Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403297-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã ĐÌnh Tổ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220378643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 10:31:00 đến ngày 2022-04-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,134,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2202103E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…-Công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.694.315.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình ≥ 20PX
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm nhựa ≥118 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô chở bê tông nhựa ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu hoặc Cần cẩu trục o tô sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã ĐÌnh Tổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo ao số 2 (Ao ông Khiển) thôn Đại Trạch, xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Vét bùn, kè ao, lan can, đường giao thông, vỉa hè, thoát nước, cây xanh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã ĐÌnh Tổ , địa chỉ: Xã Đình Tổ - huyện Thuận Thành - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đình Tổ,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Đình Tổ,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UBND xã ĐÌnh Tổ , địa chỉ: Xã Đình Tổ - huyện Thuận Thành - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đình Tổ,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đình Tổ,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Đình Tổ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: VÉT BÙN, KÈ AO, LAN CAN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT62,353100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC và Chương V E-HSMT30,263100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC và Chương V E-HSMT30,263100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo BVTC và Chương V E-HSMT14,451100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT2,041100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT20,939100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,338100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,173100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,359100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,359100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,634100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo BVTC và Chương V E-HSMT11,158100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,579100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,347100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTC và Chương V E-HSMT21,626100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT21,626100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTC và Chương V E-HSMT21,626100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT21,626100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,765100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT15,382m3
21Bó vỉa thẳng hè đường bằng bó vỉa đá xanh đen KT 23x26x100cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT175,49m
22Bó vỉa cong hè đường bằng bó vỉa đá xanh đen KT 23x26x50cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT45,31m
23Bó vỉa hè đường bằng tấm đan bê thông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x23x100cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT175,49m
24Bó vỉa hè đường bằng tấm đan bê thông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x20x50cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT45,31m
25Đá lát xanh đen trơn KT 30x60x5cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT56,916m2
26Lát đá tấm đan rãnh biên, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT56,916m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT197,815m3
28Đá xanh đen băm toàn phần KT 400x400x30mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.978,15m2
29Lát vỉa hè bằng đá xanh, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT1.978,15m2
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,466100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,048m3
32Bó vỉa đá bồn cây KT 15x10x50cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT49m
33Bó vỉa đá bồn cây KT 15x10x60cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT58,8m
34Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,927m3
35Ốp gạch lá dừa, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT12,961m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,415m2
37Mua đất mầu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón)Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,82m3
38Cây OSaka đường kính 16-18 cm cao >3.5mTheo BVTC và Chương V E-HSMT49cây
39Mua cây phượng vĩ cổ thụ đường kính D50 CMTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cây
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4m3
41Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,36m3
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,375m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,883100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,115100m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,212100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,86m3
47Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT42,256m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT106,505m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT19m2
50Gia công Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,167tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,552100m2
52Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,044tấn
53Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,222tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,085m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,519100m2
56Công tác gia công tấm đan D8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,792tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,078tấn
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,307m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT381 cấu kiện
60Lắp đặt Van cửa lật Hình tròn Đường kính D400 mm, INOX304 dày 5mm, Zoăng cao su EPDM sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8298: 2009, hãng sản xuất WESTERNTECH. Mã sản phẩm: FC-304-400Theo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
61Loại van: Van cửa phai, INOX304 dày 5mm, Chiều rộng lòng van B= 400 mm, Chiều cao lòng van H= 400 mm, Vật liệu Inox 304, Zoăng cao su EPDM Vận hành bằng tay sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8298: 2009, hãng sản xuất WESTERNTECHTheo BVTC và Chương V E-HSMT1bộ
62Lưới chắn rác bằng gang KT 700x150x30mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18bộ
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,231100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,078100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,438100m3
66Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,781100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT28,116m3
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT468cái
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT156đoạn ống
70Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT153mối nối
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,155100m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,279100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT10,615m3
74Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT126,136m3
75Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,302m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT231,852m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,349100m
78Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,004100m3
79Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo BVTC và Chương V E-HSMT222,998100m
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,053100m3
81Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,929100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT83,624m3
83Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC và Chương V E-HSMT56,214m3
84Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo BVTC và Chương V E-HSMT667,911m3
85Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo BVTC và Chương V E-HSMT334,498m3
86Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,028100m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,239100m
88Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.059,242m2
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,578100m2
90Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,431100m2
91Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,359tấn
92Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,08tấn
93Gia công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,08tấn
94Gia công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,435tấn
95Gia công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,352tấn
96Gia công Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,104tấn
97Đổ Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,225m3
98Đổ Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,779m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT123,921m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT145,04m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT268,961m2
102Đắp các chi tiết trụ lan can lan canTheo BVTC và Chương V E-HSMT98ct
103Mua thép hộp dày 2 mm làm lan canTheo BVTC và Chương V E-HSMT4.403,85kg
104Mua thép tấm lá rộng 20 dày 5 mm làm lan canTheo BVTC và Chương V E-HSMT273,62kg
105Gia công lan canTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,677tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT312,699m2
107Lắp dựng lan can sắtTheo BVTC và Chương V E-HSMT334,915m2
108Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,05100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,489m3
110Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,541m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,677100m3
112Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,167tấn
113Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,101tấn
114Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,41tấn
115Gia công Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,084tấn
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,693100m2
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT11,34m3
118Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC và Chương V E-HSMT12,719m3
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT123,654m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT35,946m2
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,94100m2
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,64m3
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT1081 cấu kiện
124Sơn phản quang gờ chắn bánhTheo BVTC và Chương V E-HSMT127,44m2
B HẠNG MỤC II:ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,066100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,781000v
3Gạch XM đặc báo hiệu cápTheo BVTC và Chương V E-HSMT3.780viên
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,945100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,566100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,768m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 40/30mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,9100m
8Khung móng cột M16x240x240x500Theo BVTC và Chương V E-HSMT25bộ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,121100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,121100m3
11Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8 mTheo BVTC và Chương V E-HSMT17cột
12Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mTheo BVTC và Chương V E-HSMT17cần đèn
13Lắp Đèn LED STAR 847 công suất 100W-DIMTheo BVTC và Chương V E-HSMT17bộ
14Lắp dựng cột đèn trang tríTheo BVTC và Chương V E-HSMT7cột
15Lắp đặt đèn trang tríTheo BVTC và Chương V E-HSMT28bộ
16Cột đèn trang trí đế NOUVO nhôm đúc, thân thép côn kẻ dọc cao 3,5m, tay chùm CH12-4, 4 Đèn led 10w cầu D400 nhựa PMMA trong, nấm tán quang 6 tầngTheo BVTC và Chương V E-HSMT7bộ
17Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 4x4mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,5100m
18Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 4x6mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,5100m
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT21bộ
20Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
21Dây đồng trần M10Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,8100m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,35100m
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT48đầu cáp
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT24bảng
25Làm đầu cáp khô M4Theo BVTC và Chương V E-HSMT192đầu cáp
26Làm đầu cáp khô M6Theo BVTC và Chương V E-HSMT8đầu cáp
27Làm đầu cáp khô M10Theo BVTC và Chương V E-HSMT48đầu cáp
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo BVTC và Chương V E-HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2202103E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…-Công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.694.315.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, xây dựng dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng- công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
3 Máy ủi ≥ 110 CV Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
4 Máy thuỷ bình ≥ 20PX Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Máy hàn điện ≥ 14 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy rải thảm nhựa ≥118 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
13 Máy lu rung ≥ 25 T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
14 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn3
15 Ô tô chở bê tông nhựa ≥ 5 Tấn Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
16 Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
17 Xe nâng 12m Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
18 Cần cẩu hoặc Cần cẩu trục o tô sức nâng ≥ 6 T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
19 Búa căn nén khí Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
20 Máy nén khí Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
21 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->