Gói thầu: SCL2022-01: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa Bản thể Tuabin - Máy phát Tổ máy S2 DH3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367576-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-01: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa Bản thể Tuabin - Máy phát Tổ máy S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 13:01:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,452,963,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là: 16,5 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho bản thể Tuabin hoặc Bản thể Tuabin - Máy phát của Nhà máy Nhiệt điện có công suất 01 tổ máy ≥ 300MW. - Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy Nhiệt điện. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-01: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa Bản thể Tuabin - Máy phát Tổ máy S2 DH3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm. 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định trong E-HSMT, các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ gioăng làm kín của xy lanh thủy lực van trung áp tua bin (Seal ring kit of Hydraulic cylinder for middingpressure vale of steam engine) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: D600WM-1T; - Serial No: DEA11-133E201504013; - Số bản vẽ: (WCK)D600B-333000C; - Tên bản vẽ: ICV Actuator | ||
| 2 | Bộ gioăng làm kín xy lanh thủy lực van trung áp tua bin (Seal ring kit of Hydraulic cylinder for middingpressure vale of steam engine) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: D600WM-1T;- SERIAL No:DEA11-134E201504014; - Số bản vẽ: D600W-433000A,- Tên bản vẽ: RSV Actuator | ||
| 3 | Bộ gioăng làm kín xy lanh thủy lực van trung áp tua bin (Seal ring kit of Hydraulic cylinder for middingpressure vale of steam engine) | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: D600WM-2T- Product Number: D600WM-231000A- SERIAL No:DEA11-132E201504019 | ||
| 4 | Bộ gioăng làm kín xy lanh thủy lực van trung áp tua bin (Seal ring kit of Hydraulic cylinder for middingpressure vale of steam engine) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: D600WM-2T - Product Number: D600WM-432000A-SERIAL No: DEA11-130F201504015 | ||
| 5 | Bộ gioăng làm kín xy lanh thủy lực van điều chỉnh hạ áp (Seal kit of LP CV ACTUATOR) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: B1320CM-4T - Product Number: B1320C-331000A - SERIAL No:DEA17-1336T04 - Tên bản vẽ: LP CV Actuator | ||
| 6 | Bộ gioăng làm kín van điện hơi chính hạ áp (Seal ring kit of LP MAIN STEAM VALVE ACTUATOR) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của xy lanh thủy lực:- Product Code: B1320CM-4T- Số bản vẽ: B1320C-431000A- SERIAL No:DEA17-1336T02- Tên bản vẽ: LP MSV Actuator | ||
| 7 | Bulong (Bolt) | 104 | Cái | - Chi tiết: 12, - Mã chi tiết: D600A.032.219- Vật liệu: 1Cr13, - Số bản vẽ: (WCK)D600B-030400A; - Tên bản vẽ: Enclose of LP inner casing | ||
| 8 | Bulong lục giác (Hex bolt) | 1 | Cái | - Chi tiết: 13- Kích thước: M24x80- Vật liệu: 45Cr1MoV- Mã chi tiết: GB/T5783B-2000- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body | ||
| 9 | Bulong 2 đầu ren (Sutd Bolt) | 10 | Cái | - Chi tiết: 11- Kích thước: M48x280- Mã chi tiết: GB898C-88- Vật liệu: 25Cr2MoVA-5/686-III- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B- Tên bản vẽ: Cross-over piping. | ||
| 10 | Bulong 2 đầu ren (Sutd Bolt) | 6 | Cái | - Chi tiết: 5- Kích thước: M48x300- Mã chi tiết: GB898C-88- Vật liệu: 25Cr2MoVA-5/686-III- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B- Tên bản vẽ: Cross-over piping | ||
| 11 | Bulong chịu nhiệt (Hight temperature hexagonal bolt) | 2 | Cái | - Chi tiết: 3- Vật liệu: 45Cr1MoV- Mã chi tiết: D600B-029300A003- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029300A- Tên bản vẽ: Locating Device of HP Inner Casing Upper Half | ||
| 12 | Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Double Head Bolt ) | 2 | Cái | - Chi tiết: 11- Kích thước: 2.1/2-8UN, L=410- Mã chi tiết: D600B-030500A005- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing | ||
| 13 | Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Double Head Bolt ) | 4 | Cái | - Chi tiết: 14- Kích thước: 2.1/2-8UN, L=292- Mã chi tiết: D600B-030500A007- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing | ||
| 14 | Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Hexagoual Head Bolt) | 2 | Cái | - Chi tiết: 17- Mã chi tiết: D600B-030500A009- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt on the of LP inner CSG Split | ||
| 15 | Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Hexagoual Head Bolt) | 32 | Cái | - Chi tiết: 21- Mã chi tiết: D600B-030500A010- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt on the of LP inner CSG Split | ||
| 16 | Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Double Head Bolt) | 2 | Cái | - Chi tiết: 5- Kích thước: 3.1/2-8UN, L=448- Mã chi tiết: D600B-030500A001- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing. | ||
| 17 | Bulong chịu nhiệt (Hight Temperature Double Head Bolt) | 4 | Cái | - Chi tiết: 8- Kích thước: 3-8UN, L=422- Mã chi tiết: D600B-030500A003- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing. | ||
