Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 15:40:00 đến ngày 2022-04-12 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,470,447,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục tương tự gói thầu. Trường hợp cộng nhiều hợp đồng phải có hợp đồng có hạng mục đường đan bê tông, hệ thống cống thoát nước và hợp đồng có hạng mục đóng cọc cầu bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,…Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu đầm tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng bến phà Tân Long, thành phố Mỹ Tho 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Danh sách ≥ 15 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho,- tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BẾN PHÀ PHƯỜNG TÂN LONG (BÓ VỈA + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG XIMĂNG) | |||
| 1 | Bê tông lót đáy bó vỉa M150, đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng cống - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 6 | Đổ cát lót móng cống + đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bản đáy cống + đáy hố ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn 2m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt joint cao su nối cống Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 16 | Bê tông máng nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Bê tông đai + nắp + bản đáy hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 21 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 24 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | kg |
| 25 | Ván khuôn các cấu kiện đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn và khung + song chắn rác gang cầu KT 30x80cm (25 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Khung + song chắn rác gang cầu KT 30x80cm (25 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Bê tông tường hộp nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 30 | Bê tông đai + nắp + bản đáy hộp nối đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai + nắp + bản đáy hộp nối Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai + nắp + bản đáy hộp nối Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 33 | Gia công + lắp đặt cốt thép đai + nắp + bản đáy hộp nối Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tường hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn các cấu kiện đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Đào đất nền đường + bó vỉa (gồm nền xi măng và sỏi đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển nền xi măng và sỏi đá bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3/1km |
| 40 | Đầm nén nền đường sau khi đào với chiều dày TB 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,88 | m3 |
| 42 | Cán cấp phối đá dăm nền đường + phần mở rộng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 43 | Lót vải địa kỹ thuật R=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m3 |
| 45 | Lót tấm nylon chống thấm đáy tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | 100m2 |
| 46 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,503 | 10m |
| 47 | Đắp cát lót móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 48 | Bê tông lót hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hố thu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 50 | Bê tông nắp + bản đáy hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 51 | Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 52 | Ván khuôn nắp + bản đáy hố thu đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt con thỏ nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: BẾN PHÀ PHƯỜNG TÂN LONG (NHÀ KHO CHỨA XE RÁC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cột + sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,063 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 10 | Đắp cát lót đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 12 | Bê tông móng + cổ cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép móng Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép móng Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Gia công + lắp đặt cốt thép móng Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 17 | Đổ cát lót nền, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 18 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 20 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 21 | Gia công + lắp đặt cốt thép đà kiềng Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 22 | Gia công + lắp đặt cốt thép đà kiềng Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đà kiềng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đà kiềng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép cột Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép cột Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,182 | m3 |
| 30 | Gia công + lắp đặt cốt thép đà giằng tường Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt cốt thép đà giằng tường Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 32 | Ván khuôn đà giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đà giằng tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 34 | Gia công + lắp đặt cốt thép đà mái Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 35 | Gia công + lắp đặt cốt thép đà mái Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 36 | Gia công + lắp đặt cốt thép đà mái Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 37 | Ván khuôn đà mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đà mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 39 | Gia công + lắp đặt cốt thép viền mái Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 40 | Ván khuôn viền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 41 | Bê tông viền mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,556 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,556 | m2 |
| 44 | Bả bằng mastic vào tường phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,556 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,556 | m2 |
| 46 | Bả bằng mastic vào tường phía trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,556 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,556 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120*50*2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 49 | Xà gồ thép mạ kẽm C120*50*2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | md |
| 50 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo loại có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 51 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng quả cầu thông gió bằng Inox, KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Gia công lưới chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 56 | Thép hộp 50*50*2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | kg |
| 57 | Thép hộp 30*30*2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | kg |
| 58 | Lưới B40, 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 59 | Sơn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,536 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống cấp nước PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống cấp nước PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nối ống cấp nước PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nối ống cấp nước PVC Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Vận chuyển đất dư đi đổ bằng tự đổ ô tô 5T , phạm vi ≤1000m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: BẾN PHÀ PHƯỜNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đòn tai thép cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 5 | Đục phá bêtông của kết cấu cầu phà cũ (gồm hệ dầm ngang, dọc, mặt cầu) + bó vỉa + gạch vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | m3 |
| 6 | Sơn mới trụ cổng (sơn nước 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 7 | Lót gạch Terrazzo 400x400x30 mặt sàn nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép móng nhà chờ Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép móng nhà chờ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt cốt thép móng nhà chờ Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Bê tông lót đáy móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 12 | Gia công thép làm nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 13 | Thép ống STK Ø114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | kg |
| 14 | Thép ống STK Ø90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,29 | kg |
| 15 | Thép ống STK Ø60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | kg |
| 16 | Thép ống STK Ø49 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,78 | kg |
| 17 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| 18 | Lắp đặt khung vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 19 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 20 | Thép ống STK Ø114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,51 | kg |
| 21 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| 22 | Lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 23 | Gia công thép mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 24 | Thép hộp 40*40 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,01 | kg |
| 25 | Lắp dựng thép mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 26 | Lợp mái tole mái nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m2 |
| 27 | Gia công thép làm khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 28 | Thép ống STK Ø60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,41 | kg |
| 29 | Thép ống STK Ø34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | kg |
| 30 | Lắp đặt thép làm khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 31 | Gia công + lắp đặt ống inox sus 304 Ø90 làm ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | tấn |
| 33 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,695 | tấn |
| 34 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | tấn |
| 35 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | tấn |
| 36 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 37 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 40 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,525 | kg |
| 41 | Bê tông M300, đá 1x2 mặt cầu + hệ dầm ngang, dầm dọc, xiên … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,333 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,942 | 100m2 |
| 43 | Đóng cọc ván BTCT DƯL SW 300A, L=6m dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước áp lực - phần đóng ngập 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 44 | Đóng cọc ván BTCT DƯL SW 300A, L=6m dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước áp lực - phần đóng không ngập 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 45 | Lót vải địa kỹ thuật R=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 46 | Cán cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 47 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | tấn |
| 48 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,379 | tấn |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 50 | Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,304 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,965 | 100m2 |
| 52 | Đóng cọc BTCT 35x35, L=11,8m dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T - phần đóng ngập 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 53 | Đóng cọc BTCT 35x35, L=11,8m dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T - phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m |
| 54 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 55 | Đóng cọc thép hình I450 làm khung định vị dài 9m dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T - phần đóng ngập 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 56 | Đóng cọc thép hình I450 làm khung định vị dài 9m dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T - phần đóng không ngập 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt hệ kết cấu khung định vị - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,769 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ hệ kết cấu khung định vị - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,769 | tấn |
| 59 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 60 | Thép I450 (KH: 1,17% * 1tháng + 3,5% * 5lần = 18,67%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,811 | kg |
| 61 | Thép U300 (KH: 1,5% * 1tháng + 5% * 5lần = 26,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,86 | kg |
| 62 | Thép L100 (KH: 1,5% * 1tháng + 5% * 5lần = 26,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,897 | kg |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 2 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bulon móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 8 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 10 | Kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trụ đèn chiếu sáng, (cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp nguồn chiếu sáng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Di dời và lắp dựng lại trụ đèn chiếu sáng chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Di dời và lắp lại cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 15 | Di dời và lắp lại đèn chiếu sáng độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục tương tự gói thầu. Trường hợp cộng nhiều hợp đồng phải có hợp đồng có hạng mục đường đan bê tông, hệ thống cống thoát nước và hợp đồng có hạng mục đóng cọc cầu bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,…Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu đầm tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi