Gói thầu: Cung cấp ống áp lực lò hơi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403400-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp ống áp lực lò hơi
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 09:59:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,424,221,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp dàn ống sinh hơi/dàn ống áp lực lò hơi cho các nhà máy công nghiệp (đối tác ký hợp đồng là đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).* Đối với yêu cầu về đối tác ký hợp đồng tương tự với nhà thầu:- Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc đã là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất trước thời điểm đóng thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.- Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.220.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp ống áp lực lò hơi
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.


E-CDNT 10.1(a)
các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
các tài liệu khác liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 730.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (1)(2) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (1)(2) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (1)(2) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
2Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (11)(12) bản vẽ 520745-E1-13Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (11)(12) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (11)(12) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
3Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (13)(14) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (13)(14) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (13)(14) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
4Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (15)(16) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (15)(16) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (15)(16) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
5Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (17)(18) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (17)(18) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (17)(18) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
6Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (19)(20) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (19)(20) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (19)(20) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
7Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (21)(22) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (21)(22) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (21)(22) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
8Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (23)(24) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (23)(24) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (23)(24) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
9Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (25)(26) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (25)(26) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (25)(26) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
10Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (3)(4) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (3)(4) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (3)(4) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
11Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (5)(6) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (5)(6) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (5)(6) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
12Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (7)(8) bản vẽ 520745-E1-13.Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (7)(8) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (7)(8) (Dàn gồm 19 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
13Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (9)(10) bản vẽ 520745-E1-13;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (9)(10) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-13 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi ø38.1x5.08, SA213T2 trường trái & phải số (9)(10) (Dàn gồm 28 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm Kích thước 12865mmx759mm; Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-13; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
14Dàn ống sinh hơi số (1) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (1) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (1) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
15Dàn ống sinh hơi số (10) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (10) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (10) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
16Dàn ống sinh hơi số (11) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (11) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (11) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
17Dàn ống sinh hơi số (12) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (12) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (12) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
18Dàn ống sinh hơi số (13) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (13) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (13) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
19Dàn ống sinh hơi số (14) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (14) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (14) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
20Dàn ống sinh hơi số (15) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (15) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (15) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
21Dàn ống sinh hơi số (16) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (16) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (16) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
22Dàn ống sinh hơi số (17) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (17) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (17) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
23Dàn ống sinh hơi số (18) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (18) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (18) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
24Dàn ống sinh hơi số (19) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (19) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (19) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
25Dàn ống sinh hơi số (2) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (2) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (2) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
26Dàn ống sinh hơi số (20) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (20) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (20) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
27Dàn ống sinh hơi số (21) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (21) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (21) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 32 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
28Dàn ống sinh hơi số (22) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (22) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (22) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 12 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L7000mm x 1600mm x Cút 55 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
29Dàn ống sinh hơi số (3) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (3) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (3) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
30Dàn ống sinh hơi số (4) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (4) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (4) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
31Dàn ống sinh hơi số (5) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (5) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04;2DànDàn ống sinh hơi số (5) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
32Dàn ống sinh hơi số (6) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (6) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (6) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 31 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
33Dàn ống sinh hơi số (7) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (7) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (7) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
34Dàn ống sinh hơi số (8) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (8) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (8) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
35Dàn ống sinh hơi số (9) ø38.1x5.08, SA213T2 bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04;Tuân thủ thông số kỹ thuật, kích thước, vật liệu như. Dàn ống sinh hơi số (9) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn; bao gồm các neo khóa giàn ống). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ 520745-E1-04 đính kèm theo E-HSMT;2DànDàn ống sinh hơi số (9) ø38.1x5.08, SA213T2 (Dàn gồm 30 ống, khoảng cách hai ống liền kề là 51mm; kích thước L 12500mm x 1011mm x 145 độ. Bề mặt trong ống trơn). Kích thước và hình dạng ống theo bản vẽ bản vẽ 520745-E1-04; (bao gồm các neo khóa giàn ống)
36Kẹp ống bộ hâm ( bao gồm: 01 quai nhê phi 10x150x60, R25; 2 đai kẹp 90x30x6; 0.15 thanh kẹp 1402x80x10. vật liệu sus 209)01 quai nhê phi 10x150x60, R25; 2 đai kẹp 90x30x6; 0.15 thanh kẹp 1402x80x10. vật liệu sus 20942bộkẹp ống bộ hâm ( bao gồm: 01 quai nhê phi 10x150x60, R25; 2 đai kẹp 90x30x6; 0.15 thanh kẹp 1402x80x10. vật liệu sus 209)
37Chốt kẹp dàn ống bộ hâm (bao gồm: 01 chốt phi 24x60; 1 tấm kẹp 60x60x5. Vật liệu SUS 309)01 chốt phi 24x60; 1 tấm kẹp 60x60x5. Vật liệu SUS 30942bộchốt kẹp dàn ống bộ hâm (bao gồm: 01 chốt phi 24x60; 1 tấm kẹp 60x60x5. Vật liệu SUS 309)
38ống quá nhiệt phi 38.1x4.57 SA213-T91Phi 38.1x4.57 SA213-T9110Métống quá nhiệt phi 38.1x4.57 SA213-T91. Quy cách ống 6m/ống
39ống quá nhiệt phi 38.1x4.57SA213-T22Phi 38.1x4.57SA213-T2210Métống quá nhiệt phi 38.1x4.57SA213-T22. Quy cách ống 6m/ống
40ống quá nhiệt phi 44.45x4.57 SA210-CPhi 44.45x4.57 SA210-C18Métống quá nhiệt phi 44.45x4.57min; L=2523mSA210-C. Quy cách ống 6m/ống
41ống quá nhiệt phi 44.45x5.08 SA209-T1Phi 44.45x5.08 SA209-T118Métống quá nhiệt phi 44.45x5.08 SA209-T1. Quy cách ống 6m/ống
42ống quá nhiệt phi 48.3x3.81 SA213-T2Phi 48.3x3.81 SA213-T218métống quá nhiệt phi 48.3x3.81 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống
43ống quá nhiệt phi 48.3x5.08 SA210-CPhi 48.3x5.08 SA210-C24Métống quá nhiệt phi 48.3x5.08 SA210-C. Quy cách ống 6m/ống
44ống quá nhiệt phi 48.3x5.59 SA213-T2Phi 48.3x5.59 SA213-T215Métống quá nhiệt phi 48.3x5.59 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống
45ống quá nhiệt phi 48.3x8.13 SA213-T22Phi 48.3x8.13 SA213-T2215Métống quá nhiệt phi 48.3x8.13 SA213-T22. Quy cách ống 6m/ống
46ống quá nhiệt phi 57.15x5.08 15CrMoGPhi 57.15x5.08 15CrMoG5Métống quá nhiệt phi 57.15x5.08 15CrMoG. Quy cách ống 6m/ống
47ống quá nhiệt phi 57.15x5.59 SA210-CPhi 57.15x5.59 SA210-C10Métống quá nhiệt phi 57.15x5.59 SA210-C. Quy cách ống 6m/ống
48ống sinh hơi phi 38.1x4.7 SA213-T2Phi 38.1x4.7 SA213-T2170Métống sinh hơi phi 38.1x4.7 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống
49ống sinh hơi phi 38.1x5.08 SA210-CPhi 38.1x5.08 SA210-C24Métống sinh hơi phi 38.1x5.08 SA210-C. Quy cách ống 6m/ống
50ống sinh hơi phi 44.45x5.59 SA213-T2Phi 44.45x5.59 SA213-T250Métống sinh hơi phi 44.45x5.59 SA213-T2. Quy cách ống 6m/ống
51ống tái nhiệt phi 48.3x3.81 SA213-T22Phi 48.3x3.81 SA213-T2218Métống tái nhiệt phi 48.3x3.81 SA213-T22. Quy cách ống 6m/ống
52ống tái nhiệt phi 57.15x3.43 SA213-T22Phi 57.15x3.43 SA213-T2210Métống tái nhiệt phi 57.15x3.43 SA213-T22. Quy cách ống 6m/ống
53ống tái nhiệt phi 57.15x3.43 SA213-T91Phi 57.15x3.43 SA213-T9110Métống tái nhiệt phi 57.15x3.43 SA213-T91. Quy cách ống 6m/ống
54Cút chữ U phi 48.3x5.59 SA213-TP347H,R165Cút chữ U phi 48.3x5.59 SA213-TP347H,R16518CáiCút chữ U phi 48.3x5.59 SA213-TP347H,R165
55Cút chữ U phi 48.3x6.6 SA213-T2,R87Cút chữ U phi 48.3x6.6 SA213-T2,R8718cáiCút chữ U phi 48.3x6.6 SA213-T2,R87
56Cút chữ U phi 48.3x7.11 SA213-F22,R29.15Cút chữ U phi 48.3x7.11 SA213-F22,R29.1518CáiCút chữ U phi 48.3x7.11 SA213-F22,R29.15
57Cút chữ U phi 48.3x7.11 SA213-T22, R87Cút chữ U phi 48.3x7.11 SA213-T22, R8775CáiCút chữ U phi 48.3x7.11 SA213-T22, R87
58Cút chữ U phi 48.3x7.11 SA213-TP347H,R100.87Cút chữ U phi 48.3x7.11 SA213-TP347H,R100.8718cáiCút chữ U phi 48.3x7.11 SA213-TP347H,R100.87
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp dàn ống sinh hơi/dàn ống áp lực lò hơi cho các nhà máy công nghiệp (đối tác ký hợp đồng là đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).* Đối với yêu cầu về đối tác ký hợp đồng tương tự với nhà thầu:- Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc đã là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất trước thời điểm đóng thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.- Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.220.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->