Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 11:42:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,873,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp có các công việc tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công việc tương tự cấp IV trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người (Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị Vườn hoa các khu dân cư thôn Tiền Lệ, thôn Yên Thái xã Tiền Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VƯỜN HOA XÓM 6 THÔN TIỀN LỆ - VỊ TRÍ 1 | |||
| 1 | Rải giấy dầu 0,2mm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 3 | Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9025 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4108 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2082 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6603 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6042 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,555 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,555 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,555 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9457 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | m3 |
| 24 | Lát gạch lá dừa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3077 | m3 |
| 26 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 27 | Bulong M8 + long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 29 | Cây Bàng Đài Loan đường kính thân 20-25cm cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 30 | Cây Chuông Vàng đường kính thân 20-25cm cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 31 | Khóm bụi Hồng 3 cây/ khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | khóm |
| 32 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây/lần |
| 33 | Đào bùn, đất hữu cơ cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 38 | Đào đất phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2765 | 100m3 |
| 44 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 55 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 59 | Tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 65 | Đào hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8473 | m3 |
| 66 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2126 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8612 | m2 |
| 76 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 82 | Cung cấp bộ ga Compositer khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm kích thước khung 850x850mm tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác Compositer, kích thước nắp 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 85 | Cung cấp đế cống D600 bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 86 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Cung cấp cống HL93 D600 bê tông mác 300, dài 2,5m/1 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 89 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 90 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 96 | Đào mương cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,095 | m3 |
| 101 | Gạch chỉ bảo vệ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0909 | viên |
| 102 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 103 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 104 | Cung cấp đèn nấm không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 105 | Bóng đèn lắp trong đèn nấm, bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 108 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 109 | Đào móng cột điện đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 112 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 114 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 116 | Thép D10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 117 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 118 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 119 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 124 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | VƯỜN HOA XÓM 6 THÔN TIỀN LỆ - VỊ TRÍ 2 | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,21 | m3 |
| 3 | Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,1 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1281 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1311 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3618 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6313 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4621 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7062 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4999 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6192 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,507 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | m3 |
| 23 | Lát gạch lá dừa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | m3 |
| 25 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 26 | Bulong M8 + long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Cây chuỗi ngọc cắt tỉa rộng 400 cao 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 28 | Cây Bàng Đài Loan đường kính thân 22-25cm cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 29 | Khóm bụi Hồng 3 cây/ khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | khóm |
| 30 | Cây Ngâu Cảnh Cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 31 | Cây Lộc Vừng đường kính thân 23-25cm cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 32 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,2 | m2 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây/lần |
| 34 | Đào đất hữu cơ cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,708 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8637 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0708 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2275 | 100m3 |
| 40 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 51 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 60 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5618 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8564 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5692 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5295 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,156 | m2 |
| 71 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | m3 |
| 75 | Tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 76 | Lắp đặt tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 77 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4055 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m2 |
| 88 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 97 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m2 |
| 108 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3005 | m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3005 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5355 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giăng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1425 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giăng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 139 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 143 | Lắp đặt dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 145 | Đào mương cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 150 | Gạch chỉ bảo vệ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,0909 | viên |
| 151 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 152 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 153 | Cung cấp đèn nấm không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 154 | Bóng đèn lắp trong đèn nấm, bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 157 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 158 | Đào móng cột điện đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 161 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 163 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 165 | Thép D10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | kg |
| 166 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | kg |
| 167 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 168 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 171 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 173 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 179 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 180 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| C | VƯỜN HOA XÓM 2 THÔN TIỀN LỆ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m3 |
| 3 | Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0425 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1042 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1643 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,555 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5647 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0795 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,565 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,565 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,565 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | m3 |
| 24 | Lát gạch lá dừa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7625 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | m3 |
| 26 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 27 | Bulong M8 + long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 29 | Cây Xoài đường kính thân 20-25cm cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 30 | Cây Sấu đường kính thân 20-25cm cao 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 31 | Khóm bụi Ngũ Sắc cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | khóm |
| 32 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3356 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0752 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,86 | m2 |
| 43 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8425 | m3 |
| 47 | Tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 49 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4562 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m2 |
| 60 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m |
| 74 | Đào mương cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9625 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | m3 |
| 79 | Gạch chỉ bảo vệ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,5455 | viên |
| 80 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 81 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 82 | Cung cấp đèn nấm không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 83 | Bóng đèn lắp trong đèn nấm, bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 86 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 87 | Đào móng cột điện đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 90 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 94 | Thép D10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 95 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 96 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 97 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 102 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 108 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| D | KHU ĐẦU LÀNG THÔN YÊN THÁI | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,573 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,73 | m3 |
| 3 | Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,3 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8515 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8515 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0425 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,291 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4375 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 27 | Lát gạch lá dừa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | m3 |
| 29 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 30 | Bulong M8 + long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m2 |
| 32 | Cây Xoài đường kính thân 20-25cm cao 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 33 | Cây Sấu đường kính thân 20-25cm cao 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 34 | Cây Osaka đường kính thân 20-25cm cao 5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 35 | Khóm bụi Ngũ Sắc cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | khóm |
| 36 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây/lần |
| 37 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3787 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3142 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9426 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6371 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,916 | m2 |
| 48 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0305 | m3 |
| 52 | Tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 53 | Lắp đặt tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 54 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m2 |
| 65 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 79 | Đào mương cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8275 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8275 | m3 |
| 84 | Gạch chỉ bảo vệ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,2727 | viên |
| 85 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 86 | Cung cấp đèn nấm không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 87 | Bóng đèn lắp trong đèn nấm, bóng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 90 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 91 | Đào móng cột điện đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 94 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 98 | Thép D10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | kg |
| 99 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | kg |
| 100 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 101 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 112 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | 10m |
| E | THIẾT BỊ XÓM 6 THÔN TIỀN LỆ (VỊ TRÍ 1) | |||
| 1 | Tay vai đơn | - Tập cơ tay, vai ( Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - DxRxC : 934x900x1800mm | 1 | Trụ |
| 2 | Tập tay vai đôi | - Tập cơ tay, vai (Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.DxRxC : 1450x960x1450mm | 1 | Trụ |
| 3 | Lưng, eo | - Tập cơ hông và lưng.- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên; Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC : 1000x790x1200mm | 1 | Trụ |
| 4 | Xoay eo | - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên; Tập eo và cơ bụng. - Thiết bị cho ba người cùng tập.- Đường kính : 1600, Cao : 1320mm | 1 | Trụ |
| 5 | Đi bộ trên không | - Tập cơ chân và cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo.- DxRxC : 1090x400x1350mm | 1 | Trụ |
| 6 | Toàn thân | - Tập toàn thân. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- DxRxC : 850x730x1140mm | 1 | Trụ |
| 7 | Đẩy tay | - Tập cơ tay- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, đẩy hai tay về phía trước để nâng toàn tộ cơ thể lên ;- Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC : 2070x742x2013mm | 1 | Trụ |
| 8 | Ghế tựa công viên | - Dài 150cm- Khung thép sơn tĩnh điện- Nan gỗ | 5 | Cái |
| F | THIẾT BỊ XÓM 6 THÔN TIỀN LỆ (VỊ TRÍ 2) | |||
| 1 | Tay vai đơn | - Tập cơ tay, vai ( Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - DxRxC : 934x900x1800mm | 1 | Trụ |
| 2 | Tập tay vai đôi | - Tập cơ tay, vai (Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.DxRxC : 1450x960x1450mm | 1 | Trụ |
| 3 | Xà kép | - Tập cơ tay, cơ ngực. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; - Thiết bị cho 2 người cùng tập.- DxRxC : 2204x592x1431mm | 1 | Trụ |
| 4 | Đi bộ trên không | - Tập cơ chân và cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo.- DxRxC : 1090x400x1350mm | 1 | Trụ |
| 5 | Toàn thân | - Tập toàn thân. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- DxRxC : 850x730x1140mm | 1 | Trụ |
| 6 | Ghế tựa công viên | - Dài 150cm- Khung thép sơn tĩnh điện- Nan gỗ | 6 | Cái |
| G | THIẾT BỊ KHU ĐẦU LÀNG THÔN YÊN THÁI | |||
| 1 | Tay vai đơn | - Tập cơ tay, vai ( Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - DxRxC : 934x900x1800mm | 1 | Trụ |
| 2 | Tập tay vai đôi | - Tập cơ tay, vai (Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.DxRxC : 1450x960x1450mm | 1 | Trụ |
| 3 | Xà kép | - Tập cơ tay, cơ ngực. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; - Thiết bị cho 2 người cùng tập.- DxRxC : 2204x592x1431mm | 1 | Trụ |
| 4 | Đi bộ trên không | - Tập cơ chân và cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo.- DxRxC : 1090x400x1350mm | 1 | Trụ |
| 5 | Đạp xe | - Tập cơ chân, cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- DxRxC :1010x525x1170mm | 1 | Trụ |
| 6 | Toàn thân | - Tập toàn thân. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- DxRxC : 850x730x1140mm | 1 | Trụ |
| 7 | Ghế tựa công viên | - Dài 150cm- Khung thép sơn tĩnh điện- Nan gỗ | 6 | Cái |
| H | THIẾT BỊ XÓM 2 THÔN TIỀN LỆ | |||
| 1 | Tay vai đơn | - Tập cơ tay, vai ( Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập. - DxRxC : 934x900x1800mm | 1 | Trụ |
| 2 | Xà kép | - Tập cơ tay, cơ ngực. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; - Thiết bị cho 2 người cùng tập.- DxRxC : 2204x592x1431mm | 1 | Trụ |
| 3 | Đi bộ trên không | - Tập cơ chân và cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo.- DxRxC : 1090x400x1350mm | 1 | Trụ |
| 4 | Đạp xe | - Tập cơ chân, cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- DxRxC :1010x525x1170mm | 1 | Trụ |
| 5 | Toàn thân | - Tập toàn thân. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- DxRxC : 850x730x1140mm | 1 | Trụ |
| 6 | Ghế tựa công viên | - Dài 150cm- Khung thép sơn tĩnh điện- Nan gỗ | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp có các công việc tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công việc tương tự cấp IV trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư điện | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật:- Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người (Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | . | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | . | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | . | 1 |
| 9 | Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi