Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401681-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220364155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của HĐND huyện Diễn Châu.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 11:25:00 đến ngày 2022-04-12 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,694,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tương tự của hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công công trình xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh ngiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có chứng chỉ an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của HĐND huyện Diễn Châu.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Bích. Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0383628552 – email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An , địa chỉ: Khối 9 phường Hà Huy Tập thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Bích. Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0383628552 – email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Bích. Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0383628552 – email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Bích. Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0383628552 – email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An ; Địa chỉ: K9, p. Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0912 079 608.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An, địacchỉ: Số 20 đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An Số điện thoại: 0238 3844 636. + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,2241m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,101tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,328tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0048tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0459tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0459tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,3869100m2
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5196100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC91 mối nối
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC85,6641m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,7419tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8,7203tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1362tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,3068tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,3068tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,2797100m2
18Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC13,8125100m
19Ép cọc dẫn, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NCx1.05; MTCx1.05)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,7395100m
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2551 mối nối
21Sản xuất cọc ép âm bằng thép hìnhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3bộ
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,0812m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0308100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0308100m3/1km
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5,6231100m3
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC62,47871m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12,89741m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC20,3013m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC74,858m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,875tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,7051tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,599tấn
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,7099100m2
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC19,5796m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC31,3569m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC7,8644m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,5765m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15,2956m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,3464tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,5228tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,4031100m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5,0257100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,4483100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,2222100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,2222100m3/1km
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21,9831m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,3575100m2
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21,7987m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5976tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4484tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5,004tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC42,4382m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,3144tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,2494tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,6878tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5,4191100m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC97,0628m3
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC10,8709tấn
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC7,5582100m2
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,824m3
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6196tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1036tấn
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,3789100m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,14m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,7089100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,3836tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0724tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (70% gạch 2 lỗ)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC147,6265m3
69Xây tường thẳng bằng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (30% gạch đặc)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC63,2685m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8,9099m3
71Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,7081m3
72Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30,0225m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC29,8155m3
74Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,7318tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,7318tấn
76Lợp mái bằng tôn Bluescope Zacs bền màu AZ100 hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,4338100m2
77Tôn úp nócTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC44,64md
78Ke chống bãoTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3.808cái
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC427,8321m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Chi tiết ốp cột)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC291,7031m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC100,9783m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1.214,4444m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC242,2062m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC458,6662m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC727,101m2
86Bả tường ngoài nhà bằng bột bả chống thấm ngoại thất Newway hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC719,5352m2
87Bả tường trong nhà bằng bột bả nội thất Newway hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1.137,9099m2
88Bả cột, dầm, trần, cầu thang, má cửa bằng bột bả nội thất Newway hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1.427,9734m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ (Quy đổi giá từ kg sang lít x1.2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2.565,8833m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, nước lót + 2 nước phủ (Quy đổi giá từ kg sang lít x1.2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC719,5352m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC37,1454m2
92Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC63,8329m2
93Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng), kích thước 60x140 mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC149,4md
94Cửa đi trên kính mờ dày 6.38mm, dưới pano, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề, khóa (kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC46,8m2
95Bản lề Inox 08125. Bản lề Việt - Tiệp hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC75bộ
96Khóa cửa thông phòng Việt - Tiệp 04271 hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21bộ
97Chốt cửa Việt - Tiệp hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21bộ
98Ống chốt cửa Việt - Tiệp hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21bộ
99Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC11,48m2
100Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC98,7012m2
101Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC59,6876m2
102Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 20x20x2.0Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC126,36m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC126,36m2
104Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8,5522m2
105Vách vệ sinh Compact khung viền nhôm phụ kiện đồng bộTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC56,934m2
106Lát nền, sàn đá Granit màu đỏ sẫm, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,336m2
107Lát nền, sàn bằng gạch Granite Trung Đô bóng mờ KT 60x60 cm A1 MH 6648, hoặc tương đương. VXM PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC569,9241m2
108Chống thấm Seno bằng Sikatop Seal 107 (2 lớp)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC160,8928kg
109Quét dung dịch Sika chống thấm nền khu WC, lớp thứ nhấtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC40,2232m2
110Quét dung dịch Sika chống thấm nền khu WC, lớp thứ haiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC40,2232m2
111Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 30x30 cm, VXM PCB40 Gạch của CTCP Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương (lấy giá quý 3/2021)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC52,6968m2
112Ốp tường WC gạch 300x600 mm, XM PCB40. Gạch của CTCP Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương (lấy giá quý 3/2021)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC76,5345m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC28,7222m2
114Lát đường dốc vào sảnh bằng đá rối, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC32,8825m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15,2203m2
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC43,242m2
117Lan can cầu thang bằng Inox (cả lắp dựng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18,77md
118Lan can hành lang bằng Inox (cả lắp dựng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,86md
119Lan can hành lang bằng Inox (cả lắp dựng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21,84md
120Đắp vữa nổi dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,7496m2
121Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC27,29m
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC269,12m
123Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC13,4828m
124Chống thấm Seno bằng Sikatop Seal 107 (2 lớp)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC442,3284kg
125Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sê nô (2 lớp)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC221,1642m2
126Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC110,5821m2
127Tấm quốc huy bằng BTCT đúc sẵn (giá bao gồm vật liệu, lắp đặt, hoàn thiện)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12,4295100m2
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,5m3
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC45m2
131Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III, thủ công 20%Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC16,36751m3
132Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6547100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1684100m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,472m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC8,084m3
136Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC17,028m3
137Bê tông giằng thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,1624m3
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4086tấn
139Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,516100m2
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC34,4m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC89,44m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,2656m3
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,3843tấn
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2229100m2
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC861cấu kiện
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,10731m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,3691100m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8294m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,615m3
150Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,2003m3
151Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,408m3
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0457tấn
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,049100m2
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,56m2
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,328m2
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1521m3
157Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0174tấn
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0094100m2
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC41 cấu kiện
160Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2304100m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0628100m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5104m3
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,0208m3
164Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,3322m3
165Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0224100m2
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0807tấn
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0185tấn
168Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0224100m2
169Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2464m3
170Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,0987m2
171Láng bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,0987m2
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC22,348m2
173Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC27,024m2
174Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC27,024m2
175Quét nước xi măng 2 nướcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC33,1228m2
176Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0588tấn
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,864m3
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0264100m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
180Lắp đặt đèn LED không có chóa phản quang 2 bóng 2x25w/220v (giá bao gồm giá 2 bóng + máng) của Roman hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC42bộ
181Lắp đặt đèn ốp trần D260-1 bóng Compact 13W-220V của Rạng Đông hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC27bộ
182Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m của Vinawind hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21cái
183Lắp đặt quạt treo tường Asia L16006 (có điều khiển) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21cái
184Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) ROMAN (hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC33cái
185Lắp đặt ô cắm đơn (cả gồm mặt, hạt và đế âm) ROMAN (hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21cái
186Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu ROMAN (hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC77cái
187Lắp đặt công tắc chìm đảo chiều ROMAN (hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
188Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC44hộp
189Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm ROMAN (hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC41 tủ
190Lắp đặt hộp điện phòng 4 Modul, ROMAN (hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC19hộp
191Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
192Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
193Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 63A hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
194Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 30A hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC19cái
195Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 15A hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC59cái
196Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 10A Roman hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
197Lắp đặt cáp tổng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2 Trần Phú hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC110m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x10mm2 - Trần Phú hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC20m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC - 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC340m
200Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC - 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC550m
201Lắp đặt dây dẫn 2 CU/PVC/PVC - ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC650m
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1.560m
203Lắp đặt kim thu sét - D16, chiều dài kim 1mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC26cái
204Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC62m
205Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC87m
206Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cọc
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18,61m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,186100m3
209Sơn chống rỉTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5kg
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm PN16 - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,78100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm, PN16 - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,31100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm, PN16 - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,172100m
213Lắp đặt cút nhựa PPR -90 độ, đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC39cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR-90 độ, đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm-1/2'', 1 đầu ren trong, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC30cái
217Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương (NC. MTC x 1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18cái
218Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương (NC. MTC x 1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
219Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương (NC. MTC x 1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
220Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 25mm-1/2, 1 đầu ren trong, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương (NC. MTC x 1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC13cái
221Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 25mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
222Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 32mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
223Lắp đặt van PPR - Đường kính40mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
224Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15cái
225Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
226Lắp đặt măng xông (nối thẳng) PPR, đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9cái
227Lắp đặt măng xông (nối thẳng) PPR, đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC11cái
228Lắp đặt măng xông (nối thẳng) PPR, đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5cái
229Lắp đặt Nối thẳng PPR, đường kính 25mm, 1 đầu ren, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
230Bàn đá lắp chậu âmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6bộ
231Lắp đặt chậu âm bàn đá Viglacera hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6bộ
232Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ VG111 Viglacera hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6bộ
233Lắp đặt gương soi 500x700x5 G2, G3 Viglacera hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
234Lắp đặt giá kính Viglacera VG922 hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
235Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6bộ
236Lắp đặt xí bệt két rời (xả 2 ấn, nắp thường) VT18M Viglacera hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12bộ
237Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102M hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
238Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh INAX CF-22H hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
239Lắp đặt Hộp đựng xà phòng Inax H-444V hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
240Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại bồn ngang của Tân Á Đại Thành hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1bể
241Van phao điện tự độngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
242Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC201m khoan
243Máy bơm điệnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
244Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,048100m
245Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mm - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,316100m
246Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,168100m
247Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,48100m
248Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,15100m
249Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,21100m
250Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15cái
251Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC24cái
252Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
253Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC48cái
254Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
255Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC20cái
256Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm (NC x1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
257Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
258Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
259Lắp đặt Tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (NC x1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18cái
260Lắp đặt Tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm (NC x1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
261Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
262Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
263Lắp đặt măng sông U.PVC - Đường kính 48mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
264Lắp đặt măng sông U.PVC - Đường kính 60mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
265Lắp đặt măng sông U.PVC - Đường kính 90mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
266Lắp đặt măng sông U.PVC - Đường kính 110mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
267Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (NC x1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18cái
268Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
269Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (NC x1.5)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC24cái
270Lắp đặt lưới thu nước sàn Inox 80x80Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC18cái
271Qủa cầu chắn rác Inox D75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
B BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,8821100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,6257100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,972m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC54,2255m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,3171100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1043100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0884tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,4472tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,1497tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,6011tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,1308m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0221tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1617tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1311100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9,2088m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,8126100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,9815tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0063tấn
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC415,078m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0028tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0715m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0032100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC11cấu kiện
C NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC7,2451m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,415m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,1857m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,8192m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,5808m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0032tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0118tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0528100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,4452m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0203100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,676m3
12Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6,5384m2
13Láng lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2,39m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC5,8766m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,528m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,4592m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,048100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1348100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0032tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,016tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1123tấn
22Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2975m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,012100m2
24Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0046tấn
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC38,5128m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC23,094m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4,448m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC13,4804m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3,938m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15,28m
31Chống thấm Seno bằng Sikatop Seal 107 (2 lớp)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC31,68kg
32Quét dung dịch Sika chống thấm mái, lớp thứ nhấtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15,84m2
33Quét dung dịch Sika chống thấm mái, lớp thứ haiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15,84m2
34Lát gạch giếng đáy 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12,96m2
35Bả tường ngoài nhà bằng bột bả chống thấm ngoại thất Newway hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC38,5128m2
36Bả tường trong nhà bằng bột bả nội thất Newway hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC23,094m2
37Bả cột, dầm, trần, má cửa bằng bột bả nội thất Newway hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC21,8664m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ (Quy đổi giá từ kg sang lít x1.2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC44,9604m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, nước lót + 2 nước phủ (Quy đổi giá từ kg sang lít x1.2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC38,5128m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,2445m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0257100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,0067tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC181 cấu kiện
44Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,47m2
45Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 20x20x2.0Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,26m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,26m2
47Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1,26m2
48Láng granitô bậc cấpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,825m2
49Tủ điện 250x500Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC - 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC14m
51Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm - Tiền Phong hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,014100m
52Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) ROMAN (hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
53Lắp đặt ô cắm đơn (cả gồm mặt, hạt và đế âm) ROMAN (hoặc tương đương)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
54Lắp đặt đèn led 25wTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1bộ
D HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 zoneTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn chỉ thị, nút nhấnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
4Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
5Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
7Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường có led chỉ thị, kèm đế nổiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC37cái
8Lắp đặt đầu báo khói loại thường có led chỉ thị; kèm đế nổiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
9Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC500m
10Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn 4x2x0.5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC100m
11Thi công kéo rải cáp tín hiệu: 5x2x0.5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC100m
12Thi công lắp đặt tiếp địa trung tâm báo cháyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
13Thi công lắp đặt ống cứng luồn dây PVC DN20Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC500m
14Thi công lắp đặt ống gen mềm luồn dây PVC D20Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC67,1m
15Thi công lắp đặt HDPE luồn dây ngoài nhà DN40Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC100m
16Thi công, lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối chuyên dụng 150x150Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC26cái
17Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống báo cháyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1
18Thi công, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC150m
19Thi công, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3m
20Phụ kiện ống tráng kẽm (sơn; tee, cút, măng sông, côn thu, quăng treo, giá đỡ ống...)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,15
21Thi công, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (sơn tĩnh điện)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
22Thi công, lắp đặt cuộn vòi bạt chữa cháy (dài 20m; DN65)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12bộ
23Lăng phun-DN65x19mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
24Thi công, lắp đặt nội quy + tiêu lệnhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6bộ
25Thi công, lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
26Thi công, lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZL4 (4kg)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC12cái
27Thi công, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 (3kg)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC6cái
28Thi công, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
29Thi công, lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
30Thi công, lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 54 m3/h; H=40m.c.nTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
31Thi công, lắp đặt bơm chữa cháy động cơ đốt Diezel Q = 54 m3/h; H=40m.c.nTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
32Bình trì hoãn áp suất 100 lítTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
33Thi công, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
34Thi công, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC1cái
35Thi công lắp đặt van khóa đồng DN50Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
36Thi công lắt đặt rắc co DN50Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC4cái
37Thi công, lắp đặt crephin D100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
38Thi công, lắp đặt Y lọc mặt bích D100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
39Thi công, lắp đặt khớp nối mềm D100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
40Thi công, lắp đặt khớp nối mềm D100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
41Thi công, lắp đặt van cổng D100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
42Thi công, lắp đặt van 1 chiều D100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC2cái
43Thi công, lắp đặt van khóa D25Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
44Thi công, lắp đặt công tắc áp lựcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
45Vật liệu phụ: (gioăng; mặt bích; bulong; đai ốc;…)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1
46Thi công, lắp đặt cáp điện 3pha: 3x16+1x6mm2 từ cụm bơm đến tủ điều khiển bơmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15m
47Thi công, lắp đặt ống luồn dây bảo vệ cáp điện 3pha: 3x16+1x6mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC15m
48Thi công, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2HTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC9cái
49Thi công, lắp đặt đèn exit chỉ hướng có bộ lưu điện 2HTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC3cái
50Thi công, lắp đặt dây dẫn 2x1C-1.5mm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC150m
51Thi công, lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D20Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC150m
52Vật liệu phụ lắp đặtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC0,1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tương tự của hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công công trình xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD).32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh ngiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu 1 Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD).22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có chứng chỉ an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn2
2 Máy đào 1,25m3 Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn2
3 Xe cần cẩu tự hành Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn1
4 Máy đào ≥ 1,25 m3 Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn1
5 Khoan cầm tay 0,5 kW Sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông 0,62kW Sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông >=250l Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa >=80l Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn 1KW Sử dụng tốt2
11 Đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt2
13 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt1
14 Máy vận thăng 2T Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn1
15 Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->