Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã ĐÌnh Tổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 10:31:00 đến ngày 2022-04-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,134,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2202103E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…-Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.694.315.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình ≥ 20PX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm nhựa ≥118 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô chở bê tông nhựa ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu hoặc Cần cẩu trục o tô sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã ĐÌnh Tổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo ao số 2 (Ao ông Khiển) thôn Đại Trạch, xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Vét bùn, kè ao, lan can, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cây xanh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đình Tổ,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: VÉT BÙN, KÈ AO, LAN CAN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 62,353 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,263 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,451 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,041 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,939 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,338 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,173 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,359 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,359 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,634 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,158 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,579 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,347 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,626 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,626 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,626 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,626 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,382 | m3 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè đường bằng bó vỉa đá xanh đen KT 23x26x100cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 175,49 | m |
| 22 | Bó vỉa cong hè đường bằng bó vỉa đá xanh đen KT 23x26x50cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,31 | m |
| 23 | Bó vỉa hè đường bằng tấm đan bê thông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 175,49 | m |
| 24 | Bó vỉa hè đường bằng tấm đan bê thông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x20x50cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,31 | m |
| 25 | Đá lát xanh đen trơn KT 30x60x5cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,916 | m2 |
| 26 | Lát đá tấm đan rãnh biên, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,916 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 197,815 | m3 |
| 28 | Đá xanh đen băm toàn phần KT 400x400x30mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.978,15 | m2 |
| 29 | Lát vỉa hè bằng đá xanh, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.978,15 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,048 | m3 |
| 32 | Bó vỉa đá bồn cây KT 15x10x50cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 49 | m |
| 33 | Bó vỉa đá bồn cây KT 15x10x60cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,8 | m |
| 34 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,927 | m3 |
| 35 | Ốp gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,961 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,415 | m2 |
| 37 | Mua đất mầu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,82 | m3 |
| 38 | Cây OSaka đường kính 16-18 cm cao >3.5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 49 | cây |
| 39 | Mua cây phượng vĩ cổ thụ đường kính D50 CM | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 41 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,375 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,883 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,256 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 106,505 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19 | m2 |
| 50 | Gia công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 52 | Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 53 | Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,085 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công tấm đan D8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,307 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt Van cửa lật Hình tròn Đường kính D400 mm, INOX304 dày 5mm, Zoăng cao su EPDM sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8298: 2009, hãng sản xuất WESTERNTECH. Mã sản phẩm: FC-304-400 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Loại van: Van cửa phai, INOX304 dày 5mm, Chiều rộng lòng van B= 400 mm, Chiều cao lòng van H= 400 mm, Vật liệu Inox 304, Zoăng cao su EPDM Vận hành bằng tay sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8298: 2009, hãng sản xuất WESTERNTECH | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lưới chắn rác bằng gang KT 700x150x30mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,116 | m3 |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 468 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 156 | đoạn ống |
| 70 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 153 | mối nối |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,615 | m3 |
| 74 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 126,136 | m3 |
| 75 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,302 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 231,852 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,349 | 100m |
| 78 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 79 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 222,998 | 100m |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,929 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 83,624 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,214 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 667,911 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 334,498 | m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,239 | 100m |
| 88 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.059,242 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,431 | 100m2 |
| 91 | Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 92 | Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 93 | Gia công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 94 | Gia công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 95 | Gia công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 96 | Gia công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 97 | Đổ Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,225 | m3 |
| 98 | Đổ Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,779 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 123,921 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 145,04 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 268,961 | m2 |
| 102 | Đắp các chi tiết trụ lan can lan can | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 98 | ct |
| 103 | Mua thép hộp dày 2 mm làm lan can | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4.403,85 | kg |
| 104 | Mua thép tấm lá rộng 20 dày 5 mm làm lan can | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 273,62 | kg |
| 105 | Gia công lan can | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,677 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 312,699 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 334,915 | m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,489 | m3 |
| 110 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,541 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 112 | Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 113 | Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 114 | Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 115 | Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 118 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,719 | m3 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 123,654 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35,946 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 108 | 1 cấu kiện |
| 124 | Sơn phản quang gờ chắn bánh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 127,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC II:ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,78 | 1000v |
| 3 | Gạch XM đặc báo hiệu cáp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3.780 | viên |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,768 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 40/30mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,9 | 100m |
| 8 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8 m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17 | cần đèn |
| 13 | Lắp Đèn LED STAR 847 công suất 100W-DIM | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 15 | Lắp đặt đèn trang trí | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Cột đèn trang trí đế NOUVO nhôm đúc, thân thép côn kẻ dọc cao 3,5m, tay chùm CH12-4, 4 Đèn led 10w cầu D400 nhựa PMMA trong, nấm tán quang 6 tầng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 4x4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 4x6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Dây đồng trần M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | bảng |
| 25 | Làm đầu cáp khô M4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 192 | đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô M6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2202103E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…-Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.694.315.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình ≥ 20PX | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 14 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Máy rải thảm nhựa ≥118 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥ 25 T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 3 |
| 15 | Ô tô chở bê tông nhựa ≥ 5 Tấn | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 17 | Xe nâng 12m | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 18 | Cần cẩu hoặc Cần cẩu trục o tô sức nâng ≥ 6 T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 19 | Búa căn nén khí | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 21 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi