Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa động cơ 6,6kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa động cơ 6,6kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 09:37:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,027,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,990,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.886.027.223(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 859.808.167VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng phải đồng thời cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa các thiết bị điện trung thế trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.006.219.056 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình sửa chữa các thiết bị điện trung thế trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển/Cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm phụ trách công tác kỹ thuật của 01 công trình sửa chữa các thiết bị điện trung thế trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có tối thiểu 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển;- Các nhân sự còn lại: Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển/Cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm phụ trách công tác an toàn của 01 công trình sửa chữa các thiết bị điện trung thế trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Các nhân sự phải có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển/Cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa động cơ 6,6kV Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.990.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thiết bị thay thế | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Băng cách điện cao áp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 105 | |
| 3 | Băng dính cách điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 83 | |
| 4 | Cầu đấu mạch dòng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 360 | |
| 5 | Cầu đấu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 510 | |
| 6 | Đất sét | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 69 | |
| 7 | Dây điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M | 105 | |
| 8 | Dây ghen cao áp | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 84 | |
| 9 | Gas | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 180 | |
| 10 | Gioăng cao su | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M | 140 | |
| 11 | Gioăng xốp cao su | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 270 | |
| 12 | Khí Oxy | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chai | 6 | |
| 13 | Mỡ | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 78 | |
| 14 | Phíp thủy tinh thành phần | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 90 | |
| 15 | Sắt | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 90 | |
| 16 | Silicon đỏ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 84 | |
| 17 | Sơn cao áp 2 thành phần cấp H | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 87 | |
| 18 | Sơn chống gỉ | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 338 | |
| 19 | Sơn màu vàng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 105 | |
| 20 | Sơn phủ xanh | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 164 | |
| 21 | Sơn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | kg | 96 | |
| 22 | Thanh cài thiết bị điều khiển | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 26 | |
| 23 | Thép tấm | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 150 | |
| 24 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 25 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 26 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 27 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 28 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 29 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 30 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 31 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 32 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 33 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 34 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 35 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 36 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 37 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 38 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 39 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 40 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 41 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 3 | |
| 42 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 43 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 2 | |
| 44 | Vật tư tiêu hao | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 45 | Chổi quét sơn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 55 | |
| 46 | Cồn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 60 | |
| 47 | Dầu Diesel (Dầu DO) | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 320 | |
| 48 | Dầu RP7 | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 15 | |
| 49 | Giấy nhám mịn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 147 | |
| 50 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 322 | |
| 51 | Vải phin trắng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 13 | |
| 52 | Xăng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 107 | |
| 53 | Dịch vụ nhân công | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 54 | 1. Đại tu các động cơ 6,6 KV tổ máy Số 1 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 55 | 1.1. Đại tu động cơ phần lò | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 56 | 1.1.1. Động cơ quạt khói | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 57 | 1.1.1.1. Động cơ quạt khói: Kiểu KYKK710-8; Pđm=1500kW; Uđm=6.6kV; Iđm=162A; n=746 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 58 | 1.1.1.2. Thí nghiệm Động cơ quạt khói: Kiểu KYKK710-8; Pđm=1500kW; Uđm=6.6kV; Iđm=162A; n=746 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 59 | 1.1.1.3. Thí nghiệm máy biến dòng 6,6kV | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 60 | 1.1.2. Động cơ quạt gió chính | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 61 | 1.1.2.1. Động cơ quạt gió chính: Kiểu YKK560-4; Pđm=1250kW; Uđm=6.6kV, n=1481 r/m, tổ nối dây Y. | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 62 | 1.1.2.2. Thí nghiệm Động cơ quạt gió chính: Kiểu YKK560-4; Pđm=1250kW; Uđm=6.6kV, n=1481 r/m, tổ nối dây Y. | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 63 | 1.1.2.3. Thí nghiệm máy biến dòng 6,6kV | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 64 | 1.1.3. Động cơ quạt gió cấp 1 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 65 | 1.1.3.1. Động cơ quạt gió cấp 1: Kiểu YKK400-4; Pđm=400kW; Uđm=6.6kV; Iđm=43.1A n=1488 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 66 | 1.1.3.2. Thí nghiệm động cơ quạt gió cấp 1: Kiểu YKK400-4; Pđm=400kW; Uđm=6.6kV; Iđm=43.1A n=1488 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 67 | 1.1.4. Động cơ máy nghiền | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 68 | 1.1.4.1. Động cơ máy nghiền than: Kiểu YTM900-6; Pđm=3500kW; Uđm=6.6kV; Iđm=390A; n=986 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 69 | 1.1.4.2. Thí nghiệm động cơ máy nghiền than: Kiểu YTM900-6; Pđm=3500kW; Uđm=6.6kV; Iđm=390A; n=986 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 70 | 1.1.4.3. Thí nghiệm máy biến dòng 6,6kV | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 71 | 1.1.5. Động cơ quạt tải bột | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 72 | 1.1.5.1. Động cơ quạt tải bột: Kiểu YKK560-6; Pđm=710kW; Uđm=6.6kV; Iđm=72.8A; n=992 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 73 | 1.1.5.2. Thí nghiệm Động cơ quạt tải bột: Kiểu YKK560-6; Pđm=710kW; Uđm=6.6kV; Iđm=72.8A; n=992 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 74 | 1.1.6. Động cơ quạt xả vent | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 75 | 1.1.6.1. Động cơ quạt xả vent: Kiểu YKK355-4; Pđm=250kW; Uđm=6.6kV; Iđm=26.4A; n=1484 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 76 | 1.1.6.2. Thí nghiệm Động cơ quạt xả vent: Kiểu YKK355-4; Pđm=250kW; Uđm=6.6kV; Iđm=26.4A; n=1484 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 77 | 1.2. Đại tu động cơ phần máy | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 78 | 1.2.1. Động cơ bơm cấp | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 79 | 1.2.1.1. Động cơ bơm cấp: Kiểu YKS800-4; Pđm=5250kW; Uđm=6.6kV; Iđm=517A n=1493 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 3 | |
| 80 | 1.2.1.2. Thí nghiệm động cơ động cơ bơm cấp: Model: YKS800-4; Voltage: 6600V Power:5200kW; Current:517A; Cosφ 0.914; Speed:1493r/m; IP:54 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 3 | |
| 81 | 1.2.1.3. Thí nghiệm máy biến dòng 6,6kV | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 18 | |
| 82 | 1.2.2. Động cơ bơm ngưng | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 83 | 1.2.2.1. Động cơ bơm ngưng: Kiểu Y2KK160-1; Pđm=710kW: Uđm=6.6kV; Iđm=71.6A; n=1488 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 84 | 1.2.2.2. Thí nghiệm động cơ bơm ngưng: Kiểu Y2KK160-1; Pđm=710kW: Uđm=6.6kV; Iđm=71.6A; n=1488 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 85 | 1.2.3. Động cơ bơm nước làm mát kín | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 86 | 1.2.3.1. Động cơ bơm nước làm mát kín: Kiểu YKK450-6; Pđm=400kW: Uđm=6.6kV; Iđm=42.4A; n=992 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 87 | 1.2.3.2. Thí nghiệm động cơ bơm nước làm mát kín: Kiểu YKK450-6; Pđm=400kW: Uđm=6.6kV; Iđm=42.4A; n=992 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 88 | 1.2.4. Động cơ bơm nước làm mát hở | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 89 | 1.2.4.1. Động cơ bơm làm mát hở Kiểu Y2-355L2-10; P=160 kW;Uđm=0.4kV; Iđm=304A; n=590 r/m; tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 90 | 1.2.5. Động cơ bơm chân không | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 91 | 1.2.5.1. Đại tu động cơ bơm chân không: Kiểu:Y2-355L1-10 Công suất:132kW; Điện áp:0.4kV Dòng điện định mức: 255A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 590r/m; Cấp cách điện:F | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 2 | |
| 92 | 1.3. Đại tu động cơ phần thiết bị phụ | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 93 | 1.3.1. Động cơ quạt tăng áp | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 94 | 1.3.1.1. Động cơ quạt tăng áp: Pđm=2500kW; Uđm=6.6kV; Iđm=271A; n=496 rpm; Tổ nối dây Y | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 95 | 1.3.1.2. Thí nghiệm động cơ quạt tăng áp: Pđm=2500kW; Uđm=6.6kV; Iđm=271A; n=496 rpm; Tổ nối dây Y | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 96 | 1.3.1.3. Thí nghiệm máy biến dòng 6,6kV | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 97 | 1.3.2. Động cơ bơm thải xỉ số 1 QN1 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 98 | 1.3.2.1. Động cơ bơm thải xỉ số 1 QN1: Model: YKK450-6 Serial no.: 450Y0821210-3 Voltage: 6600V Power: 400kW Current: 42.6A Cosφ:0.87 Speed: 992r/m IP:54 Insulated:F Weight:4600kG Bearing no.: 6326/C3 NU228EC/C3 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Động cơ | 1 | |
| 99 | Dịch vụ máy thi công | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 100 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 36 | |
| 101 | Hợp bộ đo lường | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 6,48 | |
| 102 | Hộp bộ đo tgd Delta | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 6 | |
| 103 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 16,32 | |
| 104 | Máy đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 37,98 | |
| 105 | Máy gia nhiệt (máy gia nhiệt vòng bi) | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 22,8 | |
| 106 | Máy hàn hơi, công suất 1000l/h | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 21 | |
| 107 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 31,95 | |
| 108 | Bộ cảo bi thủy lực SKF | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4,8 | |
| 109 | Buồng tẩm sấy chân không | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 180 | |
| 110 | Cầu trục | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 16 | |
| 111 | Cầu trục | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 52 | |
| 112 | Cầu trục | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 24 | |
| 113 | Cầu trục | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 4,5 | |
| 114 | Kích thủy lực | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 19,8 | |
| 115 | Máy cân bằng động rotor động cơ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 27,5 | |
| 116 | Máy đo điện trở nhỏ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10,3 | |
| 117 | Máy đo và phân tích | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 16,6 | |
| 118 | Máy nén khí, động cơ điện | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 15 | |
| 119 | Máy phun sơn di động | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 35,85 | |
| 120 | Máy thử cách điện vòng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10,3 | |
| 121 | Pa lăng xích | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4,5 | |
| 122 | Pa lăng xích | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 84 | |
| 123 | Súng bắn nhiệt độ cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 25,5 | |
| 124 | Thiết bị đo độ rung cầm tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 22,8 | |
| 125 | Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 27,5 | |
| 126 | Xe cẩu tự hành | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 3 | |
| 127 | Xe cẩu tự hành | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,5 | |
| 128 | Xe fooc lùn vận chuyển động cơ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 12 | |
| 129 | Xe nâng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10,5 | |
| 130 | Xe nâng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 4,5 | |
| 131 | Xe tải vận chuyển động cơ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 18 | |
| 132 | Xe tải vận chuyển động cơ | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.886027223E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 859.808.167VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.886.027.223(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 859.808.167VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng phải đồng thời cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa các thiết bị điện trung thế trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.006.219.056 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình sửa chữa các thiết bị điện trung thế trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển/Cơ khí; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - Có kinh nghiệm làm phụ trách công tác kỹ thuật của 01 công trình sửa chữa các thiết bị điện trung thế trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có tối thiểu 01 nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển;- Các nhân sự còn lại: Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển/Cơ khí; | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có kinh nghiệm làm phụ trách công tác an toàn của 01 công trình sửa chữa các thiết bị điện trung thế trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Các nhân sự phải có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển/Cơ khí;- Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi