 đến ngày 2022-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,429,112,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.143668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628733E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trường hợp 02 hợp đồng riêng lẻ:. Mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng giá trị hợp đồng công trình dân dụng cấp III ≥ 1.777.000.000 VND, giá trị hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ≥ 2.023.000.000 VND)(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/giao thông/dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật đô thị, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc), Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc), Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng là phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm: Thợ nề 10 người; vận hành máy 03 người; thợ nước 02 người; thợ sắt 03; thợ điện 02 người.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn và kiểm định/ hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng nghĩa trang thị trấn Di Lăng (giai đoạn 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 56 Nguyễn Trãi, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Bình Minh; địa chỉ: 68 Phạm Tuân, phường Chánh Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hà (Địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi). + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân, địa chỉ: 02A Nguyễn Viết Lãm, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà; địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 56 Nguyễn Trãi, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, Mật độ cây tiêu chuẩn > 5 trên 100m2 rừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V280100m2
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V173,073100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V168,436100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,207100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48,828100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,207100m3
7Đơn giá đất san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1.220,7m3
B Tường rào
1Phá dỡ tường rào hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5công
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,91100m3
3Lót bạt ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,796100m2
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,331100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48,731m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,393100m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,05100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,666tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,4371m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2211 cấu kiện
11GCLD rào lưới B40 cao 1.7m, dây 3lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V533,636kg
C Taluy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,41100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V44,6531m3
3Lát bạt ni lông mái kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,445100m2
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,22100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V43,951m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mái Taluy- Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V80,9881m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,321100m
8Đá 2x4 ( rọ đá)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,17m3
9Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ky? thuật: Nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,011100m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,777100m3
D Sân bê tông
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), Chiều dày mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,314100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2361m3
3Hạ đường ống băng qua đường, cát đệm lót 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1công
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2361m3
5Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,556100m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V63,8951m3
7Lót bạt ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,779100m2
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V191,6851m3
9Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,608100m2
10Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ: Khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19,5810m
E Lối đi khu 3
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,83100m3
2Lót bạt ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,15100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V362,251m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,07100m2
5Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ: Khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48,6510m
F Bồn hoa, cây xanh
1Lót bạt ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,76100m2
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường, Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,8051m3
3Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,593100m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V42m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V61m3
6Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,841m3
7Công tác ốp da, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2161m2
8Trồng chăm sóc cây Hồng Lộc cao 1m tán 0.5-0.6m (Đã bao gồm công tác trồng, chăm sóc, bảo vệ cây đến khi cây sống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30cây
9Trồng chăm sóc cây Bằng Lăng hoặc cây tương đương cao 3m (Đã bao gồm công tác trồng, chăm sóc, bảo vệ cây đến khi cây sống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V60cây
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,194100m3
11Di dời 13 cây Tường vi về vị trí mới (Chăm sóc , bón phân cho đến khi cây sống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2công
G Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,363100m3
2Lot bạt ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,464100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn tường, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,582100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,8291m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V94,61m2
H Điện năng lượng mặt trời
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,242100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,9721m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,2881m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,614100m2
5LD HT trụ đèn H=6m dày 3.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24bộ
6LD HT Đèn năng lượng mặt trời 100W, 100 Leds 12000Lm, Bộ nguồn Philips Xi LPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Bộ
7Khung móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24Bộ
8TT nhân công lắp đặt đèn NLMT ((N/C-3.5/7) - N2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15công
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,109100m3
I Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,181100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,068m3
3Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,018100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2561m3
5Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,6811m3
6Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây móng, Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,7021m3
7Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 ( lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52,541m2
8Trát tường trong, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 ( lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52,541m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52,541m2
10Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,91m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,6421m3
12Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,069100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1451 tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V191 cấu kiện
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,356m3
16Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,04100m2
17SXLD ống cổ ngỗngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
18SXLD ống nhựa PVC D32/42 dày 3ly thông hơi vượt khỏi máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,7md
19ống sứ lọc D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
20Lớp than xỉ dày 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,63m3
21Lớp đá 1x2 dày 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,63m3
22Lớp đá 4x6 dày 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,83m3
23Lớp đá 2x4 dày 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,63m3
24Lớp than củi dày 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,15m3
25SXLD ống nhựa PVC d114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2md
J Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,867100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,516m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V38,825m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,793m3
5Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1681 tấn
6Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,5951 tấn
7Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,303100m2
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,832m3
9Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,143100m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,106100m3
11Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,4771m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,179100m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,824100m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,151100m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22,131m3
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,074m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2651 tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,5891 tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao <= 28(m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,103100m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,72100m2
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,584m3
K Phần thân
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,507m3
2Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,3771 tấn
3Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,9321 tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột tro?n, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,553100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,838100m2
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,368m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2771 tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,7471 tấn
9Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,292100m2
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,952m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1371 tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,7831 tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2581 tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,595100m2
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,057m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,567100m2
17Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,1531 tấn
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V14,396m3
19Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,083100m2
20Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,5941 tấn
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,456m3
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,225m3
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1411 tấn
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,3641 tấn
25Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,441100m2
26Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,082100m2
27Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,215100m2
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,037m3
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0341 tấn
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0811 tấn
31Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30,1711m3
32Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,7151m3
33Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,9541m3
34Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,8941m3
35Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1211m3
36Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,0131m3
37Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,4661m3
38Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,3781m3
39Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,2031m3
40Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,175100m2
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0511 tấn
42Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,359m3
43Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19,24100m2
44Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,81m3
45Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,027100m2
46Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,1011 tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,1011 tấn
48Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,534100m2
49Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V195,3951m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V245,5591m2
51Chống thấm cổ ống thoát nước mái ( fill kín cổ ống bằng sika grout, tráng 1 lớp sikahidroxite CJ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22ck
L Phần hoàn thiện
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V282,0761m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V68,481m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V186,4261m2
4Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V24,081m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V31,1461m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50,6231m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,761m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30,8811m2
9Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V166,4881m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52,31m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V27,0451m2
12Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V465,5821m2
13Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V261,7321m
14Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V31,7281m
15Đắp VXM M75 tạo hoa vănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V152ck
16Đắp VXM M100 tạo hoa văn hình chỉ tròn dưới chân và đầu trụ trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32bộ
17Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15,291m2
18Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V74,4471m2
19Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V88,651m2
20Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V246,41m2
21Lát đá Granít bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V44,4731m2
22ÔP đá bóc đen vào chân tường và bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V26,045m2
23Vào đất hữu cơ cho bồn câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,24m2
24Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V811,6251m2
25Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V568,5021m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V669,7131m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V186,4261m2
28Sơn giả gỗ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50,623m2
29Sơn giả gỗ dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V38,98m2
30Sơn giả gỗ lam ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21,533m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,083100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V66cái
33SXLD cầu chắn rác fi90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V22cái
34SXLD cửa đi bằng nhôm xingpha hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8.38mm, cửa đi 2 cánh có đố ngang và đố chia đôi pano, Pano nhôm hộp, phụ kiện Kin LongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V49,03m2
35SXLD cửa sổ bằng nhôm xingpha hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8.38mm, phụ kiện Kin LongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V28,56m2
36SXLD vách kính bằng nhôm xingpha hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8.38mm, phụ kiện Kin LongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20,92m2
37SXLD, hoàn thiện lan can thép hộp mạ kẽm: song dùng thép hộp 13x26 dày 1li, Tay vin dùng thép hộp 30x60 dày 1.8li ( sơn 2 lớp màu đen);Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23,28m2
38Gắn phào hoa văn mặt trước sảnh chính trên cote +3.900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
39SXLD vách compact dày 1.2li màu xám trắng, U nhôm cao 15cm, thanh nhôm nóc, bát liên kết tường bằng U Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,86m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,814100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,304100m2
42SXLD bộ chữ in hoa " nhà tang lễ huyện sơn hà" bằng inox mạ đồng, cao 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19chữ
43SXLD thang thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,3m
M Điện chiếu sáng
1Conson đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
2Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V171 cái
6Lắp đặt quạt điện, Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6cái
7Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp: Đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10bộ
11Tủ Aptomat nhựa 12pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
12Tủ Aptomat nhựa 24pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
13Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V108hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V90m
16Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V460m
17Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V980m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V650m
20Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11 cái
21Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V51 cái
22Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V51 cái
23SXLD tủ điện âm tường vỏ kim loại 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
24Cầu chì hộp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cái
25Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,761m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,761m3
27Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V61 cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây đồng d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40m
29Đầu cos đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20Cái
30Băng cảnh báo tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40m
31Đo điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Lần
N Nước
1Máy bơm hỏa tiễn Galaxy 3GLX - 1.5hp - 220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V31bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V41bộ
4Lắp đặt phễu thu, Đường kính 200x200(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4bộ
6Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
7Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15cái
8Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 27(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21cái
11Lắp đặt co giảm ren đồng D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15Cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 40(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,24100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,5100m
15Lắp đặt hộp đựng (giấy WC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1(m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1bể
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3cái
18Lắp đặt gương soi (WC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
19Lắp đặt rumine đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21bộ
21Lắp đặt van ren, Đường kính van 32(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
22Lắp đặt xi phông ( cổ ngỗng ) D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cái
O Chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,761m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,761m3
3GCLD ống Inox D60 dày 2liTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2m
4GCLD ống Inox D42 dày 2liTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2m
5GCLD ống Inox D34 dày 2liTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1m
6Cáp D8 bọc nhựa ( chằng trụ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V30m
7Gia công và đóng cọc chống sét ( cọc thép mạ đồng D16)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V61 cọc
8SXLD tăng đơ M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
9SXLD neo D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cái
10Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D=50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V65m
11Cùm Inox giữ ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V43m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V79m
13Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cái
14Sản xuất lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 50 - SS có bán kính bảo vệ R=107mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cáI
15Đo điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Lần
P PCCC
1Bản tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cái
2Bản nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Cái
3Bình bột ABC 8kg DARAGON MFZL8 chửa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bình
4Bình chữa cháy CO2 MT5, 5KgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bình
5Tủ đựng bình cứu hóa (4 bình/tủ) H800xW600xD180, tủ sơn tĩnh điện màu đỏ bằng tole, nắp kính nhìn xuyênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.143668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628733E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trường hợp 02 hợp đồng riêng lẻ:. Mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng giá trị hợp đồng công trình dân dụng cấp III ≥ 1.777.000.000 VND, giá trị hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ≥ 2.023.000.000 VND)(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/giao thông/dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)72
2 Kỹ thuật thi công 2 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật đô thị, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc), Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc), Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)52
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và khối lượng 1 Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng là phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)52
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Bao gồm: Thợ nề 10 người; vận hành máy 03 người; thợ nước 02 người; thợ sắt 03; thợ điện 02 người.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥1,2m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
2 Máy đào≥0,8m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
3 Máy ủi ≥110CV Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công4
5 Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công1
6 Máy thủy bình Có hóa đơn và kiểm định/ hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->