Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403482-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220402434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 10:30:00 đến ngày 2022-04-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,842,423,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0263634686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.710605781E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.789.696.187 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10 T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cần tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Thịnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Sông Mã + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 31/12/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Vĩnh Lộc; Địa chỉ: Huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm Y tế xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK14,25100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK89,0625m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,7101tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK9,3667tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm ( Theo bảng thống kê)Theo HSTK0,1406tấn
6Gia công thép bản (Theo bảng thống kế)Theo HSTK2,2909tấn
7Lắp dựng thép bảnTheo HSTK2,2909tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK14,25100m
9Vận chuyển và ép cọcTheo HSTK4ca
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK1,7813m3
11Đào đất bằng nhân công 10% khối lượngTheo HSTK20,57191m3
12Đào móng bằng máy 90% khối lượng đàoTheo HSTK1,8516100m3
13Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo HSTK14,8169m3
14Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK0,4721100m2
15Bê tông móng đá 1x2 mác 200Theo HSTK70,3808m3
16Ván khuôn đài, dầm móngTheo HSTK3,2866100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,2756tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,9323tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK4,5054tấn
20Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK18,634m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK6,3554m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,5869100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,4568m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1022tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,8438tấn
26Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đàoTheo HSTK2,0573100m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK34,56m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK0,7002100m3
29Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,2262100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK14,1482m3
31Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép Theo HSTK0,5813tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,4328tấn
33Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mmTheo HSTK2,2358tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK3,3409100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK28,0362m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5737tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,1762tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK0,7626tấn
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bằng 70% diện tích ván khuôn sàn)Theo HSTK233,863m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK233,863m2
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK6,22100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK69,709m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK8,6695tấn
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK622m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK622m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,7796100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,6534m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2048tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo HSTK0,3092tấn
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,0534100m2
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5338m3
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3662tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,3385m2
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,797m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK20,4974m2
56Láng granitô cầu thangTheo HSTK20,4974m2
57Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK8,73m2
58Sản xuất lan can tay vịnTheo HSTK8,73m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK17,461m2
60Sản xuất tay vịn lan can sắtTheo HSTK9,7m
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK73,9156m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK16,0341m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK6,1006m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK68,2726m3
65Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK11,6141m3
66Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK1,9516m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK3,1746m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK334,0224m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK856,8515m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK856,8515m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK334,0224m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK359,431m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK30,1758m3
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK588,6316m2
75Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm gạch chống trơnTheo HSTK34,7m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK95,95m2
77Sản xuất hoa sắt vuông 12x12mmTheo HSTK95,95m2
78Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quayTheo HSTK61,04m2
79Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quayTheo HSTK19,46m2
80Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quayTheo HSTK95,95m2
81Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hấtTheo HSTK3,24m2
82Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệTheo HSTK16,44m2
83Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao WCTheo HSTK34,7m2
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,183m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,328m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,328m2
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0346100m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1601m3
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0246tấn
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,4528m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,4528m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK0,90631m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,9063m3
94Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK2,0709m3
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,31m2
96Láng granitô cầu thangTheo HSTK5,31m2
97Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,891m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK8,1m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK8,1m2
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK5,5911m3
101Bê tông lót móng, rộng Theo HSTK1,7472m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK7,1904m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK52,752m2
104Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK52,752m2
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK0,1572100m3
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,2542100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK4,9129m3
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,7069m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK85,5792m2
110Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1999100m2
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,2947m3
112Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK1,391100kg
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK741 cấu kiện
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK11,1399100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,0763m3
116Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK3,9917m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK36,288m2
118Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0252100m2
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,67m3
120Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK0,1753100kg
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK71 cấu kiện
122Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK24,6932m3
123Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,455m3
124Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK95,45m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK93,242m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK244m2
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,189100m2
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,4796m3
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1268tấn
130Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,6069tấn
131Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,8506tấn
132Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK3,4968100m2
133Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK437m
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK44bộ
135Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK29bộ
136Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo HSTK20cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK33cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK16cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK17cái
140Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK17cái
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK2cái
142Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK1cái
143Mặt automatTheo HSTK17cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK180m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo HSTK480m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK130m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo HSTK50m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK790m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK50m
150Sản xuất lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200Theo HSTK2tủ
151Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo HSTK1bình
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK141m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,14100m3
154Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK4cái
155Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK4cái
156Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK8cọc
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK170m
158Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK40m
159Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,256100m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,999m3
161Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,999m3
162Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0128100m2
163Cốt thép đấy bể đường kính thép Theo HSTK0,0417tấn
164Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK3,96m3
165Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,5816m3
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK40,08m2
167Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0554100m2
168Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,6826m3
169Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0425tấn
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK81 cấu kiện
171Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK8,533100m3
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,4317100m3
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,771m3
174Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,875m3
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1281tấn
176Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1275100m2
177Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,2356m3
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0557tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1198tấn
180Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,1588100m2
181Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,25m3
182Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0854tấn
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0317100m2
184Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3494m3
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0052tấn
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0294tấn
187Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,0669m3
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,55m2
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK48,408m2
190Trát lớp hồ dầu chống thấm vữa XM M100Theo HSTK17,55m2
191Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK25,5994100m3
192Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,999m3
193Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,999m3
194Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0128100m2
195Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0417tấn
196Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK3,96m3
197Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,5816m3
198Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK40,08m2
199Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0554100m2
200Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,6826m3
201Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0425tấn
202Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo HSTK8,533100m3
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK9bộ
204vòi chậu + xi phongTheo HSTK9bộ
205Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK1bộ
206Lắp đặt xí bệtTheo HSTK5bộ
207Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK5cái
208Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK4bộ
209Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK14cái
210Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK2bể
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
212Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK3cái
213Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo HSTK0,6100m
214Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mmTheo HSTK0,8100m
215Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mmTheo HSTK0,37100m
216Ống nhựa PPR - D20Theo HSTK10m
217Lắp đặt cút, đường kính 25mmTheo HSTK12cái
218Lắp đặt cút, đường kính 32mmTheo HSTK20cái
219Lắp đặt cút, đường kính 20mmTheo HSTK41cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK22cái
221Rắc co bộ ba D20Theo HSTK8cái
222Rắc co bộ ba D25Theo HSTK7cái
223Rắc co bộ ba D32Theo HSTK6cái
224Côn thu D32/25Theo HSTK8cái
225Côn thu D25/20Theo HSTK6cái
226Tê D25/20Theo HSTK5cái
227Tê D32/25Theo HSTK5cái
228Kép D21Theo HSTK18cái
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,75100m
230Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo HSTK0,25100m
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK0,3100m
232Lắp cút D90mmTheo HSTK22cái
233Lắp cút D75mmTheo HSTK22cái
234Lắp đặt tê nhựa D90/90Theo HSTK18cái
235Lắp đặt tê nhựa D90/75Theo HSTK9cái
236Lắp đặt tê nhựa D75/75Theo HSTK19cái
237Lắp đặt tê nhựa D75/50Theo HSTK21cái
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,78100m
239Cầu chắn rácTheo HSTK8cái
240Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo HSTK16cái
241Mang sông đường kính 90mmTheo HSTK16cái
242Keo dán ống loại 30gTheo HSTK6Tuýp
243Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK4bình
244Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3Theo HSTK4bình
245Lắp đặt hộp đựng bình PCCC 650x500x180mmTheo HSTK2hộp
246Lắp đặt nội quy PCCCTheo HSTK2bộ
247Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo HSTK2bộ
248Biển báo thoát hiểmTheo HSTK2cái
249Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II đào nhân công 10% khối lượngTheo HSTK2,971m3
250Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II đào máy 90% khối lượngTheo HSTK0,2673100m3
251Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,376m3
252Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK5,7737m3
253Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK8,694m3
254Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đàoTheo HSTK0,099100m3
255Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1908100m2
256Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200Theo HSTK2,0117m3
257Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0805tấn
258Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2829tấn
259Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1908100m2
260Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200Theo HSTK2,0117m3
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0805tấn
262Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2829tấn
263Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,5954100m2
264Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,954m3
265Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,556tấn
266Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0396100m2
267Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,272m3
268Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0329tấn
269Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0199tấn
270Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiTheo HSTK0,0264100m2
271Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 mác 200Theo HSTK0,2904m3
272Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,005tấn
273Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0242tấn
274Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK20,9841m3
275Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK91,176m2
276Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK8,712m2
277Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK99,024m2
278Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,08m2
279Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK59,54m2
280Trát lanh tô + ô văng , vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,96m2
281Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,528m2
282Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,0895tấn
283Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,0895tấn
284Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,4356100m2
285Sản xuất tôn úp nócTheo HSTK3,96m2
286Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK177,644m2
287Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK91,176m2
288Lát nền bằng gạch 500x500 chống trơnTheo HSTK39,6m2
289Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6,38 lyTheo HSTK3,24m2
290Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6,38 lyTheo HSTK6,84m2
291Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK6,84m2
292Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,1754tấn
293Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK6,841m2
294Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK2cái
295Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK4bộ
296Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK1cái
297Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
298Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK2bộ
299Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK7cái
300Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK35m
301Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK50m
302Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK23m
303Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK50m
304Tủ điện tổng KT 300x200x150mmTheo HSTK1tủ
305Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK0,168100m
306Cút 135 độ đường kính 90mmTheo HSTK4cái
307Cầu chắn rác D110 InoxTheo HSTK4cái
308Măng sôngTheo HSTK4cái
309Đào san đất bằng máy đào Theo HSTK0,4584100m3
310San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,8825100m3
311Đắp đát đá thải ( Giá theo TBG Quý IV-2021)Theo HSTK1,8825100m3
312Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo HSTK0,4584100m3
313Vận chuyển tiếp bằng ô tô 5T cự ly Theo HSTK0,4584100m3/1km
314Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK2,5277100m3
315Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK14,76m3
316Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK68,88m3
317Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK32,472m3
318Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK7,216m3
319Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,216m3
320Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1951tấn
321Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,7927tấn
322Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK50,92m3
323Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK424,3475m2
324Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK11,282m3
325Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK136,752m2
326Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK561,0995m2
327Sản xuất Hoa sắtTheo HSTK39,6495m2
328Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK610,6m
329Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,0925100m3
330Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,578m3
331Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1368100m2
332Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,158m3
333Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0108tấn
334Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1161tấn
335Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0799100m2
336Bê tông cột đá 1x2 mác 200Theo HSTK0,5395m3
337Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0186tấn
338Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0887tấn
339Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK5,4545m3
340Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,64m2
341Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK72m
342Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK26,64m2
343Sản xuất cánh cổng đầy sắt hộ theo thiết kế bao gồm cả bánh xe và rayTheo HSTK9,25m2
344Sản xuất khung tên '' Trạm y tế xã Vĩnh Thịnh""Theo HSTK0,81m2
345San gạt mặt bằng bằng máyTheo HSTK12ca
346San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,985100m3
347Ni lon tái sinh lót nềnTheo HSTK995m2
348Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK149,25m3
349Ván khuôn sân bê tôngTheo HSTK1,592100m2
350Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày6cmTheo HSTK995m2
351Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK4,91m3
352Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,49m3
353Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,18100m2
354Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,25m3
355Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,1431tấn
356Sản xuất cột thépTheo HSTK143,1kg
357Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,1008tấn
358Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,1008tấn
359Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK0,1865tấn
360Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1865tấn
361Sản xuất bu lông đỉnh cộtTheo HSTK40cái
362Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳTheo HSTK0,429100m2
363Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK17,1906m3
364Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK13,92m2
365Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK23,7066m3
366Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK46,629m3
367Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK61,6m2
368Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK5công
369Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK72m2
370Tháo dỡ xà gồ thépTheo HSTK0,3391tấn
371Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK19,7816m3
372Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK17,4m2
373Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK42,9224m3
374Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK47,52m3
375Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK67,5m2
376Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK3công
377Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK66m2
378Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK0,3979tấn
379Tháo dỡ trần nhựa và hệ thống điệnTheo HSTK7công
380Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK25,68m2
381Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK27,6144m3
382Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK8,1664m3
383Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK45,936m3
384Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK52,8m2
385Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK312,0906m3
386Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK11,7586m3
387Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK98,64m2
388Tháo dỡ hệ thống điện nướcTheo HSTK12công
389Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK113,014m3
390Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK716,6693m3
391Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK716,6693m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0263634686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.710605781E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.789.696.187 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10 T3
3 Máy tời ≥ 0.5 T1
4 Máy phát điện 5 kVA1
5 Máy hàn điện 5 kVA2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
7 Máy trộn vữa ≥80 L2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW2
9 Máy khoan cần tay ≥1,5 kW3
10 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW1
11 Máy đầm cóc ≥5.5 HP2
12 Máy đầm bàn ≥1,0 kW3
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW3
14 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
15 Máy toàn đạc Phù hợp với gói thầu1
16 Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) Phù hợp với gói thầu50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->