| 18 | Bulong chịu nhiệt (Hight temperature double-screw bolt) | 4 | Cái | - Chi tiết: 55- Mã chi tiết: D660F-271000B002- Kích thước: 2.3/4(GH)- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600V-271000A- Tên bản vẽ: HP control valve. | ||
| 19 | Bulong chịu nhiệt (Hight temperature equilong double head stud 2.1/2"-8UN) | 3 | Cái | - Chi tiết: 27- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D600B-028000A027- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A- Tên bản vẽ: High temperature stud.nut | ||
| 20 | Bulong chịu nhiệt (Hight temperature equilong double head stud) | 2 | Cái | - Chi tiết: 25- Kích thước: 2.3/4"-8UN- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D600B-028000A025- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing | ||
| 21 | Chốt chịu nhiệt (Hight Temperature Reaming Bolt Ø54) | 2 | Cái | - Chi tiết: 23- Mã chi tiết: D600B-030500A011- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt on the of LP inner CSG Split | ||
| 22 | Bulong chịu nhiệt (Hight temperature socket bolt) | 8 | Cái | - Chi tiết: 7- Mã chi tiết: D600B-265400A004- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Số bản vẽ: (WCK)D600B-265400A- Tên bản vẽ: Assembly dwg of CV disc | ||
| 23 | Bulong chịu nhiệt (Hight tempetature hexagon screw) | 8 | Cái | - Chi tiết: 13- M22- Mã chi tiết: D600F-261000B007- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600V-261000A- Tên bản vẽ: HP Main steam valve. | ||
| 24 | Bulong chịu nhiệt (Hight tempetature stud) | 4 | Cái | - Chi tiết: 18- Mã chi tiết: D600F-261000B011- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600V-261000A- Tên bản vẽ: HP Main steam valve. | ||
| 25 | Bulong chịu nhiệt (Hight terperature socket bolt) | 12 | Cái | - Chi tiết: 16- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Mã chi tiết: D600B-099500A010- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ:LP Stage Diaphragm. | ||
| 26 | Bulong dạng chốt (Locating Bolt) | 1 | Cái | M33x215- Chi tiết: 14- Mã chi tiết: D3.6A.021.008- Vật liệu: 42CrMoA- Số bản vẽ: (WCK)B2620C-021000A- Tên bản vẽ: Front Cylinder. | ||
| 27 | Bulong lục giác (Barring gear fixed screw) | 6 | Cái | Chi tiết: 1- Vật liệu: 45Cr1MoV- Mã chi tiết: D600B-210000A013- Số bản vẽ: (WCK)D660W-22300A- Tên bản vẽ: Coupling of B LP-Gen. | ||
| 28 | Bulong lục giác (Hexagon socket head cap screw M12x40) | 6 | Cái | M12x40- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: GB00070.1G1240- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029400A- Tên bản vẽ: Locating device. | ||
| 29 | Bulong lục giác (Hexagon socket hesd cap screw ws) | 2 | Cái | - Chi tiết: 4- Kích thước: M14x50- Mã chi tiết: GB/T70.1C-2008- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Số bản vẽ: (WCK)B2320B-161000A- Tên bản vẽ: Front gland seal. | ||
| 30 | Bulong lục giác (Hexagon socket hesd cap screw ws) | 8 | Cái | - Chi tiết: 5- Kích thước: M16x50- Mã chi tiết: GB/T70.1C-2008- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Số bản vẽ: (WCK)B2320B-161000A- Tên bản vẽ: Front gland seal. | ||
| 31 | Bulong lục giác (Hexagon socket hesd cap screw ws) | 6 | Cái | - Chi tiết: 6- Kích thước: M20x55- Mã chi tiết: GB/T70.1C-2008- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Số bản vẽ: (WCK)B2320B-161000A- Tên bản vẽ: Front gland seal. | ||
| 32 | Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt) | 2 | Cái | - Chi tiết: 10- Mã chi tiết: D600B-029000A004- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing. | ||
| 33 | Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt) | 2 | Cái | - Chi tiết: 11- Mã chi tiết: D600B-029000A006- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing. | ||
| 34 | Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt) | 2 | Cái | -Chi tiết: 7- Mã chi tiết: D600B-029000A001- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing. | ||
| 35 | Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt) | 2 | Cái | - Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D600B-029000A002- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing. | ||
| 36 | Bulong lục giác (Hight temprature socket bolt) | 2 | Cái | - Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D600B-029000A003- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-029000A- Tên bản vẽ: HIP Casing | ||
| 37 | Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt) | 3 | Cái | - Chi tiết: 11- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A006- Số bản vẽ: (WCK)D600V-114000A- Tên bản vẽ: IP satge 2 diaphragm | ||
| 38 | Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt) | 3 | Cái | - Chi tiết: 11- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A006- Số bản vẽ: (WCK)D600V-117000A- Tên bản vẽ: IP stage 5 diaphragm. | ||
| 39 | Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt) | 3 | Cái | - Chi tiết: 11- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB - Mã chi tiết: D600B-099500A007- Số bản vẽ: (WCK)D600V-115000A- Tên bản vẽ: IP stage 3 diaphragm. | ||
| 40 | Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt) | 12 | Cái | - Chi tiết: 11- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Mã chi tiết: D600C-099150A001- Số bản vẽ: (WCK)D600V-110000A- Tên bản vẽ: HP 10th stage Diapharagm. | ||
| 41 | Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt) | 3 | Cái | - Chi tiết: 12- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Mã chi tiết: D600B-099500A008- Số bản vẽ: (WCK)D600V-104000A- Tên bản vẽ: HP 4th stage Diapharagm. | ||
| 42 | Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt) | 3 | Cái | - Chi tiết: 12- Vật liệu: 2Cr11Mo1NiWVNbN- Mã chi tiết: D1000A-099500A005- Số bản vẽ: (WCK)D600V-102000A- Tên bản vẽ: HP 2nd Diapharagm. | ||
| 43 | Bulong lục giác chìm chịu nhiệt (Hight temperature socket head bolt) | 3 | Cái | - Chi tiết: 12- Vật liệu: 2Cr11Mo1NiWVNbN- Mã chi tiết: D1000A-099500A006- Số bản vẽ: (WCK)D600V-103000A- Tên bản vẽ: HP 3rd Diapharagm. | ||
| 44 | Bulong lục giác chịu nhiệt (Hight tempetature socket screw) | 8 | Cái | - Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D660F-261200B006- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)Y69-261200A- Tên bản vẽ: MSV disc-rod. | ||
| 45 | Bộ chèn dầu máy phát QFSN622.5-2-22 phía EE | 1 | Bộ | - Chi tiết 8: 1Q1665 Seal bearing (EE & H2 side)- Chi tiết 9: 1Q1666 Seal bearing (EE & Air side)- Số bản vẽ: 1Q11079-S- Tên bản vẽ: Oil Gland seal and Deflector asembly (E.E) | ||
| 46 | Bộ chèn dầu máy phát QFSN622.5-2-22 phía TE | 1 | Bộ | - Chi tiết 6: 1Q1667 Seal bearing (TE & H2 side)- Chi tiết 5: 1Q1668 Seal bearing (TE & Air side)- Số bản vẽ: 1Q11080-S- Tên bản vẽ: Oil Gland seal and Deflector asembly (T.E) | ||
| 47 | Bộ chèn hơi dạng răng lược (HP diaphragm radial gland stage 12) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 11- Mã chi tiết: X600D-098211A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098100A- Tên bản vẽ: HP Diaphramg radial gland. | ||
| 48 | Bộ chèn hơi dạng răng lược (IP Diaphragm radial gland stage 1) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 1- Mã chi tiết: D600W-098301A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland. | ||
| 49 | Bộ chèn hơi dạng răng lược (IP Diaphragm radial gland stage 2) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600W-098302A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland. | ||
| 50 | Bộ chèn hơi dạng răng lược (No,2 Shaft gland section 2 steam seal ring) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 5- Mã chi tiết: X600D-170105A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-170100A- Tên bản vẽ: HIP Diaphragm Gland Seal. | ||
| 51 | Bộ chèn hơi nửa dưới (No.1 steam seal foreside lower half) | 1 | Bộ | Chi tiết: 2, Mã chi tiết: D600W-161100A, Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A, Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body. | ||
| 52 | Bộ chèn hơi nửa dưới (No.1 steam seal rearward lower half) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 4- Mã chi tiết: X600D-161200A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body. | ||
| 53 | Bộ chèn hơi nửa dưới (No.3 steam seal foreside) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 32- Mã chi tiết: X600D-162100A- Số bản vẽ: (WCK)X600D-162000A- Tên bản vẽ: No.3 Steam seal body. | ||
| 54 | Bộ chèn hơi nửa trên (No.1 steam seal foreside upper half) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 1- Mã chi tiết: D600W-161100A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body. | ||
| 55 | Bộ chèn hơi nửa trên (No.1 steam seal rearward upper half) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 3- Mã chi tiết: X600D-161200A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body. | ||
| 56 | Bộ chèn hơi nửa trên (No.3 steam seal rearward) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 33- Mã chi tiết: X600D-162200A- Số bản vẽ: (WCK)X600D-162000A- Tên bản vẽ: No.3 Steam seal body. | ||
| 57 | Bộ chèn hơi răng lược (Radial SL of STG 3 GEN Side of B LP) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 11- Mã chi tiết: D600W-098511A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098500A- Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal. | ||
| 58 | Bộ chèn hydro máy phát QFSN622.5-2-22 phía EE | 1 | Bộ | - Chi tiết 32: 3Q7320 Contact oil baffler (EE)- Số bản vẽ: 1Q11079-S- Tên bản vẽ: Oil Gland seal and Deflector asembly (E.E) | ||
| 59 | Bộ chèn hydro máy phát QFSN622.5-2-22 phía TE | 1 | Bộ | - Chi tiết 20: 3Q7319 Contact oil baffler (TE)- Số bản vẽ vẽ: 1Q11080-S- Tên bản vẽ: Oil Gland seal and Deflector asembly (T.E) | ||
| 60 | Bộ chèn răng lược (Radial Gland Sealing Ring) | 2 | Bộ | - Chi tiết: 18- Mã chi tiết: D600C-119200C- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ:LP 4th Stage Diaphragm | ||
| 61 | Bộ chèn ty van (Bush) | 4 | Cái | - Chi tiết: 7- Mã chi tiết: D20.281.018- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve. | ||
| 62 | Chốt (Pin A5x50) | 32 | Cái | Pin A5x50- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: GB119/1-86- Số bản vẽ: (WCK)B2320B-160000A- Tên bản vẽ: Shaft gland seal ring assy | ||
| 63 | Chốt (Pin B4x60) | 30 | Cái | - Pin B4x60)- Chi tiết: 2- Mã chi tiết: GB119/3B-76- Số bản vẽ: (WCK)B2620C-100000B- Tên bản vẽ: Diaphragm GL SL Ring assy | ||
| 64 | Chốt đặc chủng (Special pin) | 20 | Cái | - Chi tiết: 4- Mã chi tiết D600B-243000A002- Số bản vẽ: (WCK)D600B-243000C- Tên bản vẽ: Thrust Bearing | ||
| 65 | Chốt đặc chủng (Special pin) | 20 | Cái | - Chi tiết: 5- Mã chi tiết D600B-243000A003- Số bản vẽ: (WCK)D600B-243000C- Tên bản vẽ: Thrust Bearing | ||
| 66 | Chốt khóa (Cotter Pin) | 2 | Cái | - Chi tiết: 10- Mã chi tiết: GB91-86- Kích thước: 4x60- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 67 | Đai ốc (Hex nut) | 6 | Cái | - Chi tiết: 13- Mã chi tiết: B1320B-021000A003- Vật liệu: 35CrMoA- Số bản vẽ: (WCK)B2620C-021000A- Tên bản vẽ: Front Cylinder. | ||
| 68 | Đai ốc (Nut M48) | 30 | Cái | Nut M48- Chi tiết: 6- Mã chi tiết: GB6170C-86- Vật liệu: 25Cr2MoVA-5/588-III- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B- Tên bản vẽ: Cross-over piping. | ||
| 69 | Đai ốc van (Valve nut) | 8 | Cái | - Chi tiết: 21- Mã chi tiết: D20.281.026- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 70 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 3"-8UN) | 2 | Cái | Hight temperature cap nut 3"-8UN- Mã chi tiết: D600B-028000A015,- Vật liệu: 45Cr1MoV,- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing | ||
| 71 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 3.1/2"-8UN) | 2 | Cái | Hight temperature cap nut 3.1/2"-8UN- Mã chi tiết: D600B-028000A013Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing | ||
| 72 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 5.1/2"-8UN) | 2 | Cái | Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 2.1/2"-8UN)- Material: 45Cr1MoV- Bản vẽ chi tiết: D600B-028000A023- Bản vẽ lắp: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing | ||
| 73 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 6"-8UN) | 1 | Cái | Hight temperature cap nut 6"-8UN- Mã chi tiết: D600B-028000A006- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing | ||
| 74 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature cap nut 6"-8UN) | 1 | Cái | Hight temperature cap nut 6"-8UN- Mã chi tiết: D600B-028000A002- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A01Q- Tên bản vẽ: Stud Disposing drawing | ||
| 75 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Hexagoual Nut) | 4 | Cái | - Chi tiết: 24- Kích thước: 2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A012- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing | ||
| 76 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Hexagoual Nut) | 4 | Cái | - Chi tiết: 31- Kích thước: 1.1/2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A016- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing. | ||
| 77 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Cover ) | 8 | Cái | - Chi tiết: 15- Kích thước: 2.1/2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A008- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing | ||
| 78 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Cover) | 4 | Cái | Chi tiết: 34, Kích thước: 2-8UN, Mã chi tiết: D600B-030500A018, Vật liệu: 45Cr1MoV, Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A, Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing. | ||
| 79 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Groove) | 4 | Cái | - Chi tiết: 12- Kích thước: 2.1/2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A006- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing | ||
| 80 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Groove) | 4 | Cái | - Chi tiết: 6- Kích thước: 3.1/2-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A002- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing. | ||
| 81 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight Temperature Nut With Groove) | 8 | Cái | - Chi tiết: 9- Kích thước: 3-8UN- Mã chi tiết: D600B-030500A004- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600B-030500A- Tên bản vẽ: Bolt of LP inner casing | ||
| 82 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight temperature nut with groove 2.3/4"-8UN | 4 | Cái | - Chi tiết: 26- Vật liệu: 45Cr1MoV- Mã chi tiết: D600B-028000A026- Số bản vẽ: (WCE)D600B-028000A- Tên bản vẽ: High temperature stud.nut | ||
| 83 | Đai ốc chịu nhiệt (Hight tempetature nut with groove) | 4 | Cái | - Chi tiết: 01- Mã chi tiết: D600F-261000B001- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600V-261000A- Tên bản vẽ: HP Main steam valve | ||
| 84 | Gioăng làm kín (Metal spiral gasket) | 2 | Cái | - Chi tiết: (2)- Mã chi tiết: D600B-029800A002- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029800A- Tên bản vẽ: Metal spiral gasket order drawing | ||
| 85 | Gioăng làm kín (Metal spiral gasket) | 4 | Cái | - Chi tiết: (3)- Mã bản vẽ: D600B-029800A003- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029800A- Tên bản vẽ: Metal spiral gasket order drawing | ||
| 86 | Gioăng làm kín (Metal spiral gasket) | 8 | Cái | - Chi tiết: (4)- Mã bản vẽ: D600B-029800A004- Số bản vẽ: (WCK)D600B-029800A- Tên bản vẽ: Metal spiral gasket order drawing | ||
| 87 | Gioăng làm kín (Metal spiral gasket) | 4 | Cai | - Chi tiết: 10- Số bản vẽ: (WCK)D600K-265000A- Tên bản vẽ: IP Combined valve. | ||
| 88 | Gioăng làm kín (Metal spiral gasket) | 4 | Cái | - Chi tiết: 16- Số bản vẽ: (WCK)D600K-265000A- Tên bản vẽ: IP Combined valve. | ||
| 89 | Gioăng làm kín (Metal spiral gasket) | 4 | Cái | - Chi tiết: 18- Mã chi tiết: D600B-265000A009- Số bản vẽ: (WCK)D600K-265000A- Tên bản vẽ: IP Combined valve. | ||
| 90 | Gioăng làm kín (Metal spiral gasket) | 4 | Cái | - Chi tiết: 19- Mã chi tiết: D600B-265000A010- Số bản vẽ: (WCK)D600K-265000A- Tên bản vẽ: IP Combined valve. | ||
| 91 | Gioăng làm kín (Metal winding gasket) | 2 | Cái | - Chi tiết: 19- Mã chi tiết: D600B-296000B001- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B- Tên bản vẽ: Cross-over piping. | ||
| 92 | Gioăng làm kín (Metal winding gasket) | 3 | Cái | - Chi tiết: 21- Mã chi tiết: D600B-296000B002- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B- Tên bản vẽ: Cross-over piping | ||
| 93 | Gioăng làm kín (Metal winding gasket) | 2 | Cái | - Chi tiết: 23- Mã chi tiết: D600B-296000B003- Số bản vẽ: (WCK)D600B-296000B- Tên bản vẽ: Cross-over piping. | ||
| 94 | Gioăng làm kín (Metalic spiral gasket) | 4 | Cái | - Chi tiết: 07- Mã chi tiết: B2520C-272000A001- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-272000A- Tên bản vẽ: Lp main stop valve. | ||
| 95 | Gioăng làm kín (Metalic spiral gasket) | 4 | Cái | - Chi tiết: 25- Mã chi tiết: B2520C-272000A002- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-272000ATên bản vẽ: Lp main stop valve | ||
| 96 | Gioăng làm kín (Steam chamber shim) | 2 | Cái | - Chi tiết: 17- Mã chi tiết: D20.021.017- Số bản vẽ: (WCE)B1640C-021000A- Tên bản vẽ: Front casing. | ||
| 97 | Gioăng làm kín thân van hơi chính cao áp (Gasket of HP Main steam valve) | 4 | Cái | - Chi tiết: 17- Mã chi tiết: Y69-261000A004- Số bản vẽ: (WCK)D600V-261000A- Tên bản vẽ: HP Main steam valve. | ||
| 98 | Gioăng làm kín thân van (Metal enlaced gasket) | 8 | Cái | - Chi tiết: 74- Mã chi tiết: Y69-271000A002- Số bản vẽ: (WCK)D600V-271000A- Tên bản vẽ: HP control valve. | ||
| 99 | Keo chèn hydro | 5 | Hộp | - Loại keo: Tite-Seal Light Weight Gasket & Joint Sealing Compound- Quy cách: (2,268Kg/hộp)Hoặc tương đương | ||
| 100 | Keo chịu nhiệt | 5 | Hộp | - Mã sản phầm: MFZ-4- Quy các: (5kg/1 hộp) Hoặc tương đương | ||
| 101 | Keo Epoxy máy phát | 10 | Kg | Mã sản phẩm DECJ0708 Hoặc tương đương | ||
| 102 | Keo Epoxy máy phát | 30 | Kg | Mã sản phầm: DECJ1018 Hoặc tương đương | ||
| 103 | Keo làm kín | 5 | Tuýp | Mã sản phẩm: GDZ 421 Hoặc tương đương | ||
| 104 | Kính chắn dầu (Rectangle transparent plate) | 3 | Cái | - Chi tiết: 25- Vật liệu: 5/HG2-343-66 Oragnic glass plate- Mã chi tiết: D600B-181000A006- Số bản vẽ: (WCK)D600K-181000A- Tên bản vẽ: Front bearing box. | ||
| 105 | Lò xo (Cylindrical compress spring) | 264 | Cái | - Chi tiết: 14- Mã chi tiết: X600D-098208A- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098100A- Tên bản vẽ: HP Diaphramg radial gland. | ||
| 106 | Lò xo (Cylinrical Spring) | 192 | Cái | - Chi tiết: 15- Mã chi tiết: X300E-172400E001- Vật liệu: GH4145- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098500A- Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal. | ||
| 107 | Vít có rãnh đầu phẳng (Small Flat Head Slotted Screw) | 36 | Cái | Chi tiết: 10, Mã chi tiết: D660S-098300A001, Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB, Số bản vẽ: (WCK)D600W-098400A, Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal Ring. | ||
| 108 | Lò xo (Spring) | 10 | Cái | Chi tiết: 1, Mã chi tiết: D20.102.010, Số bản vẽ: (WCK)B2620C-100000B, Tên bản vẽ: Diaphragm GL SL Ring assy | ||
| 109 | Lò xo (Spring) | 16 | Cái | Chi tiết: 1, Mã chi tiết: D20.161.004, Số bản vẽ: (WCK)B2320B-160000A, Tên bản vẽ: Shaft gland seal ring assy. | ||
| 110 | Lò xo dạng thanh (Press Plate) | 24 | Cái | Chi tiết: 12, Mã chi tiết: D1000A-098300B001, Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V, Số bản vẽ: (WCK)D600W-098500A, Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal. | ||
| 111 | Lò xo dạng thanh (Press plate) | 22 | Cái | Chi tiết: 13, Mã chi tiết: D1000K-098600A003, Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V, Số bản vẽ: (WCK)D600W-098100A, Tên bản vẽ: HP Diaphramg radial gland. | ||
| 112 | Lõi lọc theo thông số bộ lọc (Filter) | 4 | bộ | Thông số kỹ thuật bộ lọc- Product Name: FILTER ASSEMBLY- Product Code: D600WM-2T- Số bản vẽ: D600R-477000A- Tên bản vẽ: Oil Filter Assembly- SERIAL No:DEA24-1493 | ||
| 113 | Lõi lọc theo thông số bộ lọc (Filter) | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật bộ lọc- Product Name: FILTER ASSEMBLY- Product Code: D600WM-2T- Số bản vẽ: D600R-477000A- Tên bản vẽ: Oil Filter Assembly- SERIAL No:DEA24-1496 | ||
| 114 | Mặt làm kín van (Control valve disc No.1) | 1 | Cái | - Chi tiết: 22- Mã chi tiết: D20.281.027- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 115 | Mặt làm kín van (Control valve disc No.2) | 1 | Cái | - Chi tiết: 23- Mã chi tiết: D20.281.028- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 116 | Mặt làm kín van (Control valve disc No.3) | 1 | Cái | - Chi tiết: 24- Mã chi tiết: D20.281.029- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 117 | Mặt làm kín van (Control valve disc No.4) | 1 | Cái | - Chi tiết: 25- Mã chi tiết: D20.281.030- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 118 | Mặt làm kín van (Control valve disc No.5) | 1 | Cái | - Chi tiết: 26- Mã chi tiết: D20.281.031- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A-Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 119 | Mặt làm kín van (Control valve disc No.6) | 1 | Cái | - Chi tiết: 27- Mã chi tiết: D20.281.032- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 120 | Mặt làm kín van (Control valve disc No.7) | 1 | Cái | - Chi tiết: 28- Mã chi tiết: D20.281.033- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve. | ||
| 121 | Mặt làm kín van (Control valve disc No.8) | 1 | Cái | - Chi tiết: 29- Mã chi tiết: D20.281.034- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 122 | Miếng căn chỉnh (Steel belt) | 6 | Cái | - Chi tiết no: 7- Mã chi tiết: D600B-244000C005- Kích thước: 0.05x118x185- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#) | ||
| 123 | Miếng căn chỉnh (Steel belt) | 2 | Cái | - Chi tiết no: 3- Mã chi tiết: D600B-244000C001 - Kích thước: 0.05x40x250- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#) | ||
| 124 | Miếng căn chỉnh (Steel belt) | 4 | Cái | - Chi tiết no: 5 - Mã chi tiết: D600B-244000C003- Kích thước: 0.05x55x185- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên Số bản vẽ:Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#) | ||
| 125 | Miếng căn chỉnh (Steel belt) | 6 | Cái | - Chi tiết no: 8- Mã chi tiết: D600B-244000C006- Kích thước: 0.10x118x185- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#) | ||
| 126 | Miếng căn chỉnh (Steel belt) | 2 | Cái | - Chi tiết no: 4- Mã chi tiết: D600B-244000C002,- Kích thước: 0.10x40x250- Vật liệu: 06Cr19Ni10 - Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#), | ||
| 127 | Miếng căn chỉnh (Steel belt) | 4 | Cái | - Chi tiết no: 6- Mã chi tiết: D600B-244000C004- Kích thước: 0.10x55x185- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCE) D600B-244000C- Tên bản vẽ: Journal Bearing Ø482,6x356 (3#,5#) | ||
| 128 | Sơn cách điện máy phát | 20 | Kg | Mã sản phẩm: 188 (DEJ1348) | ||
| 129 | Sơn cách điện máy phát | 20 | Kg | Mã sản phẩm: DECJ1306 | ||
| 130 | Tấm babitt trượt (Carve pad drw) | 1 | Bộ | - Chi tiết: (2)- Mã chi tiết: D600B-241200A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1 | ||
| 131 | Tấm babitt trượt (Carve pad drw) | 1 | Bộ | - Chi tiết: (2)- Mã chi tiết: D600W-242200A- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing | ||
| 132 | Tấm bạc trượt (Backward thrust pad) | 10 | Cái | - Chi tiết: (6)- Mã chi tiết (D600B-243600A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-243000C- Tên bản vẽ: Thrust Bearing | ||
| 133 | Tấm bạc trượt (Forward thrust pad) | 10 | Cái | - Chi tiết: (4)- Mã chi tiết (D600B-243400A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-243000C- Tên bản vẽ: Thrust Bearing | ||
| 134 | Tấm cao su (Rubber Plate) | 8 | Cái | - Chi tiết: 1- Mã chi tiết: D600B-037000A001- Vật liệu: Silastic- Số bản vẽ: (WCK)D600B-037000A- Tên bản vẽ: Atmos-Valve | ||
| 135 | Tấm cao su (Rubber Plate) | 8 | Cái | - Chi tiết: 3- Mã chi tiết: D600B-037000A003- Vật liệu: Silastic- Số bản vẽ: (WCK)D600B-037000A Tên bản vẽ: Atmos-Valve. | ||
| 136 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket with hole) | 2 | Cái | - Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600B-241000C001- Vật liệu: 06Cr19Ni10, - Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1 | ||
| 137 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket with hole) | 2 | Cái | - Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600B-241000C001- Vật liệu: 06Cr19Ni10, - Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing | ||
| 138 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket with hole) | 2 | Cái | - Chi tiết: 3- Mã chi tiết: D600B-241000C002- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1 | ||
| 139 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket with hole) | 2 | Cái | - Chi tiết: 3- Mã chi tiết: D600B-241000C002- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing. | ||
| 140 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket) | 6 | Cái | - Chi tiết: 4- Mã chi tiết: D600B-241000C003- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1 | ||
| 141 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket) | 6 | Cái | - Chi tiết: 4- Mã chi tiết: D600B-241000C003- Vật liệu: 06Cr19Ni10,- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing. | ||
| 142 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket) | 6 | Cái | - Chi tiết: 5- Mã chi tiết: D600B-241000C004- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1 | ||
| 143 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket) | 6 | Cái | - Chi tiết: 5- Mã chi tiết: D600B-241000C004- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing | ||
| 144 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket) | 5 | Cái | - Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D600B-241000C005- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1 | ||
| 145 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket) | 5 | Cái | - Chi tiết: 8- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Mã chi tiết: D600B-242000C001- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing. | ||
| 146 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket) | 5 | Cái | - Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D600B-241000C006- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600B-241000C- Tên bản vẽ: Jounal bearing #1 | ||
| 147 | Tấm gioăng điều chỉnh (Adjusting gasket) | 5 | Cái | - Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D600B-242000C002- Vật liệu: 06Cr19Ni10- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing | ||
| 148 | Tấm màng (Diaphragm Plate) | 8 | Cái | - Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600B-037000A002- Vật liệu: T3- Số bản vẽ: (WCK)D600B-037000A- Tên bản vẽ: Atmos-Valve. | ||
| 149 | Ty van (Lifting Rod) | 1 | Cái | - Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D20.281.019- Số bản vẽ: (WCK)B2520C-281000A- Tên bản vẽ: LP control valve | ||
| 150 | Vành chắn dầu (Oil Baffle Ring) | 1 | Bộ | - Chi tiết: (59)- Mã chi tiết: D600B-031913A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-031910A- Tên bản vẽ: Bearing box cover No 3. | ||
| 151 | Vành chắn dầu (Bộ làm lệch hướng dầu) | 1 | Bộ | - Chi tiết: (59)- Mã chi tiết: D600B-031913A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-033910A- Tên bản vẽ: Bearing box cover No5 | ||
| 152 | Vành chắn dầu (Oil Baffle Ring) | 1 | Bộ | - Chi tiết: (59)- Mã chi tiết: D600B-031923A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-031920A- Tên bản vẽ: Bearing box cover No 4 | ||
| 153 | Vành chèn (Packing Ring) | 16 | Cái | - Chi tiết: (3)- Mã chi tiết: D600B-29500A003- Vật liệu: 20Cr1Mo1V- Số bản vẽ: (WCK)X600D-029100A- Tên bản vẽ: HP Staem Inlet Pipe. | ||
| 154 | Vành chèn dầu (Front oil deflector) | 1 | Bộ | - Chi tiết: (6)- Mã chi tiết: D600B-181600A- Số bản vẽ: (WCK)D600K-181000A- Tên bản vẽ: Front bearing box | ||
| 155 | Vành chèn dầu (Oil catch I) | 2 | Cái | - Chi tiết: (1)- Mã chi tiết: B1320B-180100A- Số bản vẽ: (WCK)B1320B-180000A- Tên bản vẽ: Oil Catch. | ||
| 156 | Vành chèn dầu (Oil catch II) | 2 | Cái | - Chi tiết: 2- Mã chi tiết: B1320B-180200A- Số bản vẽ: (WCK)B1320B-180000A- Tên bản vẽ: Oil Catch. | ||
| 157 | Vành chèn dầu (Oil catch III) | 2 | Cái | - Chi tiết: 3- Mã chi tiết: B1320B-180300A- Số bản vẽ: (WCK)B1320B-180000A- Tên bản vẽ: Oil Catch | ||
| 158 | Vành chèn dầu (Oil deflector) | 1 | Bộ | - Chi tiết: (7)- Mã chi tiết: D600B-182700A- Số bản vẽ: (WCK)D600B-182000A- Tên bản vẽ: Middle bearing box | ||
| 159 | Lò xo (Cylinric spring) | 224 | Cái | - Chi tiết: 9- Mã chi tiết: D1000K-098600A004- Vật liệu: GH4169- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland | ||
| 160 | Vít cấy (Notch Singhead Bolt) | 6 | Cái | - Chi tiết: 15- Kích thước: M6x16- Mã chi tiết: D1000A-099200A014- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Số bản vẽ: (WCK)D600W-121000A- Tên bản vẽ: ALP 4st Stage Diaphragm | ||
| 161 | Vít cấy (Press plate) | 12 | Cái | - Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D1000K-098600A003- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland | ||
| 162 | Vít cấy (Screw) | 22 | Cái | - Chi tiết: 12- Mã chi tiết: D1000K-098600A001- Kích thước: M5x18- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098100A- Tên bản vẽ: HP Diaphramg radial gland | ||
| 163 | Vít cấy (Screw) | 12 | Cái | - Chi tiết: 7- Kích thước: M5x18- Mã chi tiết: D1000K-098600A001- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098300A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg radial gland. | ||
| 164 | Vít cấy (Slotted countersunk flat head screw w) | 4 | Cái | - Chi tiết: 8- Kích thước: M6x25- Mã chi tiết: GB/T68C-2000, Vật liệu: 25Cr2MoVA, Số bản vẽ: (WCK)B2320B-161000A, Tên bản vẽ: Front gland seal. | ||
| 165 | Vít cấy (Slotted countersunk Head Screw) | 2 | Cái | - Chi tiết: 15- Kích thước: M6x16- Mã chi tiết: GB0000068C0616- Vật liệu: 25Cr2MoVA- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ:LP 4th Stage Diaphragm. | ||
| 166 | Vít cấy (Slotted socket cap screw) | 20 | Cái | - Chi tiết: 11- Kích thước: M6x12- Mã chi tiết: GB/T65-2000- Vật liệu: 5.8Grade or 35-1- Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing. | ||
| 167 | Vít cấy (Slotted sunk screw) | 12 | Cái | - Chi tiết: 12, - Kích thước: M6x12- Mã chi tiết: GB/T68-2000, - Vật liệu: 5.8Grade or 35-1, - Số bản vẽ: (WCK)D600W-242000A- Tên bản vẽ: Jounal bearing. | ||
| 168 | Vít cấy (Small flat head slotted screw) | 22 | Cái | - Chi tiết: 8- Mã chi tiết: D660S-098300A001 - Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Số bản vẽ: (WCK)X600D-098100A- Tên bản vẽ: HP Diaphramg gland seal. | ||
| 169 | Vít điều chỉnh (Space shim fixed screw) | 6 | Cái | - Chi tiết: 2- Mã chi tiết: D600B-210000A012- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-222000A- Tên bản vẽ: Coupling of A LP- B LP. | ||
| 170 | Vít khóa (Hanger Screw) | 10 | Cái | - Chi tiết: 3- Mã chi tiết: D20.102.012- Số bản vẽ: (WCK)B2620C-102000A- Tên bản vẽ: Diaphragm Stage #2 | ||
| 171 | Vít khóa (Hexagonal screw) | 4 | Cái | - Chi tiết: 8, - Kích thước: M20x60- Mã chi tiết: D600B-16000A031- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)X600D-162000A- Tên bản vẽ: No.3 Steam seal body. | ||
| 172 | Vít khóa (Hexagonal screw) | 24 | Cái | - Chi tiết: 17- Kích thước: M24x60- Mã chi tiết: D600B-160000A009- Vật liệu: 45Cr1MoV- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body. | ||
| 173 | Vít khóa (Screw) | 6 | Cái | - Chi tiết: 7- Kích thước: M16x30- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB, -- Mã chi tiết: D600B-0995000A011- Số bản vẽ: (WCK)D600W-113000A- Tên bản vẽ: IP satge 1 diaphragm | ||
| 174 | Vít khóa (Screw) | 6 | Cái | - Chi tiết: 7- Kích thước: M16x30- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D660B-099150A005- Số bản vẽ: (WCK)D600V-115000A- Tên bản vẽ: IP satge 3 diaphragm. | ||
| 175 | Vít khóa (Screw) | 30 | Cái | - Chi tiết: 7- Kích thước: M16x30- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D660B-099150A005- Số bản vẽ: (WCK)D600V-102000A- Tên bản vẽ: HP 2nd stage diaphragm | ||
| 176 | Vít khóa (Screw) | 12 | Cái | - Chi tiết: 8, - Kích thước: M16x30- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A011- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ: BLP Turbo side 4TH stage diaphram | ||
| 177 | Vít khóa (Screw) | 6 | Cái | - Chi tiết: 9- Kích thước: M8x18, - Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-0995000A012- Số bản vẽ: (WCK)D600W-113000A- Tên bản vẽ: IP satge 1 diaphragm | ||
| 178 | Vít khóa (Screw) | 30 | Cái | - Chi tiết: 6- Kích thước: M16x32- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D660B-099150A014- Số bản vẽ: (WCK)D600V-110000A- Tên bản vẽ: HP 10th Diapharagm | ||
| 179 | Vít khóa (Screw) | 30 | Cái | - Chi tiết: 7- Kích thước: M16x55- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A015- Số bản vẽ: (WCK)D600V-110000A- Tên bản vẽ: HP 10th Diapharagm | ||
| 180 | Vít khóa (Screw) | 24 | Cái | - Chi tiết: 13- Kích thước: M5x20- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Bản vẽ chi tiết: D1000A-098300B003- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098500A- Tên bản vẽ: LP Diaphragm Gland Seal | ||
| 181 | Vít khóa (Screw) | 6 | Cái | - Chi tiết: 6- Kích thước: M6x12- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-0995000A013- Số bản vẽ: (WCK)D600W-113000A- Tên bản vẽ: IP satge 1 diaphragm | ||
| 182 | Vít khóa (Screw) | 6 | Cái | - Chi tiết: 6, - Kích thước: M6x12- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D660B-099150A009- Số bản vẽ: (WCK)D600V-115000A- Tên bản vẽ: IP satge 3 diaphragm | ||
| 183 | Vít khóa (Screw) | 30 | Cái | - Chi tiết: 6, - Kích thước: M6x12- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D600B-099150A009- Số bản vẽ: (WCK)D600V-102000A- Tên bản vẽ: HP 2nd stage diaphragm | ||
| 184 | Vít khóa (Screw) | 24 | Cái | - Chi tiết: 7- Kích thước: M6x12- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A013- Số bản vẽ: (WCK)D600W-133000A- Tên bản vẽ: BLP Turbo side 4th stage diaphragm | ||
| 185 | Vít khóa (Screw) | 30 | Cái | - Chi tiết: 5- Kích thước: M6x9- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600C-099500A014- Số bản vẽ: (WCK)D600V-110000A- Tên bản vẽ: HP 10th Diapharagm | ||
| 186 | Vít khóa (Screw) | 6 | Cái | - Chi tiết: 10, - Kích thước: M8x18- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D660B-099150A007- Số bản vẽ: (WCK)D600V-115000A- Tên bản vẽ: IP satge 3 diaphragm | ||
| 187 | Vít khóa (Screw) | 30 | Cái | - Chi tiết: 10- Kích thước: M8x18- Vật liệu: 2Cr12NiMo1W1V- Mã chi tiết: D600B-099150A007- Số bản vẽ: (WCK)D600V-102000A- Tên bản vẽ: HP 2nd stage diaphragm | ||
| 188 | Vít khóa (Screw M8x18) | 24 | Cái | - Chi tiết: 11- Kích thước: M8x18- Vật liệu: 20Cr1Mo1VNbTiB- Mã chi tiết: D600B-099500A012- Số bản vẽ: D600W-133000A- Tên bản vẽ: BLP Turbo side 4th stage diaphragm | ||
| 189 | Vít khóa (Slotted Countersunk Head Screws) | 16 | Cái | - Chi tiết: 3- Kích thước: M10x20- Mã chi tiết: D600B-160000A002- Vât liệu: 35CrMoA- Số bản vẽ: (WCK)D600R-164000A- Tên bản vẽ: No:4 Steam Seal Body | ||
| 190 | Vít khóa (Slotted sunk screw) | 4 | Cái | - Chi tiết: 25- Kích thước: M16x40- Vật liệu: 35CrMoA- Mã chi tiết: D600B-160000A006- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body. | ||
| 191 | Vít khóa (Slotted sunk screw) | 4 | Cái | - Chi tiết: 24- Kích thước M6x12- Vật liệu: 35CrMoA- Mã chi tiết: D600B-160000A008- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body. | ||
| 192 | Vít khóa (Slotted sunk screw) | 4 | Cái | - Chi tiết: 28- Kích thước: M8x18- Vật liệu: 35CrMoA- Mã chi tiết: D600B-16000A007- Số bản vẽ: (WCK)D600W-161000A- Tên bản vẽ: No.1 Steam seal body | ||
| 193 | Lò xo (Cylindrical compress spring) | 90 | Cái | - Chi tiết: 4- Mã chi tiết: D1000A-098100C001- Vật liệu: IN718- Số bản vẽ: (WCK)D600W-098200A- Tên bản vẽ: IP Diaphramg gland ring | ||
| 194 | Bu lông đặc biệt (Special bolt) | 32 | Cái | - Chi tiết: 1- Mã chi tiết: D660W-221000A001- Vật liệu: 42CrMoA- Số bản vẽ: (WCK)D600W-222000A- Tên bản vẽ: Coupling of A LP-B LP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là: 16,5 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho bản thể Tuabin hoặc Bản thể Tuabin - Máy phát của Nhà máy Nhiệt điện có công suất 01 tổ máy ≥ 300MW. - Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy Nhiệt điện. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi