Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 09:23:00 đến ngày 2022-04-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,429,112,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.143668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628733E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trường hợp 02 hợp đồng riêng lẻ:. Mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng giá trị hợp đồng công trình dân dụng cấp III ≥ 1.777.000.000 VND, giá trị hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ≥ 2.023.000.000 VND)(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/giao thông/dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật đô thị, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc), Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc), Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng là phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: Thợ nề 10 người; vận hành máy 03 người; thợ nước 02 người; thợ sắt 03; thợ điện 02 người.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và kiểm định/ hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng nghĩa trang thị trấn Di Lăng (giai đoạn 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, Mật độ cây tiêu chuẩn > 5 trên 100m2 rừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 280 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 173,073 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 168,436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,207 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,828 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,207 | 100m3 |
| 7 | Đơn giá đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.220,7 | m3 |
| B | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,91 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,796 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,331 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,73 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,393 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con son | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,666 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,437 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 221 | 1 cấu kiện |
| 11 | GCLD rào lưới B40 cao 1.7m, dây 3ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 533,636 | kg |
| C | Taluy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,653 | 1m3 |
| 3 | Lát bạt ni lông mái kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,445 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,22 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,95 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mái Taluy- Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 80,988 | 1m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,321 | 100m |
| 8 | Đá 2x4 ( rọ đá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,17 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ky? thuật: Nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,011 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,777 | 100m3 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), Chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,314 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,236 | 1m3 |
| 3 | Hạ đường ống băng qua đường, cát đệm lót 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | công |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,236 | 1m3 |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,556 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 63,895 | 1m3 |
| 7 | Lót bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,779 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 191,685 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,608 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ: Khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,58 | 10m |
| E | Lối đi khu 3 | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,83 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,15 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 362,25 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,07 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ: Khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,65 | 10m |
| F | Bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Lót bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,76 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường, Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,805 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,593 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 42 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1m3 |
| 6 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,84 | 1m3 |
| 7 | Công tác ốp da, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 216 | 1m2 |
| 8 | Trồng chăm sóc cây Hồng Lộc cao 1m tán 0.5-0.6m (Đã bao gồm công tác trồng, chăm sóc, bảo vệ cây đến khi cây sống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | cây |
| 9 | Trồng chăm sóc cây Bằng Lăng hoặc cây tương đương cao 3m (Đã bao gồm công tác trồng, chăm sóc, bảo vệ cây đến khi cây sống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | cây |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,194 | 100m3 |
| 11 | Di dời 13 cây Tường vi về vị trí mới (Chăm sóc , bón phân cho đến khi cây sống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | công |
| G | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Lot bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,464 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn tường, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,582 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,829 | 1m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 94,6 | 1m2 |
| H | Điện năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,972 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,288 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,614 | 100m2 |
| 5 | LD HT trụ đèn H=6m dày 3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | bộ |
| 6 | LD HT Đèn năng lượng mặt trời 100W, 100 Leds 12000Lm, Bộ nguồn Philips Xi LP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Bộ |
| 7 | Khung móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | Bộ |
| 8 | TT nhân công lắp đặt đèn NLMT ((N/C-3.5/7) - N2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | công |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,109 | 100m3 |
| I | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,256 | 1m3 |
| 5 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,681 | 1m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây móng, Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,702 | 1m3 |
| 7 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 ( lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52,54 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 ( lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52,54 | 1m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52,54 | 1m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,9 | 1m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,642 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,145 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,356 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | SXLD ống cổ ngỗng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 18 | SXLD ống nhựa PVC D32/42 dày 3ly thông hơi vượt khỏi mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,7 | md |
| 19 | ống sứ lọc D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | m3 |
| 21 | Lớp đá 1x2 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | m3 |
| 22 | Lớp đá 4x6 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,83 | m3 |
| 23 | Lớp đá 2x4 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,63 | m3 |
| 24 | Lớp than củi dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,15 | m3 |
| 25 | SXLD ống nhựa PVC d114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | md |
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,867 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,516 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 38,825 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,793 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,168 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,595 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,303 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,106 | 100m3 |
| 11 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,477 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,179 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,824 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,151 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,13 | 1m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,074 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,265 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,589 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao <= 28(m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,103 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,72 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,584 | m3 |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,507 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,377 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,932 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột tro?n, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,553 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,838 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,368 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,277 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,747 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,292 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,952 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,137 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,783 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,258 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,595 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,057 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,567 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,153 | 1 tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,396 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,083 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,594 | 1 tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,456 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,225 | m3 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,364 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,441 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,082 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,215 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,037 | m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,034 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,081 | 1 tấn |
| 31 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30,171 | 1m3 |
| 32 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,715 | 1m3 |
| 33 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,954 | 1m3 |
| 34 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,894 | 1m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,121 | 1m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,013 | 1m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,466 | 1m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,378 | 1m3 |
| 39 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,203 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,175 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,051 | 1 tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,359 | m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,24 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,81 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,101 | 1 tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,101 | 1 tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,534 | 100m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 195,395 | 1m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 245,559 | 1m2 |
| 51 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái ( fill kín cổ ống bằng sika grout, tráng 1 lớp sikahidroxite CJ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | ck |
| L | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 282,076 | 1m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 68,48 | 1m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 186,426 | 1m2 |
| 4 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,08 | 1m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,146 | 1m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,623 | 1m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,76 | 1m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30,881 | 1m2 |
| 9 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 166,488 | 1m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52,3 | 1m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,045 | 1m2 |
| 12 | Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 465,582 | 1m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 261,732 | 1m |
| 14 | Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 31,728 | 1m |
| 15 | Đắp VXM M75 tạo hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 152 | ck |
| 16 | Đắp VXM M100 tạo hoa văn hình chỉ tròn dưới chân và đầu trụ tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | bộ |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15,29 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 74,447 | 1m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 88,65 | 1m2 |
| 20 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 246,4 | 1m2 |
| 21 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 44,473 | 1m2 |
| 22 | ÔP đá bóc đen vào chân tường và bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,045 | m2 |
| 23 | Vào đất hữu cơ cho bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,24 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 811,625 | 1m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 568,502 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 669,713 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 186,426 | 1m2 |
| 28 | Sơn giả gỗ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,623 | m2 |
| 29 | Sơn giả gỗ dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 38,98 | m2 |
| 30 | Sơn giả gỗ lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,533 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,083 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 66 | cái |
| 33 | SXLD cầu chắn rác fi90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | cái |
| 34 | SXLD cửa đi bằng nhôm xingpha hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8.38mm, cửa đi 2 cánh có đố ngang và đố chia đôi pano, Pano nhôm hộp, phụ kiện Kin Long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,03 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ bằng nhôm xingpha hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8.38mm, phụ kiện Kin Long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,56 | m2 |
| 36 | SXLD vách kính bằng nhôm xingpha hệ 55 dày 2mm hàng nhập khẩu có tem đỏ, kính an toàn dày 8.38mm, phụ kiện Kin Long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,92 | m2 |
| 37 | SXLD, hoàn thiện lan can thép hộp mạ kẽm: song dùng thép hộp 13x26 dày 1li, Tay vin dùng thép hộp 30x60 dày 1.8li ( sơn 2 lớp màu đen); | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,28 | m2 |
| 38 | Gắn phào hoa văn mặt trước sảnh chính trên cote +3.900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 39 | SXLD vách compact dày 1.2li màu xám trắng, U nhôm cao 15cm, thanh nhôm nóc, bát liên kết tường bằng U Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,86 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,814 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,304 | 100m2 |
| 42 | SXLD bộ chữ in hoa " nhà tang lễ huyện sơn hà" bằng inox mạ đồng, cao 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19 | chữ |
| 43 | SXLD thang thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,3 | m |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Conson đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp: Đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 11 | Tủ Aptomat nhựa 12p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ Aptomat nhựa 24p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 108 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 460 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 980 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | 1 cái |
| 23 | SXLD tủ điện âm tường vỏ kim loại 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Cầu chì hộp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,76 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,76 | 1m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây đồng d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 29 | Đầu cos đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | Cái |
| 30 | Băng cảnh báo tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 31 | Đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Lần |
| N | Nước | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiễn Galaxy 3GLX - 1.5hp - 220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | 1bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, Đường kính 200x200(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 27(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 42(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm ren đồng D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 40(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng (giấy WC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1(m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi (WC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rumine đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1bộ |
| 21 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt xi phông ( cổ ngỗng ) D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| O | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,76 | 1m3 |
| 3 | GCLD ống Inox D60 dày 2li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | m |
| 4 | GCLD ống Inox D42 dày 2li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | m |
| 5 | GCLD ống Inox D34 dày 2li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | m |
| 6 | Cáp D8 bọc nhựa ( chằng trụ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét ( cọc thép mạ đồng D16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cọc |
| 8 | SXLD tăng đơ M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 9 | SXLD neo D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng D=50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65 | m |
| 11 | Cùm Inox giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 79 | m |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 14 | Sản xuất lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 50 - SS có bán kính bảo vệ R=107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cáI |
| 15 | Đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Lần |
| P | PCCC | |||
| 1 | Bản tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bản nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bình bột ABC 8kg DARAGON MFZL8 chửa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 MT5, 5Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bình |
| 5 | Tủ đựng bình cứu hóa (4 bình/tủ) H800xW600xD180, tủ sơn tĩnh điện màu đỏ bằng tole, nắp kính nhìn xuyên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.143668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trường hợp 02 hợp đồng riêng lẻ:. Mỗi hợp đồng riêng lẻ phải đáp ứng giá trị hợp đồng công trình dân dụng cấp III ≥ 1.777.000.000 VND, giá trị hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV ≥ 2.023.000.000 VND)(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/giao thông/dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật đô thị, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc), Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- 01 người có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc), Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và khối lượng | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí như một nhà thầu độc lập.- Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng là phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Bao gồm: Thợ nề 10 người; vận hành máy 03 người; thợ nước 02 người; thợ sắt 03; thợ điện 02 người.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≥1,2m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Máy đào≥0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Có hóa đơn và kiểm định/ hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi