Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của HĐND huyện Diễn Châu. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 11:25:00 đến ngày 2022-04-12 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,694,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tương tự của hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công công trình xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh ngiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có chứng chỉ an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của HĐND huyện Diễn Châu. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Chương I và BDL. - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng III về thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (bản được chứng thực). - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác + Bản scan Giấy đăng ký kinh doanh. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15 và 15A) - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT). - Tất cả bản scan phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Bích. Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0383628552 – email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Bích. Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0383628552 – email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An ; Địa chỉ: K9, p. Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0912 079 608. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An, địacchỉ: Số 20 đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An Số điện thoại: 0238 3844 636. + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,2241 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,101 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,328 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0048 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0459 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0459 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,3869 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5196 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9 | 1 mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 85,6641 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,7419 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8,7203 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1362 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,3068 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,3068 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,2797 | 100m2 |
| 18 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 13,8125 | 100m |
| 19 | Ép cọc dẫn, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NCx1.05; MTCx1.05) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,7395 | 100m |
| 20 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 255 | 1 mối nối |
| 21 | Sản xuất cọc ép âm bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,0812 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0308 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0308 | 100m3/1km |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5,6231 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 62,4787 | 1m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12,8974 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 20,3013 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 74,858 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,875 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,7051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,599 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,7099 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 19,5796 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 31,3569 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 7,8644 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,5765 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15,2956 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,3464 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,5228 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,4031 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5,0257 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,4483 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,2222 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,2222 | 100m3/1km |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21,9831 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,3575 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21,7987 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5976 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4484 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5,004 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 42,4382 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,3144 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,2494 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,6878 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5,4191 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 97,0628 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 10,8709 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 7,5582 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,824 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6196 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1036 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,3789 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,14 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,7089 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,3836 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0724 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (70% gạch 2 lỗ) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 147,6265 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (30% gạch đặc) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 63,2685 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8,9099 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,7081 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30,0225 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 29,8155 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,7318 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,7318 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn Bluescope Zacs bền màu AZ100 hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,4338 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 44,64 | md |
| 78 | Ke chống bão | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3.808 | cái |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 427,8321 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Chi tiết ốp cột) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 291,7031 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 100,9783 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1.214,4444 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 242,2062 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 458,6662 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 727,101 | m2 |
| 86 | Bả tường ngoài nhà bằng bột bả chống thấm ngoại thất Newway hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 719,5352 | m2 |
| 87 | Bả tường trong nhà bằng bột bả nội thất Newway hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1.137,9099 | m2 |
| 88 | Bả cột, dầm, trần, cầu thang, má cửa bằng bột bả nội thất Newway hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1.427,9734 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ (Quy đổi giá từ kg sang lít x1.2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2.565,8833 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, nước lót + 2 nước phủ (Quy đổi giá từ kg sang lít x1.2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 719,5352 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 37,1454 | m2 |
| 92 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 63,8329 | m2 |
| 93 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (đã sơn PU và lắp dựng), kích thước 60x140 mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 149,4 | md |
| 94 | Cửa đi trên kính mờ dày 6.38mm, dưới pano, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề, khóa (kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 46,8 | m2 |
| 95 | Bản lề Inox 08125. Bản lề Việt - Tiệp hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 75 | bộ |
| 96 | Khóa cửa thông phòng Việt - Tiệp 04271 hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 97 | Chốt cửa Việt - Tiệp hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 98 | Ống chốt cửa Việt - Tiệp hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 11,48 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 98,7012 | m2 |
| 101 | Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 59,6876 | m2 |
| 102 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 20x20x2.0 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 126,36 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 126,36 | m2 |
| 104 | Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8,5522 | m2 |
| 105 | Vách vệ sinh Compact khung viền nhôm phụ kiện đồng bộ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 56,934 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn đá Granit màu đỏ sẫm, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,336 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite Trung Đô bóng mờ KT 60x60 cm A1 MH 6648, hoặc tương đương. VXM PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 569,9241 | m2 |
| 108 | Chống thấm Seno bằng Sikatop Seal 107 (2 lớp) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 160,8928 | kg |
| 109 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền khu WC, lớp thứ nhất | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 40,2232 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền khu WC, lớp thứ hai | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 40,2232 | m2 |
| 111 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 30x30 cm, VXM PCB40 Gạch của CTCP Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương (lấy giá quý 3/2021) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 52,6968 | m2 |
| 112 | Ốp tường WC gạch 300x600 mm, XM PCB40. Gạch của CTCP Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương (lấy giá quý 3/2021) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 76,5345 | m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 28,7222 | m2 |
| 114 | Lát đường dốc vào sảnh bằng đá rối, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 32,8825 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15,2203 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 43,242 | m2 |
| 117 | Lan can cầu thang bằng Inox (cả lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18,77 | md |
| 118 | Lan can hành lang bằng Inox (cả lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,86 | md |
| 119 | Lan can hành lang bằng Inox (cả lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21,84 | md |
| 120 | Đắp vữa nổi dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,7496 | m2 |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 27,29 | m |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 269,12 | m |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 13,4828 | m |
| 124 | Chống thấm Seno bằng Sikatop Seal 107 (2 lớp) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 442,3284 | kg |
| 125 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm sê nô (2 lớp) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 221,1642 | m2 |
| 126 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 110,5821 | m2 |
| 127 | Tấm quốc huy bằng BTCT đúc sẵn (giá bao gồm vật liệu, lắp đặt, hoàn thiện) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12,4295 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,5 | m3 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 45 | m2 |
| 131 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III, thủ công 20% | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 16,3675 | 1m3 |
| 132 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6547 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1684 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,472 | m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 8,084 | m3 |
| 136 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 17,028 | m3 |
| 137 | Bê tông giằng thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,1624 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4086 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,516 | 100m2 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 34,4 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 89,44 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,2656 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,3843 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2229 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 86 | 1cấu kiện |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,1073 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,3691 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8294 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,615 | m3 |
| 150 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,2003 | m3 |
| 151 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,408 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0457 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,049 | 100m2 |
| 154 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,328 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1521 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0174 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0094 | 100m2 |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2304 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0628 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5104 | m3 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,0208 | m3 |
| 164 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,3322 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0807 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0185 | tấn |
| 168 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2464 | m3 |
| 170 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,0987 | m2 |
| 171 | Láng bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,0987 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 22,348 | m2 |
| 173 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 27,024 | m2 |
| 174 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 27,024 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 33,1228 | m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0588 | tấn |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0264 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | 1cấu kiện |
| 180 | Lắp đặt đèn LED không có chóa phản quang 2 bóng 2x25w/220v (giá bao gồm giá 2 bóng + máng) của Roman hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 42 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn ốp trần D260-1 bóng Compact 13W-220V của Rạng Đông hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 27 | bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m của Vinawind hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt treo tường Asia L16006 (có điều khiển) hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) ROMAN (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 33 | cái |
| 185 | Lắp đặt ô cắm đơn (cả gồm mặt, hạt và đế âm) ROMAN (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 186 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu ROMAN (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 77 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc chìm đảo chiều ROMAN (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 44 | hộp |
| 189 | Lắp đặt tủ điện 400x300x160mm ROMAN (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 tủ |
| 190 | Lắp đặt hộp điện phòng 4 Modul, ROMAN (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 19 | hộp |
| 191 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 63A hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 30A hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 19 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 15A hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 59 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 10A Roman hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt cáp tổng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 110 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC -2x10mm2 - Trần Phú hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC - 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 340 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC - 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 550 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 CU/PVC/PVC - ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 650 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1.560 | m |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét - D16, chiều dài kim 1m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 62 | m |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 87 | m |
| 206 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2000 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cọc |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18,6 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,186 | 100m3 |
| 209 | Sơn chống rỉ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5 | kg |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm PN16 - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,78 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm, PN16 - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,31 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm, PN16 - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,172 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR -90 độ, đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 39 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR-90 độ, đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm-1/2'', 1 đầu ren trong, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương (NC. MTC x 1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 32x25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương (NC. MTC x 1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 40x32mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương (NC. MTC x 1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 25mm-1/2, 1 đầu ren trong, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương (NC. MTC x 1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 25mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt van cửa PPR - Đường kính 32mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 225 | Lắp đặt Rắc co PPR, đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng xông (nối thẳng) PPR, đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng xông (nối thẳng) PPR, đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng xông (nối thẳng) PPR, đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt Nối thẳng PPR, đường kính 25mm, 1 đầu ren, bằng phương pháp hàn - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 230 | Bàn đá lắp chậu âm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ VG111 Viglacera hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt gương soi 500x700x5 G2, G3 Viglacera hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt giá kính Viglacera VG922 hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt xí bệt két rời (xả 2 ấn, nắp thường) VT18M Viglacera hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 237 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102M hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh INAX CF-22H hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng Inax H-444V hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại bồn ngang của Tân Á Đại Thành hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 241 | Van phao điện tự động | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 242 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 20 | 1m khoan |
| 243 | Máy bơm điện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 48mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,316 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,168 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,48 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,21 | 100m |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm (NC x1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (NC x1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm (NC x1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông U.PVC - Đường kính 48mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông U.PVC - Đường kính 60mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng sông U.PVC - Đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng sông U.PVC - Đường kính 110mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (NC x1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 268 | Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt Chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (NC x1.5) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 270 | Lắp đặt lưới thu nước sàn Inox 80x80 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 271 | Qủa cầu chắn rác Inox D75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,8821 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,6257 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,972 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 54,2255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,3171 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1043 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0884 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,4472 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,1497 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,6011 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,1308 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0221 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1617 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1311 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9,2088 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,8126 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,9815 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0063 | tấn |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 415,078 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0028 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0715 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0032 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| C | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 7,245 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,415 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,1857 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,8192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,5808 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0118 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,4452 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0203 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,676 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6,5384 | m2 |
| 13 | Láng lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2,39 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 5,8766 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,528 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,4592 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1348 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,016 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1123 | tấn |
| 22 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2975 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0046 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 38,5128 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 23,094 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4,448 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 13,4804 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3,938 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15,28 | m |
| 31 | Chống thấm Seno bằng Sikatop Seal 107 (2 lớp) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 31,68 | kg |
| 32 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, lớp thứ nhất | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, lớp thứ hai | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m2 |
| 34 | Lát gạch giếng đáy 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12,96 | m2 |
| 35 | Bả tường ngoài nhà bằng bột bả chống thấm ngoại thất Newway hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 38,5128 | m2 |
| 36 | Bả tường trong nhà bằng bột bả nội thất Newway hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 23,094 | m2 |
| 37 | Bả cột, dầm, trần, má cửa bằng bột bả nội thất Newway hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 21,8664 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, 1 nước lót + 2 nước phủ (Quy đổi giá từ kg sang lít x1.2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 44,9604 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Newway hoặc tương đương, nước lót + 2 nước phủ (Quy đổi giá từ kg sang lít x1.2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 38,5128 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,2445 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0257 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,0067 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 18 | 1 cấu kiện |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,47 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX 20x20x2.0 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,26 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,26 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1,26 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,825 | m2 |
| 49 | Tủ điện 250x500 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC - 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - CLASS2, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m |
| 52 | Lắp đặt công tắc chìm đơn hạt (cả gồm mặt, hạt và đế âm) ROMAN (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn (cả gồm mặt, hạt và đế âm) ROMAN (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn led 25w | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 zone | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn chỉ thị, nút nhấn | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ thị báo cháy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường có led chỉ thị, kèm đế nổi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường có led chỉ thị; kèm đế nổi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 9 | Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 500 | m |
| 10 | Thi công kéo rải dây dẫn tín hiệu tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn 4x2x0.5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 11 | Thi công kéo rải cáp tín hiệu: 5x2x0.5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 12 | Thi công lắp đặt tiếp địa trung tâm báo cháy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Thi công lắp đặt ống cứng luồn dây PVC DN20 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 500 | m |
| 14 | Thi công lắp đặt ống gen mềm luồn dây PVC D20 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 67,1 | m |
| 15 | Thi công lắp đặt HDPE luồn dây ngoài nhà DN40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 16 | Thi công, lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối chuyên dụng 150x150 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 17 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống báo cháy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1 | lô |
| 18 | Thi công, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 19 | Thi công, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 20 | Phụ kiện ống tráng kẽm (sơn; tee, cút, măng sông, côn thu, quăng treo, giá đỡ ống...) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,15 | lô |
| 21 | Thi công, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (sơn tĩnh điện) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 22 | Thi công, lắp đặt cuộn vòi bạt chữa cháy (dài 20m; DN65) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 23 | Lăng phun-DN65x19mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Thi công, lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 25 | Thi công, lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Thi công, lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZL4 (4kg) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 27 | Thi công, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 (3kg) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 28 | Thi công, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Thi công, lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Thi công, lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 54 m3/h; H=40m.c.n | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Thi công, lắp đặt bơm chữa cháy động cơ đốt Diezel Q = 54 m3/h; H=40m.c.n | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Bình trì hoãn áp suất 100 lít | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Thi công, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 34 | Thi công, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Thi công lắp đặt van khóa đồng DN50 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | Thi công lắt đặt rắc co DN50 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 37 | Thi công, lắp đặt crephin D100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Thi công, lắp đặt Y lọc mặt bích D100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Thi công, lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 40 | Thi công, lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 41 | Thi công, lắp đặt van cổng D100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Thi công, lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 43 | Thi công, lắp đặt van khóa D25 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 44 | Thi công, lắp đặt công tắc áp lực | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 45 | Vật liệu phụ: (gioăng; mặt bích; bulong; đai ốc;…) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1 | lô |
| 46 | Thi công, lắp đặt cáp điện 3pha: 3x16+1x6mm2 từ cụm bơm đến tủ điều khiển bơm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 47 | Thi công, lắp đặt ống luồn dây bảo vệ cáp điện 3pha: 3x16+1x6mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 48 | Thi công, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2H | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 49 | Thi công, lắp đặt đèn exit chỉ hướng có bộ lưu điện 2H | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 50 | Thi công, lắp đặt dây dẫn 2x1C-1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 51 | Thi công, lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D20 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 52 | Vật liệu phụ lắp đặt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn VN và hồ sơ TKBVTC | 0,1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tương tự của hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Có kinh nghiệm thi công công trình xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh ngiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu | 1 | Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư (công chứng kèm theo) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo).-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng (số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).-Có chứng chỉ an toàn lao động.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. thầu (kèm theo bản sao công chứng CMND hoặc thẻ CCCD). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 3 | Xe cần cẩu tự hành | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa >=80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng 2T | Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm:- Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu- Trường hợp không có phòng thí nghiệm phải có hợp đồng thuê (kèm theo năng lực phòng thí nghiệm của bên cho thuê). | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi