Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 11:18:00 đến ngày 2022-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,054,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.163842E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp; Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Thông báo kiểm tra công trình đủ điều kiện bàn giao đưa vào sử dụng của cơ quan có thẩm quyền hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư ….vv)Phân cấp công trình: Công trình dân dụngLoại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực ; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học công chứng, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực công chứng; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của các công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh đã tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Đối với các công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng đề nghị nhà thầu cung cấp bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu khác: Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng các ngành nghề hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, nếu là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng yêu cầu có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 0.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các nhà văn hoá thôn Trung Hậu Đoài, thôn Yên Nhân, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu. - Các loại máy thi công chủ yếu như ô tô phải nộp kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực với các loại máy móc khác yêu cầu nộp kèm theo hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; quyết định phê duyệt trúng thầu - Về doanh thu trung bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Yêu cầu nhà thầu nộp kèm theo các hóa đơn VAT của nhà thầu đã xuất trả cho các các công trình trong các năm 2019; 2020; 2021 để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, Địa chỉ: xã Tiền Phong, huyện Mê Linh , TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TRUNG HẬU ĐOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,1716 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,24 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 385,5477 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,9472 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4814 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 862,5854 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.177,464 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,1716 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 585,4915 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4004 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,9669 | m3 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, dọn dẹp vệ sinh | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 16 | Vệ sinh, sơn lại lan can cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0461 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 385,5477 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,7348 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,46 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,88 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0176 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 25 | Sửa chữa, sơn lại, lắp đặt hoa sắt cửa sổ tầng 1 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 391,8944 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4814 | m3 |
| 28 | Lát nền sê nô bằng gạch lá nem, tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,9472 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xả tiểu nam | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.084,757 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.796,6903 | m2 |
| B | NHÀ VĂN HOÁ THÔN YÊN NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,4652 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,3802 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 324,2404 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 403,2606 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,0784 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,4644 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 229,2815 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2476 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô đổ đi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2476 | m3 |
| 12 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, dọn dẹp vệ sinh | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 13 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,785 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,096 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,9 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,0814 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 987,722 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 403,2606 | m2 |
| 19 | Lát nền ,ái bằng gạch lá nem, tiết diện 40x40cm, vữa XM M75 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,6004 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5638 | 100m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-tận dụng trần cũ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,5442 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-thay mới | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,6962 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,4644 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 229,2815 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,0784 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.163842E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp; Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Thông báo kiểm tra công trình đủ điều kiện bàn giao đưa vào sử dụng của cơ quan có thẩm quyền hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư ….vv)Phân cấp công trình: Công trình dân dụngLoại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực ; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học công chứng, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực công chứng; Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của các công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh đã tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Đối với các công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng đề nghị nhà thầu cung cấp bảng nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu khác: Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Yêu cầu khác: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng các ngành nghề hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, nếu là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng yêu cầu có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Công suất: >= 1.7 KW | 1 |
| 3 | Máy khoan | Công suất: >= 0.5 KW | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất: | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi