Gói thầu: Gói thầu số 07: Hệ thống cấp điện ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trưởng Quân sự Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Hệ thống cấp điện ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 11:52:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,634,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp- Cấp công trình: Cấp IV.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng, cấp điện hạ thế ngoài nhà…)- Nhà thầu nộp kèm:Hợp đồng tương tự scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành (hoàn thành từ 80% khối lượng trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng, cấp điện hạ thế ngoài nhà.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng, cấp điện hạ thế ngoài nhà. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề thuộc các ngành nghề sau: Thợ nề; Thợ cốp pha; Thợ gia công cốt thép; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ lái máy…- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất > 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất > 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa > 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện > 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn > 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn > 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn > 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn > 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển > 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan > 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan > 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trưởng Quân sự Quân khu 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Hệ thống cấp điện ngoài nhà Đầu tư xây dựng doanh trại d1, d2/Trường Quân sự/QK3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành (hoàn thành từ 80% khối lượng trở lên). - Về nhân sự chủ chốt (Trừ công nhân kỹ thuật): Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, CMND của nhân sự chủ chốt. Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu này. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Quân sự/Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, TP Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Quân sự/Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, TP Chí Linh, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5708 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3312 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,432 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Khung bu lông M24x750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5468 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2202 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn cao 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn đôi cao 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 120W chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 bộ |
| 12 | Cầu đấu bảng điện cửa cột (chọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x400x200 + bộ điều khiển tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Cắt nền bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 622 | 1m |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m3 |
| 16 | Đào đất đặt đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6692 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,802 | 100m |
| 18 | Cáp điện CU/PVC/XPLE/DSTA/PVC (4x10mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,802 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây cấp điện lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | 100m |
| 20 | Kéo rải cáp M10 nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,802 | 100m |
| 21 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,4557 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | 100m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,901 | 100m2 |
| 25 | Nilong bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,1 | m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6218 | 1000v |
| 27 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.621,8 | viên |
| 28 | Viên báo hiệu cáp điện (20m/cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1032 | 100m3 |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cọc |
| 31 | Dây nối đất mạ kẽm D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 32 | Tấm sắt mạ kẽm tiếp địa 40x4x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 34 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,55 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 1200x800x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 500A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 250A+200A-500V-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng, ampe kế, vôn kế, chuyển mạch, đồng hồ báo 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cáp điện CU/PVC/XPLE/DSTA/PVC (3x300+150)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 8 | Cáp điện CU/PVC/XPLE/DSTA/PVC (3x120+70)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Cáp điện CU/PVC/XPLE/DSTA/PVC (3x95+50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 10 | Cáp điện CU/PVC/XPLE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 11 | Cáp điện CU/PVC/XPLE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 12 | Cáp điện CU/PVC/XPLE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE D195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 16 | Đầu cốt D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt D95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt D70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Đầu cốt D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Đào đất đặt đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4751 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2756 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7273 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,802 | 100m2 |
| 29 | Nilong bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,6 | m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 1000v |
| 31 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.670 | viên |
| 32 | Viên báo hiệu cáp điện (20m/cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7478 | 100m3 |
| 34 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 35 | Cáp đồng trần M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m |
| C | BỆ ĐẶT TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| D | GA LUỒN CÁP (11 ga) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3377 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,864 | m2 |
| 5 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7004 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5917 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1768 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cát đen bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển17km từ Nam Sách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8366 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp- Cấp công trình: Cấp IV.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng và công nghiệp trong đó có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng, cấp điện hạ thế ngoài nhà…)- Nhà thầu nộp kèm:Hợp đồng tương tự scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành (hoàn thành từ 80% khối lượng trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng, cấp điện hạ thế ngoài nhà.(Tài liệu chứng minh: Có tên trong các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách nhân sự tham gia thực hiện gói thầu hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng, cấp điện hạ thế ngoài nhà. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hệ thống điện hoặc các chuyên ngành điện có liên quan.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề thuộc các ngành nghề sau: Thợ nề; Thợ cốp pha; Thợ gia công cốt thép; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ lái máy…- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất > 0,3 m3 | Máy đào đất > 0,3 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250L | Máy trộn bê tông > 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa > 150L | Máy trộn vữa > 150L | 1 |
| 4 | Máy hàn điện > 23 Kw | Máy hàn điện > 23 Kw | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn > 2kW | Máy cắt uốn > 2kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn > 1kW | Máy đầm bàn > 1kW | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển > 7T | Ô tô vận chuyển > 7T | 2 |
| 10 | Máy khoan > 0,5kW | Máy khoan > 0,5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | Máy đầm dùi > 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi