Gói thầu: Gói thầu số 33: Thi công xây lắp hạng mục di dời điện – giai đoạn 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403611-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Thi công xây lắp hạng mục di dời điện – giai đoạn 3
Số hiệu KHLCNT 20220157901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 12:04:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,307,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 33: Thi công xây lắp hạng mục di dời điện – giai đoạn 3
Điều chỉnh dự án Nâng cấp tuyến đường liên tỉnh nối từ huyện Châu Phú, tỉnh An Giang qua khu vực tứ giác Long Xuyên nối với huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang (ĐT.945)
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang - Địa chỉ : Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại : (02963).502 667 - Fax : (02963).831 037 - Email: [email protected]; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc, địa chỉ: ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Sở Công Thương An Giang, địa chỉ: Số 10 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng B&V, địa chỉ: Số 145-147A7, Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang - Địa chỉ : Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại : (02963).502 667 - Fax : (02963).831 037 - Email: [email protected]; [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của HSMT. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang - Địa chỉ : Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại : (02963).502 667 - Fax : (02963).831 037 - Email: [email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GIAI ĐOẠN 1
1Trụ BTLT 14m - PC 920 (k=2)Chương V252Trụ
2Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2)Chương V169Trụ
3Bộ chằng cách khoảng trung thếChương V33Bộ
4Bộ chằng xuống trung thếChương V40Bộ
5Bộ chằng hẹp trung thếChương V44Bộ
6Bộ tiếp địa trung thế lặp lạiChương V52Bộ
7Dây ACXH 70/11 mm2 (*1,05)Chương V3.641mét
8Dây ACXH 50/8 mm2 (*1,05)Chương V16mét
9Dây As 50/8 mm2 (*1,05)Chương V1.419m
10Dây AV70mm2 (*1,05)Chương V2.311m
11Dây AsV70mm2 (*1,05)Chương V608m
12Dây CV95mm2 (*1,05)Chương V321m
13Dây LV-ABC 3x70mm (*1,05)Chương V16Mét
14Dây LV-ABC 4x70mm (*1,05)Chương V49Mét
15Cáp Douplex 2x11 mm2Chương V367mét
16Bộ xà XIT-2m (XIT=>XIG)Chương V32Bộ
17Xà dừng XIN -2,0m (boulon)Chương V28Bộ
18Xà lệch kép XIG2 -2,4m (boulon)Chương V20Bộ
19Bộ cách điện treo Polymer 24kV đơn + giáp níu dâyChương V78Bộ
20Bộ cách điện treo Polymer 24kV + khóa néo 3UChương V66Bộ
21Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứChương V223Bộ
22Bộ cách điện đỉnh 24kV+ chân sứChương V32Bộ
23Bộ khung 1 + sứ ống chỉChương V231Bộ
24Bộ khung 2 + sứ ống chỉChương V1Bộ
25Bộ khung 3 + sứ ống chỉChương V49Bộ
26Bulon MK 16 x 250 + 2 Long đềnChương V507Bộ
27Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đềnChương V327Bộ
28Bulon MK 16 x 600 + 2 Long đềnChương V210Bộ
29Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết xà hiện hữu)Chương V24Bộ
30Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)Chương V140Bộ
31Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)Chương V286Bộ
32Giáp buộc cổ sứ đơn composite (dây bọc)Chương V23sợi
33Giáp buộc cổ sứ đôi composite (dây bọc)Chương V68sợi
34Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh AC50-70mm2Chương V78Cái
35Đầu cosse ép Cu95mm2Chương V12Cái
36Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2Chương V15Cái
37Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Chương V2Cái
38Ong nối dây CU 95Chương V12Cái
39Ong nối dây AC 50Chương V159Cái
40Ong nối dây AC 70Chương V83Cái
41Kẹp quai 2/0Chương V33Cái
42Tháo lắp lại dây As50mm2Chương V41,6325km
43Tháo lắp lại dây ACX50mm2Chương V0,152km
44Tháo lắp lại dây AV70mm2Chương V21,282km
45Tháo lắp lại dây CV95mm2Chương V0,876km
46Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x70mm2Chương V0,225km
47Tháo lắp lại dây Doulex 2x11mm2Chương V2,2545km
48Tháo; lắp bộ xà XIT-2mChương V104Bộ
49Tháo; lắp bộ xà XIG-2mChương V14Bộ
50Tháo; lắp bộ xà tháp képChương V1Bộ
51Tháo; lắp bộ xà đa năng đơn 2,4mChương V3Bộ
52Tháo; lắp bộ xà đa năng kép 2,4mChương V1Bộ
53Tháo; lắp bộ xà XIN-2,0mChương V12Bộ
54Tháo; lắp bộ xà Composite đa năng kép 2,4mChương V1Bộ
55Cách điện treo polymer 24kVChương V84Bộ
56Cách điện đứng 24kVChương V284Bộ
57Cách điện đỉnh 24kVChương V132Bộ
58Bộ khung 1 + sứ ống chỉChương V108Bộ
59Bộ khung 2 + sứ ống chỉChương V116Bộ
60Bộ khung 3 + sứ ống chỉChương V336Bộ
61Bộ khung 4 + sứ ống chỉChương V11Bộ
62Kẹp ngừng cáp ABCChương V4Bộ
63Kẹp dây nhôm 2 boulon AC70 mm2Chương V10Cái
64Kẹp quai, SL2Chương V662Cái
65Hộp DominoChương V5Bộ
66Tủ điều khiển, tủ điện kếChương V1Cái
67Đèn chiếu sángChương V58Bộ
68FCO-27kV-100AChương V16Cái
69Khách hàngChương V510Bộ
70Trụ BTLT 14mChương V5Trụ
71Trụ BTLT 12mChương V154Trụ
72Trụ BTLT 8,5mChương V171Trụ
73Tháo bộ xà tháp đơnChương V2Bộ
74Tháo bộ xà tháp képChương V3Bộ
75Dây As50mm2Chương V3,778km
76Dây AV70mm2Chương V1,721km
77Bộ dây chằng cách khoảngChương V7Bộ
78Bộ dây chằng xuốngChương V55Bộ
79Bộ dây chằng hẹpChương V12Bộ
80Móng M8-bt1Chương V140Móng
81Móng M8aChương V121Móng
82Móng M14baChương V64Móng
83Móng M14-bt1Chương V48Móng
84Móng M14-bt2Chương V35Móng
85Móng MT-14Chương V35Móng
86Móng neo chằng xuống 1,2x0,4mChương V6Móng
87Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4mChương V16Móng
B HẠNG MỤC 2: GIAI ĐOẠN 2
1Ong nối dây AC 50Chương V5Cái
2Ong nối dây AC 70Chương V1Cái
3Tháo lắp lại dây As50mm2Chương V0,019km
4Tháo lắp lại dây ACXH70mm2Chương V3,2145km
5Tháo lắp lại dây AV70mm2Chương V0,038km
6Bộ khung 3 + sứ ống chỉChương V2Bộ
7Trụ BTLT 14mChương V2Trụ
8Tháo bộ xà XIN -2mChương V6Bộ
9Dây As50mm2Chương V0,049km
10Dây AV70mm2Chương V0,098km
11Dây ACXH70mm2Chương V0,147km
12Bộ dây chằng cách khoảngChương V7Bộ
13Bộ dây chằng xuốngChương V55Bộ
14Bộ dây chằng hẹpChương V12Bộ
C HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP
1Vis 3x30Chương V10cây
2Vis 6x60Chương V10cây
3Băng keo nhựaChương V2cuộn
4Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
5Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
6Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V4bộ
7Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
8Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
9Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
10Ong PVC D21Chương V4m
11Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
12Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V1bộ
13Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
14Ong PVC D21Chương V2m
15Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
16Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
17Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
18Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
19Boulon 16x300Chương V2cây
20Boulon Æ16x350Chương V2cây
21Boulon Æ16x150Chương V2cây
22Boulon 16x40Chương V2cây
23Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
24Long đền vuông fi 18Chương V20cây
25Vis 3x30Chương V10cây
26Vis 6x60Chương V10cây
27Băng keo nhựaChương V2cuộn
28Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
29Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
30Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V4bộ
31Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
32Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
33Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
34Đầu coss ép M25mm2Chương V4m
35Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
36Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V1bộ
37Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
38Ong PVC D21Chương V2m
39Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
40Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
41Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
42Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
43Boulon 16x300Chương V2cây
44Boulon Æ16x350Chương V2cây
45Boulon Æ16x150Chương V2cây
46Boulon 16x40Chương V2cây
47Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
48Long đền vuông fi 18Chương V20cây
49Vis 3x30Chương V10cây
50Vis 6x60Chương V10cây
51Băng keo nhựaChương V2cuộn
52Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
53Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
54Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V4bộ
55Cáp đồng trần M25mm²Chương V45mét
56Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
57Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
58Ong PVC D21Chương V4m
59Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
60Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V1bộ
61Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
62Ong PVC D21Chương V2m
63Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
64Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V9mét
65Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
66Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
67Boulon 16x300Chương V2cây
68Boulon Æ16x350Chương V2cây
69Boulon Æ16x150Chương V2cây
70Boulon 16x40Chương V2cây
71Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
72Long đền vuông fi 18Chương V20cây
73Vis 3x30Chương V10cây
74Vis 6x60Chương V10cây
75Băng keo nhựaChương V2cuộn
76Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
77Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
78Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V4bộ
79Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
80Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
81Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
82Ong PVC D21Chương V4m
83Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
84Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V1bộ
85Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
86Ong PVC D21Chương V2m
87Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
88Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
89Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
90Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
91Boulon 16x300Chương V2cây
92Boulon Æ16x350Chương V2cây
93Boulon Æ16x150Chương V2cây
94Boulon 16x40Chương V2cây
95Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
96Long đền vuông fi 18Chương V20cây
97Vis 3x30Chương V10cây
98Vis 6x60Chương V10cây
99Băng keo nhựaChương V2cuộn
100Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
101Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
102Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V4bộ
103Cáp đồng trần M25mm²Chương V45mét
104Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
105Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
106Ong PVC D21Chương V4m
107Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
108Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V1bộ
109Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
110Ong PVC D21Chương V2m
111Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
112Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V9mét
113Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
114Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
115Boulon 16x300Chương V2cây
116Boulon Æ16x350Chương V2cây
117Boulon Æ16x150Chương V2cây
118Boulon 16x40Chương V2cây
119Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
120Long đền vuông fi 18Chương V20cây
121Vis 3x30Chương V10cây
122Vis 6x60Chương V10cây
123Băng keo nhựaChương V2cuộn
124Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
125Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
126Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V4bộ
127Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
128Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
129Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
130Ong PVC D21Chương V4m
131Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
132Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V1bộ
133Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
134Ong PVC D21Chương V2m
135Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
136Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
137Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
138Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
139Boulon 16x300Chương V2cây
140Boulon Æ16x350Chương V2cây
141Boulon Æ16x150Chương V2cây
142Boulon 16x40Chương V2cây
143Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
144Long đền vuông fi 18Chương V20cây
145Vis 3x30Chương V10cây
146Vis 6x60Chương V10cây
147Băng keo nhựaChương V2cuộn
148Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
149Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
150Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V4bộ
151Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
152Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
153Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
154Ong PVC D21Chương V4m
155Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
156Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V1bộ
157Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
158Ong PVC D21Chương V2m
159Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
160Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
161Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
162Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
163Boulon 16x300Chương V2cây
164Boulon Æ16x350Chương V2cây
165Boulon Æ16x150Chương V2cây
166Boulon 16x40Chương V2cây
167Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
168Long đền vuông fi 18Chương V20cây
169Vis 3x30Chương V10cây
170Vis 6x60Chương V10cây
171Băng keo nhựaChương V2cuộn
172Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
173Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
174Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V4bộ
175Cáp đồng trần M25mm²Chương V45mét
176Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
177Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
178Ong PVC D21Chương V4m
179Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
180Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V1bộ
181Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
182Ong PVC D21Chương V2m
183Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
184Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V9mét
185Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
186Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
187Boulon 16x300Chương V2cây
188Boulon Æ16x350Chương V2cây
189Boulon Æ16x150Chương V2cây
190Boulon 16x40Chương V2cây
191Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
192Long đền vuông fi 18Chương V20cây
193Vis 3x30Chương V10cây
194Vis 6x60Chương V10cây
195Băng keo nhựaChương V2cuộn
196Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
197Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
198Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V4bộ
199Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
200Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
201Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
202Ong PVC D21Chương V4m
203Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
204Cọc đất + kẹp mạ kẻm Æ16x2.4mChương V1bộ
205Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
206Ong PVC D21Chương V2m
207Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Æ21Chương V2bộ
208Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
209Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
210Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
211Boulon 16x300Chương V2cây
212Boulon Ø16x350Chương V2cây
213Boulon Ø16x150Chương V2cây
214Boulon 16x40Chương V2cây
215Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
216Long đền vuông fi 18Chương V20cây
217Vis 3x30Chương V10cây
218Vis 6x60Chương V10cây
219Băng keo nhựaChương V2cuộn
220Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
221Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
222Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
223Cáp đồng trần M25mm²Chương V45mét
224Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
225Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
226Ong PVC D21Chương V4m
227Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
228Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
229Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
230Ong PVC D21Chương V2m
231Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
232Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V9mét
233Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
234Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
235Boulon 16x300Chương V2cây
236Boulon Ø16x350Chương V2cây
237Boulon Ø16x150Chương V2cây
238Boulon 16x40Chương V2cây
239Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
240Long đền vuông fi 18Chương V20cây
241Vis 3x30Chương V10cây
242Vis 6x60Chương V10cây
243Băng keo nhựaChương V2cuộn
244Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
245Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
246Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
247Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
248Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
249Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
250Ong PVC D21Chương V4m
251Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
252Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
253Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
254Ong PVC D21Chương V2m
255Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
256Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
257Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
258Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
259Boulon 16x300Chương V2cây
260Boulon Ø16x350Chương V2cây
261Boulon Ø16x150Chương V2cây
262Boulon 16x40Chương V2cây
263Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
264Long đền vuông fi 18Chương V20cây
265Vis 3x30Chương V10cây
266Vis 6x60Chương V10cây
267Băng keo nhựaChương V2cuộn
268Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
269Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
270Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
271Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
272Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
273Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
274Ong PVC D21Chương V4m
275Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
276Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
277Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
278Ong PVC D21Chương V2m
279Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
280Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
281Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
282Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
283Boulon 16x300Chương V2cây
284Boulon Ø16x350Chương V2cây
285Boulon Ø16x150Chương V2cây
286Boulon 16x40Chương V2cây
287Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
288Long đền vuông fi 18Chương V20cây
289Vis 3x30Chương V10cây
290Vis 6x60Chương V10cây
291Băng keo nhựaChương V2cuộn
292Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
293Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
294Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
295Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
296Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
297Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
298Ong PVC D21Chương V4m
299Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
300Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
301Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
302Ong PVC D21Chương V2m
303Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
304Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
305Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
306Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
307Boulon 16x300Chương V2cây
308Boulon Ø16x350Chương V2cây
309Boulon Ø16x150Chương V2cây
310Boulon 16x40Chương V2cây
311Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
312Long đền vuông fi 18Chương V20cây
313Vis 3x30Chương V10cây
314Vis 6x60Chương V10cây
315Băng keo nhựaChương V2cuộn
316Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
317Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
318Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
319Cáp đồng trần M25mm²Chương V45mét
320Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
321Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
322Ong PVC D21Chương V4m
323Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
324Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
325Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
326Ong PVC D21Chương V2m
327Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
328Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V9mét
329Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
330Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
331Boulon 16x300Chương V2cây
332Boulon Ø16x350Chương V2cây
333Boulon Ø16x150Chương V2cây
334Boulon 16x40Chương V2cây
335Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
336Long đền vuông fi 18Chương V20cây
337Vis 3x30Chương V10cây
338Vis 6x60Chương V10cây
339Băng keo nhựaChương V2cuộn
340Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
341Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
342Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
343Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
344Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
345Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
346Ong PVC D21Chương V4m
347Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
348Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
349Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
350Ong PVC D21Chương V2m
351Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
352Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
353Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
354Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
355Boulon 16x300Chương V2cây
356Boulon Ø16x350Chương V2cây
357Boulon Ø16x150Chương V2cây
358Boulon 16x40Chương V2cây
359Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
360Long đền vuông fi 18Chương V20cây
361Vis 3x30Chương V10cây
362Vis 6x60Chương V10cây
363Băng keo nhựaChương V2cuộn
364Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
365Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
366Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
367Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
368Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
369Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
370Ong PVC D21Chương V4m
371Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
372Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
373Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
374Ong PVC D21Chương V2m
375Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
376Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
377Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
378Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
379Boulon 16x300Chương V2cây
380Boulon Ø16x350Chương V2cây
381Boulon Ø16x150Chương V2cây
382Boulon 16x40Chương V2cây
383Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
384Long đền vuông fi 18Chương V20cây
385Vis 3x30Chương V10cây
386Vis 6x60Chương V10cây
387Băng keo nhựaChương V2cuộn
388Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
389Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
390Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
391Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
392Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
393Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
394Ong PVC D21Chương V4m
395Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
396Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
397Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
398Ong PVC D21Chương V2m
399Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
400Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
401Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
402Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
403Boulon 16x300Chương V2cây
404Boulon Ø16x350Chương V2cây
405Boulon Ø16x150Chương V2cây
406Boulon 16x40Chương V2cây
407Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
408Long đền vuông fi 18Chương V20cây
409Vis 3x30Chương V10cây
410Vis 6x60Chương V10cây
411Băng keo nhựaChương V2cuộn
412Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
413Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
414Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
415Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
416Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
417Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
418Ong PVC D21Chương V4m
419Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
420Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
421Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
422Ong PVC D21Chương V2m
423Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
424Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
425Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
426Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
427Boulon 16x300Chương V2cây
428Boulon ?16x350Chương V2cây
429Boulon ?16x150Chương V2cây
430Boulon 16x40Chương V2cây
431Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
432Long đền vuông fi 18Chương V20cây
433Vis 3x30Chương V10cây
434Vis 6x60Chương V10cây
435Băng keo nhựaChương V2cuộn
436Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
437Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
438Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
439Cáp đồng trần M25mm²Chương V45mét
440Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
441Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
442Ong PVC D21Chương V4m
443Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
444Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
445Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
446Ong PVC D21Chương V2m
447Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
448Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V9mét
449Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
450Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
451Boulon 16x300Chương V2cây
452Boulon Ø16x350Chương V2cây
453Boulon Ø16x150Chương V2cây
454Boulon 16x40Chương V2cây
455Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
456Long đền vuông fi 18Chương V20cây
457Vis 3x30Chương V10cây
458Vis 6x60Chương V10cây
459Băng keo nhựaChương V2cuộn
460Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
461Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
462Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
463Cáp đồng trần M25mm²Chương V45mét
464Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
465Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
466Ong PVC D21Chương V4m
467Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
468Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
469Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
470Ong PVC D21Chương V2m
471Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
472Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V9mét
473Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
474Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
475Boulon 16x300Chương V2cây
476Boulon Ø16x350Chương V2cây
477Boulon Ø16x150Chương V2cây
478Boulon 16x40Chương V2cây
479Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
480Long đền vuông fi 18Chương V20cây
481Vis 3x30Chương V10cây
482Vis 6x60Chương V10cây
483Băng keo nhựaChương V2cuộn
484Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
485Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
486Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
487Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
488Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
489Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
490Ong PVC D21Chương V4m
491Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
492Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
493Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
494Ong PVC D21Chương V2m
495Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
496Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
497Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
498Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
499Boulon 16x300Chương V2cây
500Boulon Ø16x350Chương V2cây
501Boulon Ø16x150Chương V2cây
502Boulon 16x40Chương V2cây
503Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
504Long đền vuông fi 18Chương V20cây
505Vis 3x30Chương V10cây
506Vis 6x60Chương V10cây
507Băng keo nhựaChương V2cuộn
508Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
509Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
510Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
511Cáp đồng trần M25mm²Chương V45mét
512Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
513Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
514Ong PVC D21Chương V4m
515Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
516Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
517Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
518Ong PVC D21Chương V2m
519Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
520Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V9mét
521Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
522Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
523Boulon 16x300Chương V2cây
524Boulon Ø16x350Chương V2cây
525Boulon Ø16x150Chương V2cây
526Boulon 16x40Chương V2cây
527Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
528Long đền vuông fi 18Chương V20cây
529Vis 3x30Chương V10cây
530Vis 6x60Chương V10cây
531Băng keo nhựaChương V2cuộn
532Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
533Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
534Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
535Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
536Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
537Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
538Ong PVC D21Chương V4m
539Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
540Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
541Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
542Ong PVC D21Chương V2m
543Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
544Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
545Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
546Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
547Boulon 16x300Chương V2cây
548Boulon Ø16x350Chương V2cây
549Boulon Ø16x150Chương V2cây
550Boulon 16x40Chương V2cây
551Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
552Long đền vuông fi 18Chương V20cây
553Vis 3x30Chương V10cây
554Vis 6x60Chương V10cây
555Băng keo nhựaChương V2cuộn
556Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
557Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
558Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
559Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
560Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
561Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
562Ong PVC D21Chương V4m
563Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
564Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
565Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
566Ong PVC D21Chương V2m
567Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
568Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
569Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
570Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
571Boulon 16x300Chương V2cây
572Boulon Ø16x350Chương V2cây
573Boulon Ø16x150Chương V2cây
574Boulon 16x40Chương V2cây
575Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
576Long đền vuông fi 18Chương V20cây
577Vis 3x30Chương V10cây
578Vis 6x60Chương V10cây
579Băng keo nhựaChương V2cuộn
580Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
581Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
582Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
583Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
584Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
585Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
586Ong PVC D21Chương V4m
587Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
588Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
589Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
590Ong PVC D21Chương V2m
591Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
592Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
593Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
594Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
595Boulon 16x300Chương V2cây
596Boulon Ø16x350Chương V2cây
597Boulon Ø16x150Chương V2cây
598Boulon 16x40Chương V2cây
599Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
600Long đền vuông fi 18Chương V20cây
601Vis 3x30Chương V10cây
602Vis 6x60Chương V10cây
603Băng keo nhựaChương V2cuộn
604Kẹp đồng chẻ M25mm²Chương V2cái
605Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
606Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V4bộ
607Cáp đồng trần M25mm²Chương V35mét
608Kẹp đồng nhôm SL2Chương V2cái
609Đầu coss ép M25mm2Chương V2cái
610Ong PVC D21Chương V4m
611Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
612Cọc đất + kẹp mạ kẻm Ø16x2.4mChương V1bộ
613Cáp đồng trần M25mm²Chương V3mét
614Ong PVC D21Chương V2m
615Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Ø21Chương V2bộ
616Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²Chương V3mét
617Cáp đồng bọc CV25mm2Chương V12mét
618Cáp đồng CVV 4x4mm²Chương V2mét
619Boulon 16x300Chương V2cây
620Boulon Ø16x350Chương V2cây
621Boulon Ø16x150Chương V2cây
622Boulon 16x40Chương V2cây
623Boulon răng suốt 16x450Chương V2cây
624Long đền vuông fi 18Chương V20cây
625Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
626Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
627Kéo dây tiếp địaChương V38mét
628Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
629Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
630Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
631Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)Chương V36mét
632Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
633Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
634Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
635Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
636Tháo; lắp LA Chương V1bộ
637Tháo; lắp MBT 1 pha 50KVAChương V1máy
638Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
639Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
640Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
641Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
642Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
643Kéo dây tiếp địaChương V38mét
644Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
645Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
646Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
647Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
648Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
649Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
650Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
651Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
652Tháo; lắp LA Chương V1bộ
653Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
654Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
655Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
656Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
657Lắp kẹp dây các loạiChương V10bộ
658Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
659Kéo dây tiếp địaChương V48mét
660Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
661Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
662Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
663Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
664Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
665Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
666Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCOChương V1bộ
667Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
668Tháo; lắp LA Chương V3bộ
669Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V3máy
670Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
671Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
672Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V4cái
673Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
674Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
675Kéo dây tiếp địaChương V38mét
676Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
677Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
678Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
679Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
680Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
681Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
682Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
683Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
684Tháo; lắp LA Chương V1bộ
685Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
686Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
687Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
688Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
689Lắp kẹp dây các loạiChương V10bộ
690Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
691Kéo dây tiếp địaChương V48mét
692Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
693Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
694Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
695Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
696Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
697Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
698Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCOChương V1bộ
699Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
700Tháo; lắp LA Chương V3bộ
701Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVAChương V3máy
702Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
703Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
704Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V4cái
705Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
706Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
707Kéo dây tiếp địaChương V38mét
708Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
709Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
710Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
711Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
712Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
713Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
714Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
715Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
716Tháo; lắp LA Chương V1bộ
717Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
718Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
719Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
720Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
721Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
722Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
723Kéo dây tiếp địaChương V38mét
724Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
725Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
726Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
727Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
728Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
729Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
730Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
731Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
732Tháo; lắp LA Chương V1bộ
733Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
734Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
735Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
736Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
737Lắp kẹp dây các loạiChương V10bộ
738Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
739Kéo dây tiếp địaChương V48mét
740Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
741Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
742Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
743Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
744Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
745Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
746Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCOChương V1bộ
747Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
748Tháo; lắp LA Chương V3bộ
749Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVAChương V3máy
750Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
751Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
752Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V4cái
753Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
754Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
755Kéo dây tiếp địaChương V38mét
756Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
757Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
758Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
759Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
760Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
761Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
762Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
763Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
764Tháo; lắp LA Chương V1bộ
765Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
766Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
767Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
768Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
769Lắp kẹp dây các loạiChương V10bộ
770Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
771Kéo dây tiếp địaChương V48mét
772Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
773Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
774Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
775Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
776Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
777Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
778Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCOChương V1bộ
779Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
780Tháo; lắp LA Chương V3bộ
781Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVAChương V3máy
782Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
783Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
784Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V4cái
785Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
786Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
787Kéo dây tiếp địaChương V38mét
788Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
789Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
790Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
791Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
792Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
793Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
794Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
795Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
796Tháo; lắp LA Chương V1bộ
797Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
798Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
799Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
800Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
801Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
802Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
803Kéo dây tiếp địaChương V38mét
804Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
805Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
806Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
807Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
808Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
809Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
810Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
811Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
812Tháo; lắp LA Chương V1bộ
813Tháo; lắp MBT 1 pha 15KVAChương V1máy
814Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
815Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
816Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
817Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
818Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
819Kéo dây tiếp địaChương V38mét
820Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
821Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
822Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
823Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
824Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
825Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
826Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
827Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
828Tháo; lắp LA Chương V1bộ
829Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
830Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
831Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
832Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
833Lắp kẹp dây các loạiChương V10bộ
834Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
835Kéo dây tiếp địaChương V48mét
836Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
837Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
838Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
839Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
840Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
841Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
842Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCOChương V1bộ
843Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
844Tháo; lắp LA Chương V3bộ
845Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVAChương V3máy
846Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
847Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
848Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V4cái
849Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
850Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
851Kéo dây tiếp địaChương V38mét
852Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
853Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
854Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
855Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
856Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
857Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
858Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
859Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
860Tháo; lắp LA Chương V1bộ
861Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
862Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
863Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
864Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
865Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
866Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
867Kéo dây tiếp địaChương V38mét
868Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
869Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
870Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
871Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)Chương V36mét
872Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
873Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
874Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
875Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
876Tháo; lắp LA Chương V1bộ
877Tháo; lắp MBT 1 pha 50KVAChương V1máy
878Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
879Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
880Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
881Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
882Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
883Kéo dây tiếp địaChương V38mét
884Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
885Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
886Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
887Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
888Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
889Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
890Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
891Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
892Tháo; lắp LA Chương V1bộ
893Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
894Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
895Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
896Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
897Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
898Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
899Kéo dây tiếp địaChương V38mét
900Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
901Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
902Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
903Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
904Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
905Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
906Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
907Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
908Tháo; lắp LA Chương V1bộ
909Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
910Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
911Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
912Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
913Lắp kẹp dây các loạiChương V10bộ
914Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
915Kéo dây tiếp địaChương V48mét
916Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
917Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
918Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
919Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
920Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
921Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
922Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCOChương V1bộ
923Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
924Tháo; lắp LA Chương V3bộ
925Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVAChương V3máy
926Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
927Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
928Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V4cái
929Lắp kẹp dây các loạiChương V10bộ
930Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
931Kéo dây tiếp địaChương V48mét
932Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
933Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
934Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
935Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
936Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
937Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
938Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCOChương V1bộ
939Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
940Tháo; lắp LA Chương V3bộ
941Tháo; lắp MBT 1 pha 15KVAChương V3máy
942Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
943Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
944Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V4cái
945Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
946Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
947Kéo dây tiếp địaChương V38mét
948Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
949Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
950Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
951Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
952Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
953Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
954Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
955Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
956Tháo; lắp LA Chương V1bộ
957Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
958Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
959Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
960Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
961Lắp kẹp dây các loạiChương V10bộ
962Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
963Kéo dây tiếp địaChương V48mét
964Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
965Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
966Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
967Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
968Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
969Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
970Lắp xà 2,4m đỡ LA+FCOChương V1bộ
971Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V3cái
972Tháo; lắp LA Chương V3bộ
973Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V3máy
974Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
975Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
976Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V4cái
977Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
978Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
979Kéo dây tiếp địaChương V38mét
980Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
981Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
982Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
983Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
984Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
985Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
986Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
987Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
988Tháo; lắp LA Chương V1bộ
989Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
990Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
991Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
992Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
993Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
994Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
995Kéo dây tiếp địaChương V38mét
996Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
997Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
998Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
999Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
1000Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
1001Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
1002Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
1003Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
1004Tháo; lắp LA Chương V1bộ
1005Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
1006Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
1007Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
1008Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
1009Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
1010Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
1011Kéo dây tiếp địaChương V38mét
1012Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
1013Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
1014Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
1015Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
1016Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
1017Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
1018Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
1019Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
1020Tháo; lắp LA Chương V1bộ
1021Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
1022Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
1023Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
1024Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
1025Lắp kẹp dây các loạiChương V6bộ
1026Đóng cọc tiếp địaChương V5cọc
1027Kéo dây tiếp địaChương V38mét
1028Tháo dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
1029Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Chương V3mét
1030Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Chương V12mét
1031Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Chương V36mét
1032Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêChương V7mét
1033Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêChương V3mét
1034Lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCOChương V1bộ
1035Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Chương V1cái
1036Tháo; lắp LA Chương V1bộ
1037Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVAChương V1máy
1038Tháo tủ điện bằng TCChương V2bộ
1039Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Chương V1cái
1040Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiChương V2cái
1041Trạm biến áp 1x50kVA tại trụ 479TT/125/12:Chương V1máy
1042Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/13:Chương V1máy
1043Trạm biến áp 3x25kVA tại trụ 479TT/125/14A:Chương V3máy
1044Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/21:Chương V1máy
1045Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/23:Chương V3máy
1046Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/32:Chương V1máy
1047Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/35:Chương V1máy
1048Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/39:Chương V3máy
1049Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/48:Chương V1máy
1050Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/51:Chương V3máy
1051Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/53:Chương V1máy
1052Trạm biến áp 1x15kVA tại trụ 479TT/125/54:Chương V1máy
1053Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/61:Chương V1máy
1054Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/62:Chương V3máy
1055Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/76:Chương V1máy
1056Trạm biến áp 1x50kVA tại trụ 479TT/125/79:Chương V1máy
1057Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/90:Chương V1máy
1058Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/101:Chương V1máy
1059Trạm biến áp 3x37,5kVA tại trụ 479TT/125/107:Chương V3máy
1060Trạm biến áp 3x15kVA tại trụ 479TT/125/110:Chương V3máy
1061Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 479TT/125/114:Chương V1máy
1062Trạm biến áp 3x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/14:Chương V3máy
1063Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/16:Chương V1máy
1064Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/37:Chương V1máy
1065Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/47:Chương V1máy
1066Trạm biến áp 1x25kVA tại trụ 477TT/137/47B/58:Chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật công trình di dời đường dây trung thế, hạ thế (hoặc trạm biến áp) hoặc thi công xây dựng lưới điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V44
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng công trình điện; Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu Sức nâng ≥10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->