Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400623-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211057280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 12:24:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,101,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp có giá trị>2.150.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị >2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.450.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hạng IIIhoặc chứng chỉ giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựtrở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tựtrở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí 540m3/h
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép 8T trở lên
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy gia công nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước động cơ Diesel
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200,
- Đặc điểm thiết bị Vùng hoạt động SB; có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Hệ thống cấp nước tập trung huyện đảo Cồn Cỏ (giai đoạn 2)
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ , địa chỉ: HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ, TỈNH QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại/fax: 02333552116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và môi trường Sài Gòn; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị + Tư vấn lập E-HSMT:Công ty cổ phần TV&XD Quảng Thành – CN Đông Hà + Thẩm địnhE-HSMT: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ , địa chỉ: HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ, TỈNH QUẢNG TRỊ
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại/fax: 02333552116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ Địa chỉ: Huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại/fax: 02333552116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện đảo Cồn Cỏ; ĐT: 02333.501604 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị; ĐT/Fax: 02333552116;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ, Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Xã hội huyện đảo Cồn Cỏ: Địa chỉ văn phòng đại diện: Đường Trần Bình Trọng, khu phố 7, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG BƠM THU NƯỚC BIỂN VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào đá chiều dày <= 0,5, bằng búa căn khí nén 3m3/ph, cấp đá I
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
25,12m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép giếng bơm, đường kính D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,097tấn
3Gia công, lắp dựng cốt théo giếng bơm, đường kính D<=18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,17tấn
4Bê tông xi măng đá 1x2 M250 đổ tại chổ nền đường dẫn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,67m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép đường dẫn ra giếng bơm, đường kính D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,314tấn
6Gai công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép giếng bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,249100m2
7Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường dẫn ra giếng bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,273100m2
8Bê tông giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,009m3
9Bê tông đường dẫn ra giếng bơm, đã 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9,68m3
10Cung cấp, lắp đặt ống lộc PVC phi 140Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,08100m
11Đắp cát sung quanh giếng bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 16,014m3
12Đắp đê quay ngăn nước thi công giếng bơmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 48m3
13Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30ca
14Xúc (phá dỡ) bao cát đê quay, bao gồm đổ dứng nơi quy định trong phạm vi 30mBơm nước thi công42m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ CHỨA THIẾT BỊ
1Đào dất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 126,777m3
2Ván khuôn bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,215100m2
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12,919m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,102tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông, đường kính cốt thép D<=18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,341tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,827100m2
7Bê tông móng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,83m3
8Bê tông cột đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,5m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,873m3
10Bê tông sàn mái đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,875m3
11Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,539m3
12Bê tông mương thu nước sàn đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,84m3
13Bê tông nền đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 21,785m3
14Bê tông bệ máy đá 1x2 M250, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,972m3
15Bê tông mặt đường tái lập phui đào đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,677m3
16Bê tông hầm ga, hầm cát đá 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,695m3
17Gia công kết cấu khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,491tấn
18Sơn sắt thép 3 nước vào khung bao bằng thép hình khuôn nắp hầm ga, hầm cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13,032m2
19Đắp đất hố móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 59,387m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,674100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 2km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,674100m3
22Đắp đất nâng nền công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 53,811m3
23Xây tường gạch ống vữa M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 14,31m3
24Xây tường gạch thẻ vữa M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,275m3
25Trát tường vữa M75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 308,724m
26Trát cột vữa M75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 32m2
27Trát dầm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26,95m2
28Trát trần vữa M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 68,75m2
29Trát xê nô, ô văng vữa M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54,162m2
30Trát gờ chỉ vữa M75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 119,65m
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu đã trát vữaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 490,586m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 490,586m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, xê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 129,84m2
34Láng sang mái tạo độ dốc, vữa M75, dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 104,04m2
35Láng vĩa hè tạo độ dốc, vữa M75, dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20,5m2
36Láng vữa nền phòng điều khiển vữa M75 dàm 4cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,67m2
37Lát gach 40cm x 40cm, vữa lót M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,976m2
38Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11,76m2
39Lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,76m2
40Lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,64m2
41Lắp dựng cửa cuốn khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12,56m2
42Cung cấp tấm đan nhựa Composite, mắc lưới 40 x 40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 23cái
43Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,106100m2
44Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC19), dày 5,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,106100m2
45Tưới nhựa dín bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,106100m2
46Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC12.5), dày 5,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,106100m2
47Phá dỡ bê tông vách bể chứa nước mưa bằng máy khoan bê tông 1,5KW để đấu nối hệ thống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,105m3
48Lát gạch thẻ cảnh báo phui cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29,6m2
49Lắp đèn tuyp lép 1,2mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11bộ
50Lắp tủ điện nguồn nội thất gắn âm 3 mô đunTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1tủ
51Lắp công tắc đèn 1 hạt 1 chiều gắn âm (Mặt, hạt, đế)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
52Lắp công tắc đền 4 hạt 1 chiều gắn âm (Mặt, hạt, đế)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
53Lắp dây nguồn tủ điện nội thất CBB 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,4m
54Lắp dây nguồn công tắc đèn Cu/PVC 2x1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26,9m
55Lắp dây điện đèn Cu/PVC 2x1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 109,9m
56Lắp dây nguồn ổ cắm Cu/PVC 2Cx4mm2+1Ex4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 135,9m
57Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A (Mặt, hạt, đế)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4cái
58Lắp ống luồn dây mềm PVC D20 âm tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 77m
59Lắp ống luồn dây cứng uPVC D20 âm trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 36,9m
60Lắp hộp box chia 3 ngã D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6hộp
61Lắp hộp box nối dây 100x100x50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2cái
62Lắp MCCB 1P 30A 18KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
63Lắp MCB 1P 16A 6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
64Lắp MCB 1P 25A 6KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
65Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,362100m
66Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 150x6,35mm bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,15100m
67Kéo rải và lắp đặt cáp điện ngầm 3x150+1x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp<=7,5kg/mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,7100m
68Băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 138m
69Lắp đặt tủ điện hạ thế 500x400x300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1tủ
70Lắp MCCB 4P 250A 36KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
71Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3cái
72Cầu chi 5ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3cái
73Lắp đặt hộp gen nhựa 100x60mm đặt nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,7m
74Đóng cột tiếp địa D16 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5cọc
75Kéo rải dây đồng trần tiếp địa phi 8mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26m
76Kéo rải dây đồng trần tiếp địa phi 8mm theo tường, mái nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15m
77Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 luồn dây cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 15m
78Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
79Bộ trụ đỡ kim thu sét, ống inox 304 D42 (đế, thân)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1bộ
80Bộ ghép nối inox 304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1bộ
81Mối hàn hóa nhiệt goldweldTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5mối
82Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
83Thiết bị chống sét làn truyền 1 pha LN230V, Imax 40KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1bộ
84Thiết bị chống sét làn truyền 3 pha LN230VAC, Imax 120KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1bộ
85Lắp đặt ống nhựa PVC DN90x2,7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,847100m
86Lắp đặt HDPE-PE100 DN160x9,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,65100m
87Lắp đặt co90 DN90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3cái
88Lắp đặt co45 DN90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
89Lắp đặt Y DN90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6cái
C HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI NƯỚC SẠCH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn =0
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12100m2
2Đào đất bằng thủ công để lắp đặt đường ống để lắp đặt đất cấp baTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 231m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 nối bằng măng xông, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,8100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,5100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80x5,49Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,32100m
6Kéo rải và lắp đặt cát trong ống bảo vệ, trọng lượng cát nhỏ hơn 1kg/mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,5100m
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1cái
8Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 93,746m3
9Đắp đất tái lập lằn phui bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 132,84m3
10Bê tông xi măng đá 1x2 M250 đổ tại chổ nền đường, dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,277m3
11Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,203100m2
12Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC19), dày 5,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,208100m2
13Tưới nhựa dín bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,213100m2
14Rải thảm bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC12.5), dày 5,0cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,219100m2
15Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,874100m3
16Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn 2km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,874100m3
17Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,8100m
18Khử trùng ống nước DFPE D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,8100m
D HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn =0
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,25100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,83m3, chiều rộng móng nhỏ <=20m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,282100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,041100m2
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,511m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép bể điều hòa, đường kính cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,747tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể điều hòa, đường kính cốt thép D<=18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,757tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể điều hòaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,528100m2
8Lắp đặt băng cản nước PVC tại vị trí mạch ngừngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29,8m
9Bê tông bể điều hòa dá 1x2 M350, phụ da chống thấm Plastocrete NTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 53,39m3
10Quét dung dịch chống thấm bể điều hòa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 195,511m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,456100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,826100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,826100m3
14Gia công, lắp đặt nắp hố thăm bằng thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,18tấn
15Phá dỡ bê tông vách bể hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5KW để lắp đặt ống thông đáy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,01m3
16Lắp đặt ống inox D168 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,05100m
17Lắp đặt ống inox D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,02100m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỤM BỂ LẮNG - LỌC HIỆN HỮU
1Vệ sinh đục nhám bề mặt bê tông (Bể lắng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 102,96m2
2Quét dung dịch chống thấm bề mặt tường trong và sàn đáy bể (Bể lắng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 74,76m2
3Quét nước xi măng bề mặt tường ngoài bể (Bể lắng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 56,4m2
4Vệ sinh đục nhám bề mặt bê tông (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 187,95m2
5Quét dung dịch chống thấm bề mặt tường trong và sàn đáy bể (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 148,95m2
6Quét nước xi măng bề mặt tường ngoài bể (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 78m2
7Phá dỡ cát tẩy sỏi lọc hiện hữu (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30m2
8Cung cấp, bốc xếp cát lọc thay mới vào bể (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 33m3
9Cung cấp, bốc xếp cát lọc thay mới vào bể (Bể lọc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 9m3
10Phá dỡ hàng rào hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 67,2m2
11Gia công hàng rào lưới B40 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,951tấn
12Lắp đặt hàng rào lưới B40 khung thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 67,2m2
13Tẩy rĩ kết cấu hệ khung thép vì kèo mái tôn hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54,614m2
14Sơn 3 nước vào hệ khung thép vì kèo mái tôn hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 54,614m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp có giá trị>2.150.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị >2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.450.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hạng IIIhoặc chứng chỉ giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựtrở lên, có xác nhận của chủ đầu tư;Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản chụp có công chứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tựtrở lên, có xác nhận của chủ đầu tư; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (Bản bản chụp có công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Máy ủi ≥110CV Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
3 Ô tô tự đổ ≥5T Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
4 Búa căn khí nén 3m3/ph Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Máy nén khí 540m3/h Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
6 Lu bánh thép 8T trở lên có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7 Máy gia công nhiệt D315mm Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
8 Máy bơm nước động cơ Diesel Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
9 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10 Máy cắt uốn thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
11 Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
12 Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
13 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
14 Máy thủy bình Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)1
15 Máy toàn đạc điện tử Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê; Giấy chứng nhận hiệu hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chụp có công chứng)1
16 Tàu vận chuyển đường biển tải trọng >=200, Vùng hoạt động SB; có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; các giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)(Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->