Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng đường dây trung áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403372-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng đường dây trung áp
Số hiệu KHLCNT 20220376578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 09:47:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,576,477,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,918,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; V = 2.504.000.000 VNĐ. X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây dựng đường dây trung áp
Xây dựng đường dây 22kV cấp điện tổ hợp công nghiệp ô tô và linh kiện phụ trợ - Công ty cổ phần Vinhomes - khu công nghiệp Vũng Áng, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.918.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-185/29mm2Mô tả tại chương V của HSMT11.897m
2Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50mm2 (nối chống sét van)Mô tả tại chương V của HSMT12m
3Cáp Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT18m
4Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45)Mô tả tại chương V của HSMT6Quả
5Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24)Mô tả tại chương V của HSMT12Quả
6Chuỗi néo Polimer 24kV + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT126Chuỗi
7Chuỗi đỡ Polimer 24kV + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT123Chuỗi
8Chuỗi néo kép Polimer 24kV + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT12Chuỗi
9Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 185Mô tả tại chương V của HSMT18cái
10Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT6cái
11Ống nối nhôm có vách ngăn 185Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
12Ống xoắn cách điện Silicone cho dây sứ đơnMô tả tại chương V của HSMT18ống
13Cáp ngầm ba pha 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính, có lớp chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/FR-12,7/22(24)kV-3x300mm2 (vỏ lớp chống cháy)Mô tả tại chương V của HSMT385 m
14Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV trong nhà, ruột đồng bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính loại 3x300mm2Mô tả tại chương V của HSMT2m
15Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV ngoài trời, ruột đồng bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính loại 3x300mm2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
16Bộ nối thẳng cáp ngầm 3 pha tiết diện 300mm2, 24kV ruột đồng sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính, có bọc giáp thépMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
17Sứ xuyên SX -22Mô tả tại chương V của HSMT6Quả
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/FR-12,7/22(24)kV-1x400mm2Mô tả tại chương V của HSMT238m
19Cáp ngầm 0,6kV:Cu/XLPE/PVC/FR-0,6/1(1,2)kV-4x50mm2Mô tả tại chương V của HSMT50m
20Cáp đồng Cu/PVC 1x1.5mm²Mô tả tại chương V của HSMT200m
21Cáp đồng Cu/PVC 1x2.5mm²Mô tả tại chương V của HSMT200m
22Cáp đồng chống cháy, đặc tính chống gặm nhấm 0,6/1kV - Cu/PVC/PVC/Fr/PVC 10x1.5mm²Mô tả tại chương V của HSMT600m
23Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x95 (nối tiếp đất đầu cáp TBA 110kV)Mô tả tại chương V của HSMT60m
24Thanh cái đồng dòng định mức 25000A 120x10mm2Mô tả tại chương V của HSMT4m
25Đầu cáp đồng 1 pha ngoài trời 22kV (gồm cả đầu cốt)-400mm2Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
26Đầu cáp đồng 1 pha trong nhà 22kV (gồm cả đầu cốt)-400mm2Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
27Đầu cáp đồng 3 pha trong nhà 22kV (gồm cả đầu cốt)-35mm2Mô tả tại chương V của HSMT1Cái
28Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời 22kV (gồm cả đầu cốt)-35mm2Mô tả tại chương V của HSMT1Cái
29Chống sét van 1 pha 22kV ngoài trờiMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
30Tủ ghép nối thanh cái cứng 24kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
31Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1sMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
B PHẦN VẬT TƯ B CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-230-18,0,Mô tả tại chương V của HSMT9Cột
2Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-230-24,0.Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
3Cột bê tông ly tâm 18m (mặt bích): LT-18-323-30,0.Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
4Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-230-18,0,Mô tả tại chương V của HSMT10Cột
5Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-230-24,0.Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
6Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-323-30,0.Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
7Cột bê tông ly tâm 20m (mặt bích): LT-20-323-35,0.Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
8Cột bê tông ly tâm 22m (mặt bích): LT-22-230-24,0.Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
9Cột bê tông ly tâm 22m (mặt bích): LT-22-323-35,0.Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
10Tiếp địa đường dây RC-4Mô tả tại chương V của HSMT31HT
11Tiếp địa đường dây RC-8Mô tả tại chương V của HSMT1HT
12Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV cách điện chuổi, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT20Bộ
13Xà néo cột đơn mạch kép 22kV, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
14Xà néo cột đúp mạch kép 22kV dọc tuyến, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
15Xà néo cột đúp mạch kép 22kV ngang tuyến, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
16Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
17Xà đỡ phụ đỡ lèo 1 sứ, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
18Xà đỡ phụ đỡ lèo 2 sứ, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
19Xà đỡ phụ đỡ lèo 3 sứ, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
20Giá đỡ cáp và CSV, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
21Côliê đỡ cáp và ống lên cột, đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
22Gông cột 18m đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
23Gông cột 20m đầu cột 323Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
24Dây leo tiếp địa cộtMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
25Móng cột MT-4(323)Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
26Móng cột MT-6(323)Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
27Móng cột MT-8AMô tả tại chương V của HSMT19Móng
28Móng cột MT-8(323)Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
29Móng cột MTK-4(323)Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
30Móng cột MTK-8(323)Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
31Biển tên cầu daoMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
32Ống nhựa xoắn chịu lực Φ 195/150Mô tả tại chương V của HSMT161m
33Ống thép mạ kẽm Φ168,3/163,52Mô tả tại chương V của HSMT136m
34Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả tại chương V của HSMT17cái
35Đầu cốt đồng 1 lỗ 50Mô tả tại chương V của HSMT8Cái
36Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT12Cái
37Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cọc bê tôngMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
38Hào cáp đôi 22kV dưới nền bê tôngMô tả tại chương V của HSMT44m
39Hào cáp đôi 22kV qua đường bê tôngMô tả tại chương V của HSMT127m
40Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất tự nhiênMô tả tại chương V của HSMT104m
41Tấm đanMô tả tại chương V của HSMT4Tấm
42Trụ đỡ tủ lộ tổng và tủ đấu nối thanh cáiMô tả tại chương V của HSMT4Trụ
43Thép U đỡ tủMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
44Thu hồi Cáp tổng 24kV: Cu/XLPE/PVC/XLPE-3x240mm2 (2 sợi/ 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT30m
C Phần B mua sắm, lắp đặt, cài đặt cấu hình kết nối HT SCADA
1Đồng hồ đa năng hỗ trợ kết nối RTUMô tả tại chương V của HSMT6Cái
2Rơle trung gian 220VDC, 04NO/04NC kèm chân đếMô tả tại chương V của HSMT39Cái
3Cáp mạng CAT 6Mô tả tại chương V của HSMT200m
4Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả tại chương V của HSMT200m
5Đầu cáp mạng RJ45Mô tả tại chương V của HSMT100Cái
6Biển tên cápMô tả tại chương V của HSMT40Cái
7Dây thít 2x100mm (500 sợi/túi)Mô tả tại chương V của HSMT1Túi
D Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850)
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả tại chương V của HSMT7hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Mô tả tại chương V của HSMT7hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả tại chương V của HSMT7hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả tại chương V của HSMT7hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả tại chương V của HSMT7hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả tại chương V của HSMT7hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả tại chương V của HSMT6hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả tại chương V của HSMT6hàm
9Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả tại chương V của HSMT7hàm
10Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả tại chương V của HSMT7hàm
11Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả tại chương V của HSMT7hàm
12Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả tại chương V của HSMT7hàm
13Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả tại chương V của HSMT7hàm
14Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả tại chương V của HSMT7hàm
15Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả tại chương V của HSMT6hàm
16Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả tại chương V của HSMT7hàm
E Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Dòng cho 1 phaMô tả tại chương V của HSMT24Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Áp cho 1 phaMô tả tại chương V của HSMT3Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Công suấtMô tả tại chương V của HSMT12Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Đo lường khácMô tả tại chương V của HSMT5Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả tại chương V của HSMT146tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả tại chương V của HSMT35tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả tại chương V của HSMT14tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả tại chương V của HSMT13tín hiệu
F Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT24Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT3Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Công suất)Mô tả tại chương V của HSMT12Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Đo lường khác)Mô tả tại chương V của HSMT5Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả tại chương V của HSMT146tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả tại chương V của HSMT35tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả tại chương V của HSMT14tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả tại chương V của HSMT13tín hiệu
G Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Công suất)Mô tả tại chương V của HSMT2Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Đo lường khác)Mô tả tại chương V của HSMT1Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả tại chương V của HSMT4tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả tại chương V của HSMT2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả tại chương V của HSMT1tín hiệu
H Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT21Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT3Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Công suất)Mô tả tại chương V của HSMT12Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Đo lường khác)Mô tả tại chương V của HSMT7Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả tại chương V của HSMT146tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả tại chương V của HSMT24tín hiệu
I Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 1 pha)Mô tả tại chương V của HSMT1Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Công suất)Mô tả tại chương V của HSMT2Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Đo lường khác)Mô tả tại chương V của HSMT1Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả tại chương V của HSMT4tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả tại chương V của HSMT2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả tại chương V của HSMT1tín hiệu
J Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA (Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display))
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnMô tả tại chương V của HSMT1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả tại chương V của HSMT1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạmMô tả tại chương V của HSMT1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDLMô tả tại chương V của HSMT1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnMô tả tại chương V của HSMT7ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả tại chương V của HSMT1ngăn
7Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạmMô tả tại chương V của HSMT7ngăn
8Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDLMô tả tại chương V của HSMT7ngăn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; V = 2.504.000.000 VNĐ. X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T2
3 Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->