Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng đường dây trung áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng đường dây trung áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 09:47:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,576,477,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,918,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; V = 2.504.000.000 VNĐ. X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây dựng đường dây trung áp Xây dựng đường dây 22kV cấp điện tổ hợp công nghiệp ô tô và linh kiện phụ trợ - Công ty cổ phần Vinhomes - khu công nghiệp Vũng Áng, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.918.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax:
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-185/29mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11.897 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50mm2 (nối chống sét van) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 4 | Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45) | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Quả |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo Polimer 24kV + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 126 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ Polimer 24kV + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 123 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép Polimer 24kV + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | cái |
| 10 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ống nối nhôm có vách ngăn 185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây sứ đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | ống |
| 13 | Cáp ngầm ba pha 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính, có lớp chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/FR-12,7/22(24)kV-3x300mm2 (vỏ lớp chống cháy) | Mô tả tại chương V của HSMT | 385 | m |
| 14 | Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV trong nhà, ruột đồng bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính loại 3x300mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | m |
| 15 | Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV ngoài trời, ruột đồng bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính loại 3x300mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ nối thẳng cáp ngầm 3 pha tiết diện 300mm2, 24kV ruột đồng sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính, có bọc giáp thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Sứ xuyên SX -22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Quả |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/FR-12,7/22(24)kV-1x400mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 238 | m |
| 19 | Cáp ngầm 0,6kV:Cu/XLPE/PVC/FR-0,6/1(1,2)kV-4x50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | m |
| 20 | Cáp đồng Cu/PVC 1x1.5mm² | Mô tả tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 21 | Cáp đồng Cu/PVC 1x2.5mm² | Mô tả tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 22 | Cáp đồng chống cháy, đặc tính chống gặm nhấm 0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Fr/PVC 10x1.5mm² | Mô tả tại chương V của HSMT | 600 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x95 (nối tiếp đất đầu cáp TBA 110kV) | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | m |
| 24 | Thanh cái đồng dòng định mức 25000A 120x10mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | m |
| 25 | Đầu cáp đồng 1 pha ngoài trời 22kV (gồm cả đầu cốt)-400mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cáp đồng 1 pha trong nhà 22kV (gồm cả đầu cốt)-400mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Đầu cáp đồng 3 pha trong nhà 22kV (gồm cả đầu cốt)-35mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời 22kV (gồm cả đầu cốt)-35mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Chống sét van 1 pha 22kV ngoài trời | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Tủ ghép nối thanh cái cứng 24kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-230-18,0, | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-230-24,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-323-30,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-230-18,0, | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-230-24,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-323-30,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-323-35,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 22m (mặt bích): LT-22-230-24,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 22m (mặt bích): LT-22-323-35,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | HT |
| 11 | Tiếp địa đường dây RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | HT |
| 12 | Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV cách điện chuổi, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đơn mạch kép 22kV, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp mạch kép 22kV ngang tuyến, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 1 sứ, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 2 sứ, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 3 sứ, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp và CSV, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Côliê đỡ cáp và ống lên cột, đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Gông cột 18m đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Gông cột 20m đầu cột 323 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Móng cột MT-4(323) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột MT-6(323) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 27 | Móng cột MT-8A | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | Móng |
| 28 | Móng cột MT-8(323) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 29 | Móng cột MTK-4(323) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 30 | Móng cột MTK-8(323) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 31 | Biển tên cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ 195/150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 161 | m |
| 33 | Ống thép mạ kẽm Φ168,3/163,52 | Mô tả tại chương V của HSMT | 136 | m |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cọc bê tông | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 38 | Hào cáp đôi 22kV dưới nền bê tông | Mô tả tại chương V của HSMT | 44 | m |
| 39 | Hào cáp đôi 22kV qua đường bê tông | Mô tả tại chương V của HSMT | 127 | m |
| 40 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất tự nhiên | Mô tả tại chương V của HSMT | 104 | m |
| 41 | Tấm đan | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Tấm |
| 42 | Trụ đỡ tủ lộ tổng và tủ đấu nối thanh cái | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Trụ |
| 43 | Thép U đỡ tủ | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Cáp tổng 24kV: Cu/XLPE/PVC/XLPE-3x240mm2 (2 sợi/ 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | m |
| C | Phần B mua sắm, lắp đặt, cài đặt cấu hình kết nối HT SCADA | |||
| 1 | Đồng hồ đa năng hỗ trợ kết nối RTU | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Rơle trung gian 220VDC, 04NO/04NC kèm chân đế | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | Cái |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 | Mô tả tại chương V của HSMT | 100 | Cái |
| 6 | Biển tên cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | Cái |
| 7 | Dây thít 2x100mm (500 sợi/túi) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Túi |
| D | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850) | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 9 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | hàm |
| E | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Dòng cho 1 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Áp cho 1 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Công suất | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Đo lường khác | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mô tả tại chương V của HSMT | 146 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mô tả tại chương V của HSMT | 35 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | tín hiệu |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Công suất) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Đo lường khác) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 146 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 35 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | tín hiệu |
| G | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Công suất) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Đo lường khác) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | tín hiệu |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Công suất) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Đo lường khác) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 146 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | tín hiệu |
| I | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 1 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Công suất) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Đo lường khác) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | tín hiệu |
| J | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | ngăn |
| 7 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | ngăn |
| 8 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | ngăn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; V = 2.504.000.000 VNĐ. X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 2 |
| 3 | Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW | 4 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi