Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 10:30:00 đến ngày 2022-04-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,842,423,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0263634686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.710605781E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.789.696.187 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cần tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Thịnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 31/12/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Vĩnh Lộc; Địa chỉ: Huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm Y tế xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 14,25 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 89,0625 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,7101 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 9,3667 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm ( Theo bảng thống kê) | Theo HSTK | 0,1406 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản (Theo bảng thống kế) | Theo HSTK | 2,2909 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản | Theo HSTK | 2,2909 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 14,25 | 100m |
| 9 | Vận chuyển và ép cọc | Theo HSTK | 4 | ca |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 1,7813 | m3 |
| 11 | Đào đất bằng nhân công 10% khối lượng | Theo HSTK | 20,5719 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy 90% khối lượng đào | Theo HSTK | 1,8516 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK | 14,8169 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 0,4721 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK | 70,3808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đài, dầm móng | Theo HSTK | 3,2866 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,2756 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,9323 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 4,5054 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 18,634 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 6,3554 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,5869 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,4568 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1022 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,8438 | tấn |
| 26 | Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào | Theo HSTK | 2,0573 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 34,56 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK | 0,7002 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,2262 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 14,1482 | m3 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép | Theo HSTK | 0,5813 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,4328 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm | Theo HSTK | 2,2358 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,3409 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 28,0362 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5737 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1762 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,7626 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bằng 70% diện tích ván khuôn sàn) | Theo HSTK | 233,863 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 233,863 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 6,22 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 69,709 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 8,6695 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 622 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 622 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,7796 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,6534 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2048 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,3092 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,0534 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5338 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3662 | tấn |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,3385 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,797 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 20,4974 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 20,4974 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 8,73 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can tay vịn | Theo HSTK | 8,73 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 17,46 | 1m2 |
| 60 | Sản xuất tay vịn lan can sắt | Theo HSTK | 9,7 | m |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 73,9156 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 16,0341 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 6,1006 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 68,2726 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 11,6141 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 1,9516 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 3,1746 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 334,0224 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 856,8515 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 856,8515 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 334,0224 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 359,431 | m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 30,1758 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 588,6316 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm gạch chống trơn | Theo HSTK | 34,7 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 95,95 | m2 |
| 77 | Sản xuất hoa sắt vuông 12x12mm | Theo HSTK | 95,95 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 61,04 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay | Theo HSTK | 19,46 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Theo HSTK | 95,95 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ | Theo HSTK | 16,44 | m2 |
| 83 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao WC | Theo HSTK | 34,7 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,183 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,328 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,328 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0346 | 100m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,1601 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0246 | tấn |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,4528 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,4528 | m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,9063 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,9063 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 2,0709 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,31 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 5,31 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 8,1 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,1 | m2 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 5,591 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, rộng | Theo HSTK | 1,7472 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 7,1904 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 52,752 | m2 |
| 104 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 52,752 | m2 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK | 0,1572 | 100m3 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,2542 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 4,9129 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,7069 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 85,5792 | m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1999 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,2947 | m3 |
| 112 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 1,391 | 100kg |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 74 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 11,1399 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,0763 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 3,9917 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 36,288 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0252 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,67 | m3 |
| 120 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 0,1753 | 100kg |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 7 | 1 cấu kiện |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 24,6932 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,455 | m3 |
| 124 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 95,45 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,242 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 244 | m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,189 | 100m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,4796 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1268 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,6069 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,8506 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,4968 | 100m2 |
| 133 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 437 | m |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 44 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 29 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo HSTK | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 33 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 17 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 143 | Mặt automat | Theo HSTK | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo HSTK | 480 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 130 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 790 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 150 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200 | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 151 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo HSTK | 1 | bình |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 14 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,14 | 100m3 |
| 154 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 170 | m |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,256 | 100m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,999 | m3 |
| 161 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,999 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 163 | Cốt thép đấy bể đường kính thép | Theo HSTK | 0,0417 | tấn |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 3,96 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,5816 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 40,08 | m2 |
| 167 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0554 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,6826 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0425 | tấn |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 171 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK | 8,533 | 100m3 |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,4317 | 100m3 |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,771 | m3 |
| 174 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,875 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1281 | tấn |
| 176 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1275 | 100m2 |
| 177 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,2356 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0557 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1198 | tấn |
| 180 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,1588 | 100m2 |
| 181 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,25 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0854 | tấn |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0317 | 100m2 |
| 184 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3494 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0052 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0294 | tấn |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,0669 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,55 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 48,408 | m2 |
| 190 | Trát lớp hồ dầu chống thấm vữa XM M100 | Theo HSTK | 17,55 | m2 |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 25,5994 | 100m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,999 | m3 |
| 193 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,999 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0417 | tấn |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 3,96 | m3 |
| 197 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,5816 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 40,08 | m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0554 | 100m2 |
| 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,6826 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0425 | tấn |
| 202 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK | 8,533 | 100m3 |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 204 | vòi chậu + xi phong | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 205 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 212 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Theo HSTK | 0,37 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PPR - D20 | Theo HSTK | 10 | m |
| 217 | Lắp đặt cút, đường kính 25mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút, đường kính 32mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút, đường kính 20mm | Theo HSTK | 41 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 221 | Rắc co bộ ba D20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 222 | Rắc co bộ ba D25 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 223 | Rắc co bộ ba D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 224 | Côn thu D32/25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 225 | Côn thu D25/20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 226 | Tê D25/20 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 227 | Tê D32/25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 228 | Kép D21 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 232 | Lắp cút D90mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 233 | Lắp cút D75mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa D90/90 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa D90/75 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa D75/75 | Theo HSTK | 19 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa D75/50 | Theo HSTK | 21 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,78 | 100m |
| 239 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 241 | Mang sông đường kính 90mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 242 | Keo dán ống loại 30g | Theo HSTK | 6 | Tuýp |
| 243 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 4 | bình |
| 244 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3 | Theo HSTK | 4 | bình |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC 650x500x180mm | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 246 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 248 | Biển báo thoát hiểm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 249 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II đào nhân công 10% khối lượng | Theo HSTK | 2,97 | 1m3 |
| 250 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II đào máy 90% khối lượng | Theo HSTK | 0,2673 | 100m3 |
| 251 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,376 | m3 |
| 252 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 5,7737 | m3 |
| 253 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 8,694 | m3 |
| 254 | Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào | Theo HSTK | 0,099 | 100m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1908 | 100m2 |
| 256 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK | 2,0117 | m3 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0805 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2829 | tấn |
| 259 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1908 | 100m2 |
| 260 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK | 2,0117 | m3 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0805 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2829 | tấn |
| 263 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,5954 | 100m2 |
| 264 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,954 | m3 |
| 265 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,556 | tấn |
| 266 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0396 | 100m2 |
| 267 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,272 | m3 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0329 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0199 | tấn |
| 270 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Theo HSTK | 0,0264 | 100m2 |
| 271 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK | 0,2904 | m3 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,005 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0242 | tấn |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 20,9841 | m3 |
| 275 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 91,176 | m2 |
| 276 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 8,712 | m2 |
| 277 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 99,024 | m2 |
| 278 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,08 | m2 |
| 279 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 59,54 | m2 |
| 280 | Trát lanh tô + ô văng , vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 281 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,528 | m2 |
| 282 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0895 | tấn |
| 283 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0895 | tấn |
| 284 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,4356 | 100m2 |
| 285 | Sản xuất tôn úp nóc | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 286 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 177,644 | m2 |
| 287 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,176 | m2 |
| 288 | Lát nền bằng gạch 500x500 chống trơn | Theo HSTK | 39,6 | m2 |
| 289 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 290 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 291 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 6,84 | m2 |
| 292 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,1754 | tấn |
| 293 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,84 | 1m2 |
| 294 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 296 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 299 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 7 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 35 | m |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 302 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 23 | m |
| 303 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 304 | Tủ điện tổng KT 300x200x150mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,168 | 100m |
| 306 | Cút 135 độ đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 307 | Cầu chắn rác D110 Inox | Theo HSTK | 4 | cái |
| 308 | Măng sông | Theo HSTK | 4 | cái |
| 309 | Đào san đất bằng máy đào | Theo HSTK | 0,4584 | 100m3 |
| 310 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,8825 | 100m3 |
| 311 | Đắp đát đá thải ( Giá theo TBG Quý IV-2021) | Theo HSTK | 1,8825 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,4584 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 5T cự ly | Theo HSTK | 0,4584 | 100m3/1km |
| 314 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,5277 | 100m3 |
| 315 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 14,76 | m3 |
| 316 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 68,88 | m3 |
| 317 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 32,472 | m3 |
| 318 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 7,216 | m3 |
| 319 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,216 | m3 |
| 320 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1951 | tấn |
| 321 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7927 | tấn |
| 322 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 50,92 | m3 |
| 323 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 424,3475 | m2 |
| 324 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 11,282 | m3 |
| 325 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 136,752 | m2 |
| 326 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 561,0995 | m2 |
| 327 | Sản xuất Hoa sắt | Theo HSTK | 39,6495 | m2 |
| 328 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 610,6 | m |
| 329 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,0925 | 100m3 |
| 330 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,578 | m3 |
| 331 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1368 | 100m2 |
| 332 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,158 | m3 |
| 333 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0108 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1161 | tấn |
| 335 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0799 | 100m2 |
| 336 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK | 0,5395 | m3 |
| 337 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0186 | tấn |
| 338 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0887 | tấn |
| 339 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 5,4545 | m3 |
| 340 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,64 | m2 |
| 341 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 72 | m |
| 342 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 26,64 | m2 |
| 343 | Sản xuất cánh cổng đầy sắt hộ theo thiết kế bao gồm cả bánh xe và ray | Theo HSTK | 9,25 | m2 |
| 344 | Sản xuất khung tên '' Trạm y tế xã Vĩnh Thịnh"" | Theo HSTK | 0,81 | m2 |
| 345 | San gạt mặt bằng bằng máy | Theo HSTK | 12 | ca |
| 346 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,985 | 100m3 |
| 347 | Ni lon tái sinh lót nền | Theo HSTK | 995 | m2 |
| 348 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 149,25 | m3 |
| 349 | Ván khuôn sân bê tông | Theo HSTK | 1,592 | 100m2 |
| 350 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày6cm | Theo HSTK | 995 | m2 |
| 351 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 4,9 | 1m3 |
| 352 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,49 | m3 |
| 353 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,18 | 100m2 |
| 354 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,25 | m3 |
| 355 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1431 | tấn |
| 356 | Sản xuất cột thép | Theo HSTK | 143,1 | kg |
| 357 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,1008 | tấn |
| 358 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,1008 | tấn |
| 359 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1865 | tấn |
| 360 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1865 | tấn |
| 361 | Sản xuất bu lông đỉnh cột | Theo HSTK | 40 | cái |
| 362 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,429 | 100m2 |
| 363 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 17,1906 | m3 |
| 364 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 13,92 | m2 |
| 365 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 23,7066 | m3 |
| 366 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 46,629 | m3 |
| 367 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 61,6 | m2 |
| 368 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK | 5 | công |
| 369 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 72 | m2 |
| 370 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3391 | tấn |
| 371 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 19,7816 | m3 |
| 372 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 17,4 | m2 |
| 373 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 42,9224 | m3 |
| 374 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 47,52 | m3 |
| 375 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 67,5 | m2 |
| 376 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK | 3 | công |
| 377 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 66 | m2 |
| 378 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK | 0,3979 | tấn |
| 379 | Tháo dỡ trần nhựa và hệ thống điện | Theo HSTK | 7 | công |
| 380 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 25,68 | m2 |
| 381 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 27,6144 | m3 |
| 382 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 8,1664 | m3 |
| 383 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 45,936 | m3 |
| 384 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 52,8 | m2 |
| 385 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 312,0906 | m3 |
| 386 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 11,7586 | m3 |
| 387 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 98,64 | m2 |
| 388 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo HSTK | 12 | công |
| 389 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 113,014 | m3 |
| 390 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 716,6693 | m3 |
| 391 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 716,6693 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0263634686E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.710605781E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.789.696.187 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | 7T-10 T | 3 |
| 3 | Máy tời | ≥ 0.5 T | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 5 kVA | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 5 kVA | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan cần tay | ≥1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | ≥5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥5.5 HP | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 3 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | Phù hợp với gói thầu | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi