Gói thầu: Trang sắm, thay thế hệ thống điều hoà hội trường B, Trung tâm tổ chức hội nghị tỉnh và sửa chữa, thay thế thiết bị thang máy tại trụ sở Liên cơ quan số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216580-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ KHÁCH TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Trang sắm, thay thế hệ thống điều hoà hội trường B, Trung tâm tổ chức hội nghị tỉnh và sửa chữa, thay thế thiết bị thang máy tại trụ sở Liên cơ quan số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189749 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:57:00 đến ngày 2020-12-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA CỤC BỘ: Điều hoà không khí cục bộ, loại giấu trần nối ống gió, 2 chiều lạnh/sưởi, biến tần kèm điều khiển dây. - Công suất lạnh/sưởi: 34.100/38.200 (Btu/h) - Điện áp: 3P-415V-50Hz | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 2 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Lắp đặt thiết bị hội trường B: Lắp đặt điều hòa âm trần công suất lạnh 34100 BTU/h | 4 | máy | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 3 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống đường ống dẫn gas (Ống đồng): Đường kính ống 9,5 dày 0,8mm | 70 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 4 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống đường ống dẫn gas (Ống đồng): Đường kính ống 15,9 dày 0,8mm | 70 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 5 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống đường ống dẫn gas (Bảo ôn ống đồng): Bảo ôn ống đồng, D10 dày 19mm | 70 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 6 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống đường ống dẫn gas (Bảo ôn ống đồng): Bảo ôn ống đồng, D16 dày 19mm | 70 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 7 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống đường ống dẫn gas (Bảo ôn ống đồng): Giá đỡ ống ga | 50 | cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 8 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống ống nước ngưng: Ống PVC D27 Class 1 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 9 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống ống nước ngưng: Bảo ôn cách nhiệt ống PVC D28x13mm | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 10 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống ống nước ngưng: Giá đỡ ống nước ngưng | 50 | cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 11 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống dây điện: Dây điện Cu/pvc/pvc 4x6mm | 70 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 12 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống dây điện: Dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm | 250 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 13 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống dây điện: Lắp đặt ống ghen D20 | 250 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 14 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Hệ thống dây điện: Aptomat 3 pha MCCB - 3P-32A | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 15 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Phần gió lạnh: Côn đầu máy điều hòa 34.100 BTU/h | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 16 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Phần gió lạnh: Côn cấp hồi cho cửa gió điều hòa 1200x200mm | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 17 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Phần gió lạnh: Cửa gió điều hòa 1200x200mm | 16 | cửa | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 18 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Phần gió lạnh: Ống gió mềm có bảo ôn D250 | 50 | m | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 19 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Phần gió lạnh: Bảo ôn ống bằng xốp cách nhiệt dày 25mm | 36 | m2 | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 20 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Phần gió lạnh: Giá đỡ dàn lạnh | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 21 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Phần gió lạnh: Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 130 | m2 | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 22 | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN XÂY LẮP: Phần gió lạnh: Tháo dỡ trần | 130 | m2 | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 23 | HẠNG MỤC: THANG MÁY SỬA CHỮA THANG SỐ 1 VÀ THANG SỐ 5: Hộp điều tốc SKE-800F2-650mm W373 EF06169 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 24 | HẠNG MỤC: THANG MÁY SỬA CHỮA THANG SỐ 1 VÀ THANG SỐ 5: Card kết nối điều khiển | 1 | Card | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 25 | HẠNG MỤC: THANG MÁY SỬA CHỮA THANG SỐ 1 VÀ THANG SỐ 5: Nhân công, thiết bị chuyên dùng thay thế và cài đặt chương trình điều khiển | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 26 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: LẮP ĐẶT BỔ SUNG XÍCH BÙ TẢI CHO 6 THANG: Xích bù tải: SN-WFQS-125 -Unit Weight 1.88±0.2kg/m - Outer diameter 30±2 | 390 | mét | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 27 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: LẮP ĐẶT BỔ SUNG XÍCH BÙ TẢI CHO 6 THANG: Rulo chống văng xích: SN-CC-NB/D | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 28 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: LẮP ĐẶT BỔ SUNG XÍCH BÙ TẢI CHO 6 THANG: Gối đỡ Rulo SN-CC-NB/D | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 29 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: LẮP ĐẶT BỔ SUNG XÍCH BÙ TẢI CHO 6 THANG: Nhân công, thiết bị chuyên dùng lắp đặt. | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 30 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: THAY GUỐC TRƯỢT CABIN CHO 6 THANG: Guốc trượt (Shuee) trên mode T114 | 12 | má | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 31 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: THAY GUỐC TRƯỢT CABIN CHO 6 THANG: Guốc trượt dưới (Shuee) mode T114 | 12 | má | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 32 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: THAY GUỐC TRƯỢT CABIN CHO 6 THANG: Nhân công thay thế sửa chữa | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 33 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: THAY GUỐC TRƯỢT ĐỐI TRỌNG CHO 6 THANG: Guốc trượt (Shuee) trên mode T89 | 12 | má | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 34 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: THAY GUỐC TRƯỢT ĐỐI TRỌNG CHO 6 THANG: Guốc trượt (Shuee) dưới mode T89 | 12 | má | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 35 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: THAY GUỐC TRƯỢT ĐỐI TRỌNG CHO 6 THANG: Nhân công thay thế sửa chữa | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 36 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: THAY GUỐC CỬA CABIN VÀ CỬA TẦNG CHO 6 THANG: Guốc trượt(Shuee) cửa cabin | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 37 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: THAY GUỐC CỬA CABIN VÀ CỬA TẦNG CHO 6 THANG: Guốc trượt (Shuee) cửa tầng | 96 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 38 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: THAY GUỐC CỬA CABIN VÀ CỬA TẦNG CHO 6 THANG: Nhân công thay thế sửa chữa | 6 | thang | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 39 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: BÌNH ÁC QUY CỨU HỘ CHO 6 THANG: Bình ác quy cứu hộ thang 04 bình/hộp loại (CAO 48V DC 16.7A 5.5AH) | 12 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 40 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: BÌNH ÁC QUY CỨU HỘ CHO 6 THANG: Nhân công thay thế cài đặt | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 41 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: KIỂM ĐỊNH 06 THANG: Kiểm định kỹ thuật thang | 6 | Thang | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | ||
| 42 | HẠNG MỤC: THANG MÁY LẮP ĐẶT BỔ SUNG, THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ HỎNG, MÒN THEO THỜI GIAN CHO CÁC THANG: KIỂM ĐỊNH 06 THANG: Thuê tải trọng mẫu, vận chuyển bốc xếp tải trọng phục vụ thử tải thang máy | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi