Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công xây lắp hạng mục di dời điện – giai đoạn 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Thi công xây lắp hạng mục di dời điện – giai đoạn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 12:04:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,307,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 33: Thi công xây lắp hạng mục di dời điện – giai đoạn 3 Điều chỉnh dự án Nâng cấp tuyến đường liên tỉnh nối từ huyện Châu Phú, tỉnh An Giang qua khu vực tứ giác Long Xuyên nối với huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang (ĐT.945) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của HSMT. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
- Địa chỉ : Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Điện thoại : (02963).502 667
- Fax : (02963).831 037
- Email: [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2) | Chương V | 252 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | Chương V | 169 | Trụ |
| 3 | Bộ chằng cách khoảng trung thế | Chương V | 33 | Bộ |
| 4 | Bộ chằng xuống trung thế | Chương V | 40 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng hẹp trung thế | Chương V | 44 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | Chương V | 52 | Bộ |
| 7 | Dây ACXH 70/11 mm2 (*1,05) | Chương V | 3.641 | mét |
| 8 | Dây ACXH 50/8 mm2 (*1,05) | Chương V | 16 | mét |
| 9 | Dây As 50/8 mm2 (*1,05) | Chương V | 1.419 | m |
| 10 | Dây AV70mm2 (*1,05) | Chương V | 2.311 | m |
| 11 | Dây AsV70mm2 (*1,05) | Chương V | 608 | m |
| 12 | Dây CV95mm2 (*1,05) | Chương V | 321 | m |
| 13 | Dây LV-ABC 3x70mm (*1,05) | Chương V | 16 | Mét |
| 14 | Dây LV-ABC 4x70mm (*1,05) | Chương V | 49 | Mét |
| 15 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | Chương V | 367 | mét |
| 16 | Bộ xà XIT-2m (XIT=>XIG) | Chương V | 32 | Bộ |
| 17 | Xà dừng XIN -2,0m (boulon) | Chương V | 28 | Bộ |
| 18 | Xà lệch kép XIG2 -2,4m (boulon) | Chương V | 20 | Bộ |
| 19 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV đơn + giáp níu dây | Chương V | 78 | Bộ |
| 20 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 3U | Chương V | 66 | Bộ |
| 21 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | Chương V | 223 | Bộ |
| 22 | Bộ cách điện đỉnh 24kV+ chân sứ | Chương V | 32 | Bộ |
| 23 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Chương V | 231 | Bộ |
| 24 | Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ khung 3 + sứ ống chỉ | Chương V | 49 | Bộ |
| 26 | Bulon MK 16 x 250 + 2 Long đền | Chương V | 507 | Bộ |
| 27 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | Chương V | 327 | Bộ |
| 28 | Bulon MK 16 x 600 + 2 Long đền | Chương V | 210 | Bộ |
| 29 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết xà hiện hữu) | Chương V | 24 | Bộ |
| 30 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V | 140 | Bộ |
| 31 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | Chương V | 286 | Bộ |
| 32 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite (dây bọc) | Chương V | 23 | sợi |
| 33 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite (dây bọc) | Chương V | 68 | sợi |
| 34 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2 | Chương V | 78 | Cái |
| 35 | Đầu cosse ép Cu95mm2 | Chương V | 12 | Cái |
| 36 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | Chương V | 15 | Cái |
| 37 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Ong nối dây CU 95 | Chương V | 12 | Cái |
| 39 | Ong nối dây AC 50 | Chương V | 159 | Cái |
| 40 | Ong nối dây AC 70 | Chương V | 83 | Cái |
| 41 | Kẹp quai 2/0 | Chương V | 33 | Cái |
| 42 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | Chương V | 41,6325 | km |
| 43 | Tháo lắp lại dây ACX50mm2 | Chương V | 0,152 | km |
| 44 | Tháo lắp lại dây AV70mm2 | Chương V | 21,282 | km |
| 45 | Tháo lắp lại dây CV95mm2 | Chương V | 0,876 | km |
| 46 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x70mm2 | Chương V | 0,225 | km |
| 47 | Tháo lắp lại dây Doulex 2x11mm2 | Chương V | 2,2545 | km |
| 48 | Tháo; lắp bộ xà XIT-2m | Chương V | 104 | Bộ |
| 49 | Tháo; lắp bộ xà XIG-2m | Chương V | 14 | Bộ |
| 50 | Tháo; lắp bộ xà tháp kép | Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo; lắp bộ xà đa năng đơn 2,4m | Chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4m | Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0m | Chương V | 12 | Bộ |
| 54 | Tháo; lắp bộ xà Composite đa năng kép 2,4m | Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Cách điện treo polymer 24kV | Chương V | 84 | Bộ |
| 56 | Cách điện đứng 24kV | Chương V | 284 | Bộ |
| 57 | Cách điện đỉnh 24kV | Chương V | 132 | Bộ |
| 58 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | Chương V | 108 | Bộ |
| 59 | Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | Chương V | 116 | Bộ |
| 60 | Bộ khung 3 + sứ ống chỉ | Chương V | 336 | Bộ |
| 61 | Bộ khung 4 + sứ ống chỉ | Chương V | 11 | Bộ |
| 62 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC70 mm2 | Chương V | 10 | Cái |
| 64 | Kẹp quai, SL2 | Chương V | 662 | Cái |
| 65 | Hộp Domino | Chương V | 5 | Bộ |
| 66 | Tủ điều khiển, tủ điện kế | Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Đèn chiếu sáng | Chương V | 58 | Bộ |
| 68 | FCO-27kV-100A | Chương V | 16 | Cái |
| 69 | Khách hàng | Chương V | 510 | Bộ |
| 70 | Trụ BTLT 14m | Chương V | 5 | Trụ |
| 71 | Trụ BTLT 12m | Chương V | 154 | Trụ |
| 72 | Trụ BTLT 8,5m | Chương V | 171 | Trụ |
| 73 | Tháo bộ xà tháp đơn | Chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Tháo bộ xà tháp kép | Chương V | 3 | Bộ |
| 75 | Dây As50mm2 | Chương V | 3,778 | km |
| 76 | Dây AV70mm2 | Chương V | 1,721 | km |
| 77 | Bộ dây chằng cách khoảng | Chương V | 7 | Bộ |
| 78 | Bộ dây chằng xuống | Chương V | 55 | Bộ |
| 79 | Bộ dây chằng hẹp | Chương V | 12 | Bộ |
| 80 | Móng M8-bt1 | Chương V | 140 | Móng |
| 81 | Móng M8a | Chương V | 121 | Móng |
| 82 | Móng M14ba | Chương V | 64 | Móng |
| 83 | Móng M14-bt1 | Chương V | 48 | Móng |
| 84 | Móng M14-bt2 | Chương V | 35 | Móng |
| 85 | Móng MT-14 | Chương V | 35 | Móng |
| 86 | Móng neo chằng xuống 1,2x0,4m | Chương V | 6 | Móng |
| 87 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m | Chương V | 16 | Móng |
| B | HẠNG MỤC 2: GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Ong nối dây AC 50 | Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Ong nối dây AC 70 | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | Chương V | 0,019 | km |
| 4 | Tháo lắp lại dây ACXH70mm2 | Chương V | 3,2145 | km |
| 5 | Tháo lắp lại dây AV70mm2 | Chương V | 0,038 | km |
| 6 | Bộ khung 3 + sứ ống chỉ | Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 14m | Chương V | 2 | Trụ |
| 8 | Tháo bộ xà XIN -2m | Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Dây As50mm2 | Chương V | 0,049 | km |
| 10 | Dây AV70mm2 | Chương V | 0,098 | km |
| 11 | Dây ACXH70mm2 | Chương V | 0,147 | km |
| 12 | Bộ dây chằng cách khoảng | Chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Bộ dây chằng xuống | Chương V | 55 | Bộ |
| 14 | Bộ dây chằng hẹp | Chương V | 12 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 2 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 3 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 4 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 8 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 11 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 14 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 15 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 18 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 19 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 20 | Boulon Æ16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 21 | Boulon Æ16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 22 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 23 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 24 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 25 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 26 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 27 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 28 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 32 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 4 | m |
| 35 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 38 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 39 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 41 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 42 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 43 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 44 | Boulon Æ16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 45 | Boulon Æ16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 46 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 47 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 48 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 49 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 50 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 51 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 52 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 45 | mét |
| 56 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 59 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 62 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 63 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 9 | mét |
| 65 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 66 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 67 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 68 | Boulon Æ16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 69 | Boulon Æ16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 70 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 71 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 72 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 73 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 74 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 75 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 76 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 80 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 83 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 86 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 87 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 89 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 90 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 91 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 92 | Boulon Æ16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 93 | Boulon Æ16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 94 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 95 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 96 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 97 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 98 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 99 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 100 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 45 | mét |
| 104 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 107 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 110 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 111 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 9 | mét |
| 113 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 114 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 115 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 116 | Boulon Æ16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 117 | Boulon Æ16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 118 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 119 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 120 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 121 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 122 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 123 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 124 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 128 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 131 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 134 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 135 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 137 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 138 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 139 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 140 | Boulon Æ16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 141 | Boulon Æ16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 142 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 143 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 144 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 145 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 146 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 147 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 148 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 152 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 155 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 156 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 158 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 159 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 161 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 162 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 163 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 164 | Boulon Æ16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 165 | Boulon Æ16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 166 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 167 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 168 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 169 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 170 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 171 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 172 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 175 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 45 | mét |
| 176 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 179 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 180 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 182 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 183 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 9 | mét |
| 185 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 186 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 187 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 188 | Boulon Æ16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 189 | Boulon Æ16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 190 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 191 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 192 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 193 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 194 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 195 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 196 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 198 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 199 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 200 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 203 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 204 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 206 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 207 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21 | Chương V | 2 | bộ |
| 208 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 209 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 210 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 211 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 212 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 213 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 214 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 215 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 216 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 217 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 218 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 219 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 220 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 221 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 222 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 223 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 45 | mét |
| 224 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 225 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 227 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 228 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 229 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 230 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 231 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 232 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 9 | mét |
| 233 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 234 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 235 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 236 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 237 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 238 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 239 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 240 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 241 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 242 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 243 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 244 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 245 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 247 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 248 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 249 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 250 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 251 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 252 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 253 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 254 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 255 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 256 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 257 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 258 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 259 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 260 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 261 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 262 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 263 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 264 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 265 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 266 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 267 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 268 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 269 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 270 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 271 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 272 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 273 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 274 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 275 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 276 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 277 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 278 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 279 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 280 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 281 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 282 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 283 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 284 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 285 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 286 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 287 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 288 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 289 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 290 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 291 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 292 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 293 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 294 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 295 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 296 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 297 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 298 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 299 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 300 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 301 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 302 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 303 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 304 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 305 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 306 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 307 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 308 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 309 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 310 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 311 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 312 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 313 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 314 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 315 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 316 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 317 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 318 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 319 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 45 | mét |
| 320 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 321 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 322 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 323 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 324 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 325 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 326 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 327 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 328 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 9 | mét |
| 329 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 330 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 331 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 332 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 333 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 334 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 335 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 336 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 337 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 338 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 339 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 340 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 341 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 342 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 343 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 344 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 345 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 346 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 347 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 348 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 349 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 350 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 351 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 352 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 353 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 354 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 355 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 356 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 357 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 358 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 359 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 360 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 361 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 362 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 363 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 364 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 365 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 366 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 367 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 368 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 369 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 370 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 371 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 372 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 373 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 374 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 375 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 376 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 377 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 378 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 379 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 380 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 381 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 382 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 383 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 384 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 385 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 386 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 387 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 388 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 389 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 390 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 391 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 392 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 393 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 394 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 395 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 396 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 397 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 398 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 399 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 400 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 401 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 402 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 403 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 404 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 405 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 406 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 407 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 408 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 409 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 410 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 411 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 412 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 413 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 414 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 415 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 416 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 417 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 418 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 419 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 420 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 421 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 422 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 423 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 424 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 425 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 426 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 427 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 428 | Boulon ?16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 429 | Boulon ?16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 430 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 431 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 432 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 433 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 434 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 435 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 436 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 437 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 438 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 439 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 45 | mét |
| 440 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 441 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 442 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 443 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 444 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 445 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 446 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 447 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 448 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 9 | mét |
| 449 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 450 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 451 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 452 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 453 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 454 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 455 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 456 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 457 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 458 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 459 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 460 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 461 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 462 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 463 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 45 | mét |
| 464 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 465 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 466 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 467 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 468 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 469 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 470 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 471 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 472 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 9 | mét |
| 473 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 474 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 475 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 476 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 477 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 478 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 479 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 480 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 481 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 482 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 483 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 484 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 485 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 486 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 487 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 488 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 489 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 490 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 491 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 492 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 493 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 494 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 495 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 496 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 497 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 498 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 499 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 500 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 501 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 502 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 503 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 504 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 505 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 506 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 507 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 508 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 509 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 510 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 511 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 45 | mét |
| 512 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 513 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 514 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 515 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 516 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 517 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 518 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 519 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 520 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 9 | mét |
| 521 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 522 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 523 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 524 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 525 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 526 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 527 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 528 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 529 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 530 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 531 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 532 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 533 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 534 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 535 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 536 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 537 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 538 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 539 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 540 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 541 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 542 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 543 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 544 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 545 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 546 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 547 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 548 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 549 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 550 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 551 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 552 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 553 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 554 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 555 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 556 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 557 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 558 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 559 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 560 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 561 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 562 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 563 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 564 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 565 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 566 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 567 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 568 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 569 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 570 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 571 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 572 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 573 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 574 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 575 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 576 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 577 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 578 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 579 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 580 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 581 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 582 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 583 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 584 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 585 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 586 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 587 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 588 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 589 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 590 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 591 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 592 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 593 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 594 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 595 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 596 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 597 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 598 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 599 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 600 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 601 | Vis 3x30 | Chương V | 10 | cây |
| 602 | Vis 6x60 | Chương V | 10 | cây |
| 603 | Băng keo nhựa | Chương V | 2 | cuộn |
| 604 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Chương V | 2 | cái |
| 605 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 606 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 4 | bộ |
| 607 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 35 | mét |
| 608 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Chương V | 2 | cái |
| 609 | Đầu coss ép M25mm2 | Chương V | 2 | cái |
| 610 | Ong PVC D21 | Chương V | 4 | m |
| 611 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 612 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4m | Chương V | 1 | bộ |
| 613 | Cáp đồng trần M25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 614 | Ong PVC D21 | Chương V | 2 | m |
| 615 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21 | Chương V | 2 | bộ |
| 616 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | Chương V | 3 | mét |
| 617 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Chương V | 12 | mét |
| 618 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Chương V | 2 | mét |
| 619 | Boulon 16x300 | Chương V | 2 | cây |
| 620 | Boulon Ø16x350 | Chương V | 2 | cây |
| 621 | Boulon Ø16x150 | Chương V | 2 | cây |
| 622 | Boulon 16x40 | Chương V | 2 | cây |
| 623 | Boulon răng suốt 16x450 | Chương V | 2 | cây |
| 624 | Long đền vuông fi 18 | Chương V | 20 | cây |
| 625 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 626 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 627 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 628 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 629 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 630 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 631 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 632 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 633 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 634 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 635 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 636 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 637 | Tháo; lắp MBT 1 pha 50KVA | Chương V | 1 | máy |
| 638 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 639 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 640 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 641 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 642 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 643 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 644 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 645 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 646 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 647 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 648 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 649 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 650 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 651 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 652 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 653 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 654 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 655 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 656 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 657 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 658 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 659 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 48 | mét |
| 660 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 661 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 662 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 663 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 664 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 665 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 666 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 667 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 668 | Tháo; lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 669 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 3 | máy |
| 670 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 671 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 672 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 4 | cái |
| 673 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 674 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 675 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 676 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 677 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 678 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 679 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 680 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 681 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 682 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 683 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 684 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 685 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 686 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 687 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 688 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 689 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 690 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 691 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 48 | mét |
| 692 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 693 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 694 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 695 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 696 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 697 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 698 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 699 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 700 | Tháo; lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 701 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | Chương V | 3 | máy |
| 702 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 703 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 704 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 4 | cái |
| 705 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 706 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 707 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 708 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 709 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 710 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 711 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 712 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 713 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 714 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 715 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 716 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 717 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 718 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 719 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 720 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 721 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 722 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 723 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 724 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 725 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 726 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 727 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 728 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 729 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 730 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 731 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 732 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 733 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 734 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 735 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 736 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 737 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 738 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 739 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 48 | mét |
| 740 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 741 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 742 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 743 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 744 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 745 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 746 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 747 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 748 | Tháo; lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 749 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | Chương V | 3 | máy |
| 750 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 751 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 752 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 4 | cái |
| 753 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 754 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 755 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 756 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 757 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 758 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 759 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 760 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 761 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 762 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 763 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 764 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 765 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 766 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 767 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 768 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 769 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 770 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 771 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 48 | mét |
| 772 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 773 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 774 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 775 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 776 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 777 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 778 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 779 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 780 | Tháo; lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 781 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | Chương V | 3 | máy |
| 782 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 783 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 784 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 4 | cái |
| 785 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 786 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 787 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 788 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 789 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 790 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 791 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 792 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 793 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 794 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 795 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 796 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 797 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 798 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 799 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 800 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 801 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 802 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 803 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 804 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 805 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 806 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 807 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 808 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 809 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 810 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 811 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 812 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 813 | Tháo; lắp MBT 1 pha 15KVA | Chương V | 1 | máy |
| 814 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 815 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 816 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 817 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 818 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 819 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 820 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 821 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 822 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 823 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 824 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 825 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 826 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 827 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 828 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 829 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 830 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 831 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 832 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 833 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 834 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 835 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 48 | mét |
| 836 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 837 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 838 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 839 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 840 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 841 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 842 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 843 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 844 | Tháo; lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 845 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | Chương V | 3 | máy |
| 846 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 847 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 848 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 4 | cái |
| 849 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 850 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 851 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 852 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 853 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 854 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 855 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 856 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 857 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 858 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 859 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 860 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 861 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 862 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 863 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 864 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 865 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 866 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 867 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 868 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 869 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 870 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 871 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 872 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 873 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 874 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 875 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 876 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 877 | Tháo; lắp MBT 1 pha 50KVA | Chương V | 1 | máy |
| 878 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 879 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 880 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 881 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 882 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 883 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 884 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 885 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 886 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 887 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 888 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 889 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 890 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 891 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 892 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 893 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 894 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 895 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 896 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 897 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 898 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 899 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 900 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 901 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 902 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 903 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 904 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 905 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 906 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 907 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 908 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 909 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 910 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 911 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 912 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 913 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 914 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 915 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 48 | mét |
| 916 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 917 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 918 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 919 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 920 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 921 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 922 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 923 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 924 | Tháo; lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 925 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | Chương V | 3 | máy |
| 926 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 927 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 928 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 4 | cái |
| 929 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 930 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 931 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 48 | mét |
| 932 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 933 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 934 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 935 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 936 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 937 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 938 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 939 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 940 | Tháo; lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 941 | Tháo; lắp MBT 1 pha 15KVA | Chương V | 3 | máy |
| 942 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 943 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 944 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 4 | cái |
| 945 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 946 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 947 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 948 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 949 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 950 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 951 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 952 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 953 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 954 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 955 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 956 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 957 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 958 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 959 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 960 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 961 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 962 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 963 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 48 | mét |
| 964 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 965 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 966 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 967 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 968 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 969 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 970 | Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 971 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 3 | cái |
| 972 | Tháo; lắp LA | Chương V | 3 | bộ |
| 973 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 3 | máy |
| 974 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 975 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 976 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 4 | cái |
| 977 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 978 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 979 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 980 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 981 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 982 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 983 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 984 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 985 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 986 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 987 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 988 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 989 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 990 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 991 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 992 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 993 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 994 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 995 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 996 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 997 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 998 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 999 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 1000 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 1001 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 1002 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 1003 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 1004 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 1005 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 1006 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 1007 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 1008 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 1009 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 1010 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 1011 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 1012 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 1013 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 1014 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 1015 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 1016 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 1017 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 1018 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 1019 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 1020 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 1021 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 1022 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 1023 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 1024 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 1025 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V | 6 | bộ |
| 1026 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 5 | cọc |
| 1027 | Kéo dây tiếp địa | Chương V | 38 | mét |
| 1028 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 1029 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Chương V | 3 | mét |
| 1030 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Chương V | 12 | mét |
| 1031 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | Chương V | 36 | mét |
| 1032 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Chương V | 7 | mét |
| 1033 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Chương V | 3 | mét |
| 1034 | Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | Chương V | 1 | bộ |
| 1035 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | Chương V | 1 | cái |
| 1036 | Tháo; lắp LA | Chương V | 1 | bộ |
| 1037 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | Chương V | 1 | máy |
| 1038 | Tháo tủ điện bằng TC | Chương V | 2 | bộ |
| 1039 | Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ | Chương V | 1 | cái |
| 1040 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Chương V | 2 | cái |
| 1041 | Trạm biến áp 1x50kVA tại trụ 479TT/125/12: | Chương V | 1 | máy |
| 1042 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/13: | Chương V | 1 | máy |
| 1043 | Trạm biến áp 3x25kVA tại trụ 479TT/125/14A: | Chương V | 3 | máy |
| 1044 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/21: | Chương V | 1 | máy |
| 1045 | Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/23: | Chương V | 3 | máy |
| 1046 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/32: | Chương V | 1 | máy |
| 1047 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/35: | Chương V | 1 | máy |
| 1048 | Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/39: | Chương V | 3 | máy |
| 1049 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/48: | Chương V | 1 | máy |
| 1050 | Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/51: | Chương V | 3 | máy |
| 1051 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/53: | Chương V | 1 | máy |
| 1052 | Trạm biến áp 1x15kVA tại trụ 479TT/125/54: | Chương V | 1 | máy |
| 1053 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/61: | Chương V | 1 | máy |
| 1054 | Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/62: | Chương V | 3 | máy |
| 1055 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/76: | Chương V | 1 | máy |
| 1056 | Trạm biến áp 1x50kVA tại trụ 479TT/125/79: | Chương V | 1 | máy |
| 1057 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/90: | Chương V | 1 | máy |
| 1058 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/101: | Chương V | 1 | máy |
| 1059 | Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/107: | Chương V | 3 | máy |
| 1060 | Trạm biến áp 3x15kVA tại trụ 479TT/125/110: | Chương V | 3 | máy |
| 1061 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/114: | Chương V | 1 | máy |
| 1062 | Trạm biến áp 3x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/14: | Chương V | 3 | máy |
| 1063 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/16: | Chương V | 1 | máy |
| 1064 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/37: | Chương V | 1 | máy |
| 1065 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/47: | Chương V | 1 | máy |
| 1066 | Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/58: | Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 4 | 4 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu | Sức nâng ≥10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi