Gói thầu: Gói thầu số 02+04-NV04: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 02+04 Khu nhà vườn 04, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403392-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 02+04-NV04: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 02+04 Khu nhà vườn 04, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220403340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 09:56:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,338,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,400,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc cán bộ kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị ép cọc móng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu nghịch 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02+04-NV04: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 02+04 Khu nhà vườn 04, thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh
Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP kiến trúc VINAVIC Việt Nam Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Lam Hồng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân , địa chỉ: Số 59 Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân. 0986013601
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế78,3m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế9,45100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo bản vẽ thiết kế2,304tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế8,3945tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo bản vẽ thiết kế0,1728tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế1,1697tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên ( Cọc bê tông)Theo bản vẽ thiết kế216CK
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (Cọc bê tông)Theo bản vẽ thiết kế216CK
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế13,032100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo bản vẽ thiết kế1441 mối nối
B Phần kết cấu
1Đập đầu cọc bê tôngTheo bản vẽ thiết kế1,8m3
2Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,018100m3
3Vận chuyển đầy cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 7kmTheo bản vẽ thiết kế0,018100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II, đào bằng máy 90%Theo bản vẽ thiết kế2,8468100m3
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II, đào bằng thủ công 10%Theo bản vẽ thiết kế0,31911m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150, trộn bằng máy, đổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8,7544m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế28,6088m3
8Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế17,776m3
9Ván khuôn kim loại bê tông đài móngTheo bản vẽ thiết kế0,6552100m2
10Ván khuôn kim loại bê tông giằng móngTheo bản vẽ thiết kế1,0896100m2
11Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế3,4213tấn
12Cốt thép móng DTheo bản vẽ thiết kế2,251tấn
13Cốt thép móng D>18mmTheo bản vẽ thiết kế3,203tấn
14Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,2148tấn
15Cốt thép giằng móng DTheo bản vẽ thiết kế0,0967tấn
16Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế26,5983m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,6192100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn chặng 1kmTheo bản vẽ thiết kế0,4907100m3
19Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng Theo bản vẽ thiết kế0,4907100m3/1km
20Bê tông cột caoTheo bản vẽ thiết kế8,3743m3
21Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, HTheo bản vẽ thiết kế2,7379100m2
22Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế0,5074tấn
23Cốt thép cột DTheo bản vẽ thiết kế1,6183tấn
24Cốt thép cột D>18mm, HTheo bản vẽ thiết kế1,8096tấn
25Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế37,1476m3
26Ván khuôn dầm bằng kim loại, HTheo bản vẽ thiết kế4,9702100m2
27Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế0,1471tấn
28Cốt thép dầm DTheo bản vẽ thiết kế0,8tấn
29Cốt thép dầm D>18, HTheo bản vẽ thiết kế1,058tấn
30Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơmTheo bản vẽ thiết kế51,4741m3
31Ván khuôn sàn bằng kim loại, HTheo bản vẽ thiết kế5,1473100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế4,9211tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế0,0287tấn
34Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế3,1221m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế0,2616100m2
36Cốt thép cầu thang DTheo bản vẽ thiết kế0,4431tấn
37Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,6524m3
38Ván khuôn lanh tô bằng gỗTheo bản vẽ thiết kế0,2667100m2
39Cốt thép lanh tô DTheo bản vẽ thiết kế0,1008tấn
40Cốt thép lanh tô D>10, HTheo bản vẽ thiết kế0,103tấn
41Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,52100m
42Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,594m3
43Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,0554m3
44Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,0503100m2
45Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,0744tấn
46Cốt thép bể DTheo bản vẽ thiết kế0,0762tấn
47Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,475m3
48Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,475m3
49Ván khuôn gỗ sàn nắp bểTheo bản vẽ thiết kế0,0408100m2
50Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,015m3
51Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,0012100m2
52Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,0466tấn
53Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế1cái
54Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế15,3m2
55Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,9288m2
56Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,72100m
57Bê tông lót đáy bể, đá 4x6 M100Theo bản vẽ thiết kế0,494m3
58Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, đổ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,7241m3
59Ván khuôn gỗ sàn đáy bểTheo bản vẽ thiết kế0,0289100m2
60Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,064tấn
61Cốt thép đáy bể DTheo bản vẽ thiết kế0,0697tấn
62Xây tường bể bằng gạch chỉ VXM M75Theo bản vẽ thiết kế2,3362m3
63Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,3226m3
64Ván khuôn gỗ tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,0162100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0404tấn
66Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4cái
67Trát ngoài bể dày 2cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế13,94m2
68Láng trát trong bể có đánh màu dày 2,0cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế10,5449m2
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế37,998m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế172,3218m3
3Khoan lỗ vào cột bê tông để liên kết tường xây, lỗ khoan D8 sâu 100, thép D10 L=300 a 600.Theo bản vẽ thiết kế3651 lỗ khoan
4Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế931,1003m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế91,9072m2
6Trát dầm dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế19,0092m2
7Trát trần dày 15, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế154,574m2
8Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICITheo bản vẽ thiết kế931,1m2
9Sơn tường, cột dầm, trần trong nhà bằng sơn ICITheo bản vẽ thiết kế173,574m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế0,846100m3
11Bê tông gạch vỡ mác 50Theo bản vẽ thiết kế8,46m3
12Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,91m3
13Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế189,24m2
14Sản xuất lắp đặt hệ ly tô mái mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế166,67
15Lợp ngói tráng men 13 viên/m²Theo bản vẽ thiết kế1,6667100m2
16Ngói bò cạnhTheo bản vẽ thiết kế60m
17Bê tông nhẹ chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế5
18Lát đá Garanite màu đen thành lan canTheo bản vẽ thiết kế5m2
19Sản xuất lan can ban công bằng thépTheo bản vẽ thiết kế0,1tấn
20Lắp đặt lan can thép ban côngTheo bản vẽ thiết kế30m2
21Sơn lan can thộp ban cụngTheo bản vẽ thiết kế30m2
22Cửa đi nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD -loại 1 cánh mở quayTheo bản vẽ thiết kế14,665m2
23Cửa đi nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD-loại 2 cánh mở quayTheo bản vẽ thiết kế27,242m2
24Cửa đi nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD - loại 2 cánh mở trượtTheo bản vẽ thiết kế18,5364m2
25Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD - loại 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6,38Theo bản vẽ thiết kế7,3133m2
26Cửa sổ nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD - loại 2 cánh mở lậtTheo bản vẽ thiết kế112,0528m2
27Vách kính cố định nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXDTheo bản vẽ thiết kế10,6832đv
D Phần hàng rào + cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C2Theo bản vẽ thiết kế22,97021m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế3,9225m3
3Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ thiết kế6,0407m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ thiết kế21,8614m3
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ thiết kế0,4598m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế2,7144m3
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế0,1593tấn
8Bê tông cột cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,3814m3
9Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,0693100m2
10Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK Theo bản vẽ thiết kế0,0293tấn
11Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK Theo bản vẽ thiết kế0,0972tấn
12Trát tường hàng rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo bản vẽ thiết kế218,558m2
13Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế218,558m2
14SX cổng chính như thiết kếTheo bản vẽ thiết kế17,6m2
15Khóa và các phụ kiện cổngTheo bản vẽ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo).88
2 cán bộ kỷ thuật thi công 1 -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.55
3 đội trưởng thi công 1 -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh.33
4 cán bộ an toàn lao động 1 -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Đang sử dụng tốt2
2 Thiết bị ép cọc móng Đang sử dụng tốt1
3 Máy đào gàu nghịch 0,8m3 Đang sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt1
5 Máy trộn BT ≥250l Đang sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥80l Đang sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Đang sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn 1,5kw Đang sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá, bê tông Đang sử dụng tốt2
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Đang sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt2
12 Máy phát điện 2,7KW dự phòng Đang sử dụng tốt1
13 Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->