Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403721-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220304985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 15:16:00 đến ngày 2022-04-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,541,651,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,499,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu bốn trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 là hợp đồng xây dựng côngtrình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 4.433.000.000VNĐ,(Bốn tỷ, bốn trămba mươi ba triệu đồng). Bao gồm các hạng mục: Nền đường; mặt đường; An toàn giao thông; Hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: HĐ, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.433.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm quyết định cử cán bộcủa đơn vịchứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục điện chiếu sáng.(gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(gửi kèm quyết định của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vịchứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang tuyến đường ĐH.33B (Đoạn từ Quang Hà đi Thiện Kế huyện Bình Xuyên)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên.; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại KTS. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên.; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông đường bộ hạng III và Chứng chỉ năng lực thi công Hạ tầng kỹ thuật: Hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.499.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên.; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nền đường
1Đào nền đường + Vận chuyển đất, đất cấp ITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E4,0006100m3
2Đào nền đường + Vận chuyển đất, đất cấp IITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,9154100m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E2,0159100m2
4Đất đắp K95Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E581,8955m3
5Đất đắp K98Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E124,5555m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E4,2558100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,8874100m3
8Vận chuyển đấtTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E70,645110m3/1km
B HẠNG MỤC: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,7395100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E2,5289100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,4074100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E204,12m3
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,6469tấn
6Gia công thanh truyền lực khe dọcTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,1077tấn
7Thi công khe coTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E170,06m
8Thi công khe giãnTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E15,46m
9Thi công khe dọcTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E101,86m
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E66,1086100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E48,8703100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E66,1086100m2
13BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5%Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E1.249,8216tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E12,4982100tấn
C HẠNG MỤC: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E617,1m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E135,8m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E12,4m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,124100m3
5Vận chuyển đất cấp IIITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,124100m3/1km
6Mua cột biển báoTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E186m
7Biển tam giácTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E34biển
8Biển hình vuôngTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E6,48m2
9Biển chữ nhậtTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E8m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E23cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E34cái
12Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E27,24m2
13Gắn miếng phản quang lên cọc tiêuTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E100cái
D HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,33100m
2Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x25mm2Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,6100m
3Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 3X16+1X10mm2Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E13,504100m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E3,876100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E13,504100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mmTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E3,876100m
7Đo kiểm tra tiếp địaTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E39bộ
8Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E76đầu cáp
9Đánh số cộtTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E3,810 cột
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E38bảng
11Lắp cửa cộtTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E38cửa
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E38cột
13Lắp choá đèn ở độ cao Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E38bộ
14Lắp đặt KM M24x300x300x675Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E38Bộ
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E31bộ
16Rải cáp ngầm, dây đồng trần M10Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E13,504100m
17Dây đồng trần M10Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E1.350,4m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E1tủ
19Lắp đặt bộ Gông cho ống luồn cáp lên cộtTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E3bộ
20Làm đầu cáp khôTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E312đầu cáp
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,33100m
22Lắp đặt mốc sứ báo cápTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E54Cái
23Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,432m3
24Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E1bộ
25Bu long móng M16*350Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E4cái
26Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,24m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,008100m2
28Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,0014100m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,8m2
30Đào nền đường, đất cấp IIITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,0014100m3
31Vận chuyển đất cấp IIITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,0014100m3/1km
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E4,56m3
33Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,4104100m3
34Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E45,6m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E1,824100m2
36Vận chuyển đất cấp IITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,38100m3
37Đào móng công trình, đất cấp IITheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E22,5555100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E237,27m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E2,0306100m3
40Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E1.078m2
41Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,33100m
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,0238100m3
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E16,5100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,165100m2
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E0,028100tấn
46Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo Y/C chỉ dẫn kỹ thuật Chương V và bản vẽ kỹ thuật thi công kèm theo E7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 01 là hợp đồng xây dựng côngtrình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 4.433.000.000VNĐ,(Bốn tỷ, bốn trămba mươi ba triệu đồng). Bao gồm các hạng mục: Nền đường; mặt đường; An toàn giao thông; Hệ thống điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh: HĐ, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.433.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm quyết định cử cán bộcủa đơn vịchứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục điện chiếu sáng.(gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
4 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
5 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(gửi kèm quyết định của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm quyết định cử cán bộ của đơn vịchứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Xe gắn cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->