Gói thầu: Cung cấp 66 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa moóc chứa khí nén MC-10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Cung cấp 66 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa moóc chứa khí nén MC-10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm kỹ thuật ngành PPK-TLTT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 10:16:00 đến ngày 2020-12-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chà máy | 10 | Cái | Chất liệu INOX 201 hoặc 304. Đường kính lỗ Φ10mm; Đường kính ngoài Φ80mm. Đường kính sợi: Φ0,3mm | ||
| 2 | Bát phanh | 1 | Cái | Chất liệu thép lá CT45, 2 miễng đường kính 150mm, 12 lỗ | ||
| 3 | Băng keo giấy | 8 | Cuộn | Băng keo giấy. Bề rộng: 1 cm; 2 cm; 2,5 cm, 5 cm | ||
| 4 | Băng keo non Ф50 mm | 20 | Cuộn | Chất liệu: Cao su non. Nhiệt độ : từ - 200 0C đến + 80 0C. Dạng : cuộn. Áp suất tối đa 10 bar. Kích thước :0.075 mm x1/2 inch x 10 mét. Đường kính Ф50 mm | ||
| 5 | Bình hơi phanh | 1 | Cái | Chất liệu Thép lá CT45, dày 3mm, chiều dài 500mm, đường kính 300mm, có khóa xả | ||
| 6 | Bóng đèn 24 V- 21 W | 6 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 24V; Công suất 21W; | ||
| 7 | Bóng đèn 24 V - 11 W | 8 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 24V; Công suất 21W; | ||
| 8 | Vòng bi côn bánh xe | 8 | Cái | Thương hiệu SKF đường kính trong 49mm, đường kính ngoài 60-85mm, độ dày 25mm | ||
| 9 | Bu lông + ê cu M10 | 20 | Bộ | Đường kính bu lông d = 10 mm. Bước ren P = 1,25 mm. Chiều dày giác K = 5,3 mm. Chiều rộng của giác S = 13 mm. | ||
| 10 | Bu lông + ê cu M6 | 20 | Bộ | Đường kính bu lông d = 6 mm. Bước ren P = 1,25 mm. Chiều dày giác K = 5,3 mm. Chiều rộng của giác S = 13 mm. | ||
| 11 | Bu lông +ê cu M12 | 20 | Bộ | Đường kính bu lông d = 12 mm. Bước ren P = 1,25 mm. Chiều dày giác K = 5,3 mm. Chiều rộng của giác S = 13 mm. | ||
| 12 | Cao su chắn bùn | 4 | Cái | Chất liệu cao su dày 5mm, Kích thước 400x400mm | ||
| 13 | Cao su xốp 10 ly | 20 | m | Loại tấm khổ 1000x2000mm, dày 10mm | ||
| 14 | Cáp điện 3 lõi Φ10 | 15 | m | Cáp nguồn 2 pha, gồm 3 sợi trong đó 2 sợi kích thước lõi 10mm, một sợi kích thước 5mm. Chất liệu lõi đồng, ngoài bọc nhựa chịu nhiệt. | ||
| 15 | Cóc phanh | 4 | Cái | Chất liệu thép, loại 8 then hoa, khoảng điều chỉnh 30 độ, L=16cm | ||
| 16 | Cụm đèn chiếu sáng C2X + Hộp công tắc | 4 | Bộ | Kính chiếu sáng: màu xanh; Công tắc 3 chế độ: on- off- on; Kiểu đèn cổ xoay; chất liệu nhựa cứng | ||
| 17 | Cụm đèn phanh | 2 | Cái | Loại chụp kính tròn Ф90, đế bằng thép mạ 7 màu, dùng bóng 1 cực đui cài 12/24V | ||
| 18 | Cụm đèn xinh nhan | 2 | Cái | Loại chụp kính tròn Ф30, đế bằng thép mạ 7 màu, dùng bóng 1 cực đui cài 12/24V | ||
| 19 | Cụm phanh tay | 1 | Cụm | Chất liệu thép CT45, trục ren tời Φ 34 | ||
| 20 | Chia hơi | 1 | Cái | Chất liệu thép các bon CT45, cấu tạo 3 tầng gồm một đâug hơi vào và 2 đường hơi ra. Loại hình chữ nhật có 4 đai ốc hãm | ||
| 21 | Chổi quét sơn | 2 | Cái | Cán gỗ, KT: 50 mm | ||
| 22 | Dây điện đôi Ф1.5 | 15 | m | Số lượng: 2 ruột đồng bằng nhiều sợi đồng ủ mềm; Vỏ bảo vệ 2 lớp PVc/PVc; Điện áp danh định: 300/500V | ||
| 23 | Dung môi | 20 | Lít | Công thức hóa học C6H6, Phân tán 18.4, Phân cực 0.0, Liên kết hidro 2.0 | ||
| 24 | Đầu nối hơi xe kéo | 1 | Cái | Vỏ thép, ống cao su làm kín Ф27x5mm | ||
| 25 | Đầu sa ΠC -300 | 1 | Cái | Chất liệu thép hợp kim nhôm, Kích thước dài 12cm, Φ5cm. Tiếp điểm bằng ty đồng trụ tròn, Φ15mm xẻ rãnh | ||
| 26 | Đệm đồng các loại | 35 | Cái | Chất liệu đồng đỏ, dày 1,2mm. Đường kính Φ6 đến Φ21 | ||
| 27 | Đường ống cao su hơi ép | 8 | Cái | Ống cao su Ф12 1 lớp bố vải chịu được áp suất 10kG/cm2 | ||
| 28 | Đường ống dẫn khí nén 30 at | 2 | Cái | Chất liệu Inox 304, dày 3mm, ống dài 1,5m hai đầu có tẩu bắt Φ49 | ||
| 29 | Giấy nhám | 50 | Tờ | Quy cách 9"x11" (230x280)mm. Độ hạt nhám #100 | ||
| 30 | Giấy nhám đĩa | 10 | Tờ | Kích thước: 150mm Độ nhám: # 120 | ||
| 31 | Giẻ bảo quản | 14 | Kg | Loại vải bông thấm nước | ||
| 32 | Gioăng đệm cao su van đầu bình CБ 0211 (trong ty van) | 1 | Bộ | Chất liệu cao su chịu dầu dày 1,5mm | ||
| 33 | Hộp xịt bóng- WIN | 1 | Hộp | Loại hộp 350g, xịt làm bóng bề mặt thời gian khô 5-10 phút | ||
| 34 | Hộp xịt RP7 | 2 | Hộp | Dùng để chống rỉ sét và bôi trơn. Khối lượng 350g | ||
| 35 | Keo silicon 350 gam | 3 | Hộp | Chai 350g | ||
| 36 | Keo X66 | 2 | Kg | Keo DOG X-66. Hộp 600ml. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 37 | Khóa đầu bình khí nén | 8 | Cái | Chất liệu thép CT45, đường kính Φ 27. Góc côn 150, độ nhám bề mặt Ra 1,25. Bề mặt không sây sát, nứt vỡ, đạt độ bóng Ra 1,25 | ||
| 38 | Khóa hơi khí nén Φ49 | 1 | Cái | Chất liệu thép CT45, đường kính Φ49. Góc côn 150, độ nhám bề mặt Ra 1,25. Bề mặt không sây sát, nứt vỡ, đạt độ bóng Ra 1,25 | ||
| 39 | Lò so càng lái | 2 | Cái | Chất liệu: thép C45. Độ dài: 50 cm. Đường kính: Ф30 mm | ||
| 40 | Màng cao su bát phanh 12 lỗ | 4 | Cái | Chất liệu cao su dập 12 lỗ, dày 5mm | ||
| 41 | Mỡ bơm | 3 | Kg | Chất làm đặc : Xà phòng lithium. Dầu gốc : Khoáng. Độ xuyên kim ở 250C : 265-290 mm-1. Nhiệt độ nhỏ giọt : Min 175 0C. Độ phân tách dầu ở 100 0C sau 24h : Max 3 %W. Nhiệt độ làm việc -25 đến 150 0C | ||
| 42 | Mỡ chì | 3 | Kg | Loại nhão, màu chì Nhiệt độ nhỏ giọt: ≥ 70°C Độ lún kim loại ở 25°C: (220-250) mm. Trọng lượng: 2 kg | ||
| 43 | Mỡ láp | 4 | Kg | Chất làm đặc : Xà phòng lithium. Dầu gốc : Khoáng. Độ xuyên kim ở 250C : 265-290 mm-1. Nhiệt độ nhỏ giọt : Min 175 0C. Độ phân tách dầu ở 200 0C sau 24h : Max 3 %W. Nhiệt độ làm việc -25 đến 200 0C | ||
| 44 | Ổ cắm + phích 12/24 V | 4 | Bộ | Nguồn 24V, 30A, loại 2 chân | ||
| 45 | Ống cao su Φ27 | 4 | m | Ống cao su Ф27. 2lớp bố vải, 1 lớp bố kẽm chịu được áp suất 10kG/cm2 | ||
| 46 | Ống lò xo Φ27 | 7 | m | Đường kính dây 1,2mm, đường kính ống 27mm | ||
| 47 | Phản quang tam giác | 2 | Cái | Chaất liệu nhựa màu đỏ | ||
| 48 | Phản quang tròn | 6 | Cái | Chất liệu nhựa màu vàng, đường kính Φ40 | ||
| 49 | Que hàn Ф2,6 | 4 | Kg | Loại hàn sắt, đường kính lõi 2,6mm | ||
| 50 | Sơn chống gỉ | 14 | Kg | Sơn EPOXY PU CU-30M8 (Đại bàng). Thùng 04kg. Sơn màu đỏ | ||
| 51 | Sơn đen 350 gam | 5 | Kg | Hộp xịt sơn màu đen, trọng lượng 350g | ||
| 52 | Sơn ghi 350 gam | 2 | Kg | Hộp xịt sơn màu ghi, trọng lượng 350g | ||
| 53 | Sơn quân sự | 14 | Kg | Sơn EPOXY PU CU-30M8 (Đại bàng). Thùng 04kg. Sơn màu xanh | ||
| 54 | Sơn trét | 5 | Kg | Loại bột màu trắng | ||
| 55 | Sơn trét ATM | 2 | Kg | Thể tích 875ml, khối lượng riêng: 1.1-1.2g/ml, khả năng tẩy: 3-6m khối/lớp | ||
| 56 | Sút tẩy rửa | 4 | Kg | Loại vảy màu trắng, hàm lượng 5% a xít | ||
| 57 | Tai hồng M10 | 10 | Cái | Chất liệu thép CT45, đường kính lỗ 10mm | ||
| 58 | Vải màn khổ 1m | 2 | m | - Loại màu trắng; - Xuất xứ: Việt Nam; | ||
| 59 | Van an toàn 30 kgf/cm2 | 2 | Cái | Chất liệu Inox 304. Áp suất xả không vượt quá 35 kgf/cm2. Độ dò khí cho phép 1 lít/5 phút | ||
| 60 | Van an toàn 5 kgf/cm2 | 1 | Cái | Chất liệu Inox 304. Ty van: Chất liệu đồng. Áp suất xả không vượt quá 6 kgf/cm2. Độ dò khí cho phép 0,5 lít/5 phút | ||
| 61 | Van giảm áp 30 kgf/cm2 | 1 | Cái | Chất liệu Inox 304. Áp suất đóng của giảm áp ≤ 19 kgf/cm2. Sản lượng: 2400 lít/phút. Sự dò khí: Tăng áp ≤ 2 kgf/cm2. Kích thước lỗ của miệng lọc: Không lớn hơn Ф5 ± 0,02 | ||
| 62 | Van giảm áp 5 kgf/cm2 | 1 | Cái | Chất liệu Inox 304. Áp suất làm việc nằm trong (5 ± 0,5) kgf/cm2. Tăng áp trong ống mềm 1 kgf/cm2 (5 phút) | ||
| 63 | Vít bắt sàn | 1 | Kg | Vít gỗ dài 50mm | ||
| 64 | Vít sắt M4 | 40 | Bộ | Vít sắt dài 30mm | ||
| 65 | Vú mỡ | 10 | Cái | Loại ren 1, đường kính 8mm | ||
| 66 | Xăng thơm | 8 | Lít | Xăng thơm công nghiệp (Hoặc Xăng Nhật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi