Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hệ thống thoát nước tuyến đường Đội Thuế - Ngõ Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hệ thống thoát nước tuyến đường Đội Thuế - Ngõ Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND thị xã Hoài Nhơn; Phần còn lại ngân sách xã Hoài Châu và các ngồn vốn hợp pháp bảo đảm cân dối. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 15:32:00 đến ngày 2022-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,730,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.09602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19204E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 1.911.476.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.911.476.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào có dung tích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hệ thống thoát nước tuyến đường Đội Thuế - Ngõ Hồng Hệ thống thoát nước tuyến đường Đội Thuế - Ngõ Hồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND thị xã Hoài Nhơn; Phần còn lại ngân sách xã Hoài Châu và các ngồn vốn hợp pháp bảo đảm cân dối. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Châu. Địa chỉ: Xã Hoài Châu, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.3771134. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (70% đào khuôn bằng máy) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6306 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, nền đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất III (30% đào khuôn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,024 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào rãnh, đào khuôn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1177 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,07 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5536 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6378 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,8 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4877 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,086 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,79 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,7 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,6065 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,064 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,2356 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,1729 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 645 | 1cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,01 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4662 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4577 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,085 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,97 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,47 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,86 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1194 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1544 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3116 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7115 | tấn |
| 24 | Gia công viền thép hình rãnh dọc | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2488 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7808 | tấn |
| 26 | Gia công viền thép hình tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3881 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1356 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,73 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,23 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,86 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,15 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2352 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3371 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3009 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0262 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,0446 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6363 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0368 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4739 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đất đào khuôn, rãnh dọc thừa sau khi đắp lại rãnh và lề đường) đi đổ thải. (1km đường loại 5, đơn giá x1,5) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,2648 | 10m³/1km |
| 43 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,6265 | 100m3 |
| 44 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,7753 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75,281 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,1 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,51 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 92,19 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,51 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,7559 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1088 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,3505 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,2852 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 659 | 1cấu kiện |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,25 | m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,619 | 100m3 |
| 57 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0479 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,643 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,47 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,72 | m3 | |
| 61 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,07 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,97 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5238 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3884 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,751 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6936 | tấn |
| 67 | Gia công viền thép hình rãnh dọc | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6258 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9638 | tấn |
| 69 | Gia công viền thép hình tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9761 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 83 | 1cấu kiện |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3105 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,95 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,62 | m3 |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,13 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,4 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn móng đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2464 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3426 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3152 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0267 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2012 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6666 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 66 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0621 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4854 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đất đào rãnh dọc thừa sau khi đắp lại rãnh và lề đường) đi đổ thải. (1km đường loại 5, đơn giá x1,5) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,6566 | 10m³/1km |
| 86 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7657 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.09602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19204E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 1.911.476.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.911.476.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề. | 20 | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào có dung tích >=0,8m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi