Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403447-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220155306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 11:42:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,873,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp có các công việc tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công việc tương tự cấp IV trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:- Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người (Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Vườn hoa các khu dân cư thôn Tiền Lệ, thôn Yên Thái xã Tiền Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên , địa chỉ: xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển xây dựng Phú Lộc Hưng Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên , địa chỉ: xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VƯỜN HOA XÓM 6 THÔN TIỀN LỆ - VỊ TRÍ 1
1Rải giấy dầu 0,2mm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,212100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
3Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,2m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9025m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4108m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2082m3
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V31,57m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,888m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,888m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6603m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6042m3
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V27,555m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,555m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,555m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9457m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4203m3
24Lát gạch lá dừa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,203m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3077m3
26Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,1587tấn
27Bulong M8 + long đenMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
28Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
29Cây Bàng Đài Loan đường kính thân 20-25cm cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
30Cây Chuông Vàng đường kính thân 20-25cm cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
31Khóm bụi Hồng 3 cây/ khómMô tả kỹ thuật theo chương V12khóm
32Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V14cây/lần
33Đào bùn, đất hữu cơ cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m3
38Đào đất phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7632100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2765100m3
44Đào rãnh thoát nước đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1361100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
53Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
55Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1143tấn
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375m3
59Tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
60Lắp đặt tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
65Đào hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8473m3
66Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0763100m3
67Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
74Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2126m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8612m2
76Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496tấn
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8752m3
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
82Cung cấp bộ ga Compositer khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm kích thước khung 850x850mm tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt bộ lưới chắn rác Compositer, kích thước nắp 960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
85Cung cấp đế cống D600 bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
86Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Cung cấp cống HL93 D600 bê tông mác 300, dài 2,5m/1 ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
89Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
90Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
94Lắp đặt dây cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V105m
95Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
96Đào mương cáp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,095m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
100Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,095m3
101Gạch chỉ bảo vệ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V209,0909viên
102Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V46m
103Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
104Cung cấp đèn nấm không bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
105Bóng đèn lắp trong đèn nấm, bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
108Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
109Đào móng cột điện đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,114m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
112Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
114Măng sông móng cột MCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
116Thép D10, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
117Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
118Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
119Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
124Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B VƯỜN HOA XÓM 6 THÔN TIỀN LỆ - VỊ TRÍ 2
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,021100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,21m3
3Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,1m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1281m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1311m3
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V27,3618m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6313m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4621m3
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V39,7062m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4999m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6192m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V36,507m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2772m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0206m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4536m3
23Lát gạch lá dừa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2462m3
25Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
26Bulong M8 + long đenMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Cây chuỗi ngọc cắt tỉa rộng 400 cao 600Mô tả kỹ thuật theo chương V99m2
28Cây Bàng Đài Loan đường kính thân 22-25cm cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
29Khóm bụi Hồng 3 cây/ khómMô tả kỹ thuật theo chương V31khóm
30Cây Ngâu Cảnh Cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
31Cây Lộc Vừng đường kính thân 23-25cm cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
32Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V232,2m2
33Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V11cây/lần
34Đào đất hữu cơ cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,708m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8637100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0708100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,071100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,071100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2275100m3
40Đào rãnh thoát nước đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
49Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
51Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
60Đào rãnh thoát nước đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5618m3
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8564m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5692m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m2
69Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5295m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,156m2
71Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
72Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652100m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,431m3
75Tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
76Lắp đặt tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
77Đào móng hố ga đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4055m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5848m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
86Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,986m2
88Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m2
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2165m3
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
97Đào móng hố ga đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2287m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
103Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1949m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
106Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9888m3
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,213m2
108Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
109Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
111Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0722m3
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
114Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3005m3
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1533100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3005m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5355m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giăng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1425m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giăng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
139Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
143Lắp đặt dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V195m
144Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
145Đào mương cáp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
149Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
150Gạch chỉ bảo vệ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V409,0909viên
151Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V90m
152Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
153Cung cấp đèn nấm không bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
154Bóng đèn lắp trong đèn nấm, bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
156Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
157Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
158Đào móng cột điện đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,171m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
161Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
162Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
163Măng sông móng cột MCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
165Thép D10, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3,75kg
166Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75kg
167Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
168Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
171Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
173Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
179Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
180Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
C VƯỜN HOA XÓM 2 THÔN TIỀN LỆ
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,108100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,08m3
3Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,8m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0425m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,085m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1042m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1643m3
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V27,555m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,012m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,012m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5647m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0795m3
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V26,565m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,565m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,565m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1763m3
24Lát gạch lá dừa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7625m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2154m3
26Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
27Bulong M8 + long đenMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
28Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
29Cây Xoài đường kính thân 20-25cm cao 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
30Cây Sấu đường kính thân 20-25cm cao 5-7mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
31Khóm bụi Ngũ Sắc cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9khóm
32Đào rãnh thoát nước đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3356m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2102100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005100m2
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0752m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,86m2
43Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8425m3
47Tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
48Lắp đặt tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
49Đào móng hố ga đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1949m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
58Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4562m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m2
60Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0722m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
69Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7m
72Lắp đặt dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V66,7m
73Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m
74Đào mương cáp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9625m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
78Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,817m3
79Gạch chỉ bảo vệ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V204,5455viên
80Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V45m
81Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
82Cung cấp đèn nấm không bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
83Bóng đèn lắp trong đèn nấm, bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
86Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
87Đào móng cột điện đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,114m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
90Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
92Măng sông móng cột MCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
94Thép D10, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
95Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
96Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
97Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
102Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
108Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V910m
D KHU ĐẦU LÀNG THÔN YÊN THÁI
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,573100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,73m3
3Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V457,3m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8515m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8515m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0425m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,291m3
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V20,35m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,625m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4375m3
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V68,75m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,75m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,75m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5063m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
27Lát gạch lá dừa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2154m3
29Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
30Bulong M8 + long đenMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
31Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V139m2
32Cây Xoài đường kính thân 20-25cm cao 5-7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
33Cây Sấu đường kính thân 20-25cm cao 5-7mMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
34Cây Osaka đường kính thân 20-25cm cao 5-7mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
35Khóm bụi Ngũ Sắc cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V32khóm
36Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V31cây/lần
37Đào rãnh thoát nước đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3787m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3041100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2253100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3142m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9426m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m2
46Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6371m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,916m2
48Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,53m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2518tấn
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3306100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0305m3
52Tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
53Lắp đặt tấm lắp đậy rãnh Grating 1000x500x50Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
54Đào móng hố ga đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3899m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
63Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844m2
65Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1443m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
74Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
77Lắp đặt dây cápMô tả kỹ thuật theo chương V156m
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
79Đào mương cáp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8275m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
83Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8275m3
84Gạch chỉ bảo vệ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V577,2727viên
85Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V127m
86Cung cấp đèn nấm không bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
87Bóng đèn lắp trong đèn nấm, bóng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
90Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
91Đào móng cột điện đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,171m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
94Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
96Măng sông móng cột MCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
98Thép D10, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3,75kg
99Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75kg
100Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
101Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Bóng đèn Led 80W (bao gồm cả chóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
104Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
106Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,715m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
112Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V25,410m
E THIẾT BỊ XÓM 6 THÔN TIỀN LỆ (VỊ TRÍ 1)
1Tay vai đơn- Tập cơ tay, vai ( Phù hợp cho người lớn tuổi ).
- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.
- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ;
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
- DxRxC : 934x900x1800mm
1Trụ
2Tập tay vai đôi- Tập cơ tay, vai (Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.DxRxC : 1450x960x1450mm1Trụ
3Lưng, eo- Tập cơ hông và lưng.- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên; Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC : 1000x790x1200mm1Trụ
4Xoay eo- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào khung. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên; Tập eo và cơ bụng. - Thiết bị cho ba người cùng tập.- Đường kính : 1600, Cao : 1320mm1Trụ
5Đi bộ trên không- Tập cơ chân và cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo.- DxRxC : 1090x400x1350mm1Trụ
6Toàn thân- Tập toàn thân. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- DxRxC : 850x730x1140mm1Trụ
7Đẩy tay- Tập cơ tay- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng ; Ngồi trên ghế, đẩy hai tay về phía trước để nâng toàn tộ cơ thể lên ;- Thiết bị cho hai người cùng tập.- DxRxC : 2070x742x2013mm1Trụ
8Ghế tựa công viên- Dài 150cm- Khung thép sơn tĩnh điện- Nan gỗ5Cái
F THIẾT BỊ XÓM 6 THÔN TIỀN LỆ (VỊ TRÍ 2)
1Tay vai đơn- Tập cơ tay, vai ( Phù hợp cho người lớn tuổi ).
- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.
- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ;
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
- DxRxC : 934x900x1800mm
1Trụ
2Tập tay vai đôi- Tập cơ tay, vai (Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.DxRxC : 1450x960x1450mm1Trụ
3Xà kép- Tập cơ tay, cơ ngực. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; - Thiết bị cho 2 người cùng tập.- DxRxC : 2204x592x1431mm1Trụ
4Đi bộ trên không- Tập cơ chân và cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo.- DxRxC : 1090x400x1350mm1Trụ
5Toàn thân- Tập toàn thân. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- DxRxC : 850x730x1140mm1Trụ
6Ghế tựa công viên- Dài 150cm- Khung thép sơn tĩnh điện- Nan gỗ6Cái
G THIẾT BỊ KHU ĐẦU LÀNG THÔN YÊN THÁI
1Tay vai đơn- Tập cơ tay, vai ( Phù hợp cho người lớn tuổi ).
- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.
- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ;
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
- DxRxC : 934x900x1800mm
1Trụ
2Tập tay vai đôi- Tập cơ tay, vai (Phù hợp cho người lớn tuổi ). - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.DxRxC : 1450x960x1450mm1Trụ
3Xà kép- Tập cơ tay, cơ ngực. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; - Thiết bị cho 2 người cùng tập.- DxRxC : 2204x592x1431mm1Trụ
4Đi bộ trên không- Tập cơ chân và cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo.- DxRxC : 1090x400x1350mm1Trụ
5Đạp xe- Tập cơ chân, cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- DxRxC :1010x525x1170mm1Trụ
6Toàn thân- Tập toàn thân. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- DxRxC : 850x730x1140mm1Trụ
7Ghế tựa công viên- Dài 150cm- Khung thép sơn tĩnh điện- Nan gỗ6Cái
H THIẾT BỊ XÓM 2 THÔN TIỀN LỆ
1Tay vai đơn- Tập cơ tay, vai ( Phù hợp cho người lớn tuổi ).
- Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.
- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ;
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
- DxRxC : 934x900x1800mm
1Trụ
2Xà kép- Tập cơ tay, cơ ngực. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; - Thiết bị cho 2 người cùng tập.- DxRxC : 2204x592x1431mm1Trụ
3Đi bộ trên không- Tập cơ chân và cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo.- DxRxC : 1090x400x1350mm1Trụ
4Đạp xe- Tập cơ chân, cơ đùi. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- DxRxC :1010x525x1170mm1Trụ
5Toàn thân- Tập toàn thân. - Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- DxRxC : 850x730x1140mm1Trụ
6Ghế tựa công viên- Dài 150cm- Khung thép sơn tĩnh điện- Nan gỗ6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp có các công việc tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công việc tương tự cấp IV trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư giao thông 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.33
3 Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư điện 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.33
4 Cán bộ kỹ thuật:- Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người (Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn .1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 .1
3 Máy đầm cóc .1
4 Máy đầm dùi .1
5 Máy đầm bàn .1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít .1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít .1
8 Máy cắt gạch .1
9 Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->