Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376312-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220376286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 15:40:00 đến ngày 2022-04-12 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,470,447,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục tương tự gói thầu. Trường hợp cộng nhiều hợp đồng phải có hợp đồng có hạng mục đường đan bê tông, hệ thống cống thoát nước và hợp đồng có hạng mục đóng cọc cầu bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,…Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu đầm tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng bến phà Tân Long, thành phố Mỹ Tho
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Nhật - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Danh sách ≥ 15 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho,- tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BẾN PHÀ PHƯỜNG TÂN LONG (BÓ VỈA + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG XIMĂNG)
1Bê tông lót đáy bó vỉa M150, đá 1x2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
2Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
4Đào đất móng cống - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m3
6Đổ cát lót móng cống + đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
7Bê tông lót bản đáy cống + đáy hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
8Ván khuôn lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
9Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn 2m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
10Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V33đoạn
11Lắp đặt joint cao su nối cống Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
12Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt co nhựa PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
16Bê tông máng nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
17Bê tông đai + nắp + bản đáy hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
18Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
20Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
21Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
22Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
23Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
24Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V20,85kg
25Ván khuôn các cấu kiện đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
26Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
27Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn và khung + song chắn rác gang cầu KT 30x80cm (25 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
28Khung + song chắn rác gang cầu KT 30x80cm (25 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Bê tông tường hộp nối M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
30Bê tông đai + nắp + bản đáy hộp nối đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
31Gia công + lắp đặt cốt thép đai + nắp + bản đáy hộp nối Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
32Gia công + lắp đặt cốt thép đai + nắp + bản đáy hộp nối Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
33Gia công + lắp đặt cốt thép đai + nắp + bản đáy hộp nối Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
34Ván khuôn tường hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
35Ván khuôn các cấu kiện đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
36Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Đào đất nền đường + bó vỉa (gồm nền xi măng và sỏi đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m3
38Vận chuyển nền xi măng và sỏi đá bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m3
39Vận chuyển tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m3/1km
40Đầm nén nền đường sau khi đào với chiều dày TB 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,299100m3
41Đắp cát lót nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V94,88m3
42Cán cấp phối đá dăm nền đường + phần mở rộng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
43Lót vải địa kỹ thuật R=12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V2,333100m2
44Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m3
45Lót tấm nylon chống thấm đáy tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,366100m2
46Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,50310m
47Đắp cát lót móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
48Bê tông lót hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
49Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + bản đáy hố thu Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
50Bê tông nắp + bản đáy hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
51Bê tông tường hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
52Ván khuôn nắp + bản đáy hố thu đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
53Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
54Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt con thỏ nhựa PVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
B HẠNG MỤC: BẾN PHÀ PHƯỜNG TÂN LONG (NHÀ KHO CHỨA XE RÁC)
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
2Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
3Phá dỡ tường xây gạch dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
4Phá dỡ bê tông cột + sênôMô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
5Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
6Vận chuyển tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3/1km
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,063m3
8Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
9Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
10Đắp cát lót đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
11Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
12Bê tông móng + cổ cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,348m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
14Gia công + lắp đặt cốt thép móng Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép móng Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
16Gia công + lắp đặt cốt thép móng Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
17Đổ cát lót nền, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,616m3
18Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
19Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,57m3
20Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
21Gia công + lắp đặt cốt thép đà kiềng Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
22Gia công + lắp đặt cốt thép đà kiềng Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
23Ván khuôn đà kiềng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
24Bê tông đà kiềng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
25Gia công + lắp đặt cốt thép cột Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép cột Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
27Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
28Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,182m3
30Gia công + lắp đặt cốt thép đà giằng tường Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
31Gia công + lắp đặt cốt thép đà giằng tường Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
32Ván khuôn đà giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
33Bê tông đà giằng tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
34Gia công + lắp đặt cốt thép đà mái Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
35Gia công + lắp đặt cốt thép đà mái Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
36Gia công + lắp đặt cốt thép đà mái Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
37Ván khuôn đà máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
38Bê tông đà mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
39Gia công + lắp đặt cốt thép viền mái Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
40Ván khuôn viền máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
41Bê tông viền mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,556m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,556m2
44Bả bằng mastic vào tường phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V96,556m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,556m2
46Bả bằng mastic vào tường phía trongMô tả kỹ thuật theo chương V96,556m2
47Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,556m2
48Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120*50*2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
49Xà gồ thép mạ kẽm C120*50*2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V63md
50Lắp dựng cửa đi sắt kéo loại có láMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
51Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
54Lắp dựng quả cầu thông gió bằng Inox, KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Gia công lưới chắnMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
56Thép hộp 50*50*2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6kg
57Thép hộp 30*30*2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8kg
58Lưới B40, 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
59Sơn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,536m2
60Lắp đặt ống cấp nước PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
61Lắp đặt ống cấp nước PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
62Lắp đặt co nối ống cấp nước PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
63Lắp đặt co nối ống cấp nước PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt vòi rửa Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt đèn chiếu sáng led 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Lắp đặt ổ cắm điện đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt công tắc điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Vận chuyển đất dư đi đổ bằng tự đổ ô tô 5T , phạm vi ≤1000m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m3
73Vận chuyển tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m3/1km
C HẠNG MỤC: BẾN PHÀ PHƯỜNG 1
1Tháo dỡ mái tôn cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
2Tháo dỡ đòn tai thép cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
3Tháo dỡ thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
4Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
5Đục phá bêtông của kết cấu cầu phà cũ (gồm hệ dầm ngang, dọc, mặt cầu) + bó vỉa + gạch vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V35,78m3
6Sơn mới trụ cổng (sơn nước 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
7Lót gạch Terrazzo 400x400x30 mặt sàn nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
8Gia công + lắp đặt cốt thép móng nhà chờ Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
9Gia công + lắp đặt cốt thép móng nhà chờ Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
10Gia công + lắp đặt cốt thép móng nhà chờ Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
11Bê tông lót đáy móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
12Gia công thép làm nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
13Thép ống STK Ø114 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,59kg
14Thép ống STK Ø90 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V337,29kg
15Thép ống STK Ø60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,74kg
16Thép ống STK Ø49 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,78kg
17Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7kg
18Lắp đặt khung vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
19Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
20Thép ống STK Ø114 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,51kg
21Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7kg
22Lắp dựng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
23Gia công thép mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
24Thép hộp 40*40 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V248,01kg
25Lắp dựng thép mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
26Lợp mái tole mái nhà chờMô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m2
27Gia công thép làm khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
28Thép ống STK Ø60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,41kg
29Thép ống STK Ø34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,44kg
30Lắp đặt thép làm khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
31Gia công + lắp đặt ống inox sus 304 Ø90 làm ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
32Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,409tấn
33Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,695tấn
34Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V5,014tấn
35Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V2,866tấn
36Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835tấn
37Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + hệ dầm dọc + dầm ngang Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,055tấn
38Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
39Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
40Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V734,525kg
41Bê tông M300, đá 1x2 mặt cầu + hệ dầm ngang, dầm dọc, xiên …Mô tả kỹ thuật theo chương V140,333m3
42Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,942100m2
43Đóng cọc ván BTCT DƯL SW 300A, L=6m dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước áp lực - phần đóng ngập 5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
44Đóng cọc ván BTCT DƯL SW 300A, L=6m dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước áp lực - phần đóng không ngập 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
45Lót vải địa kỹ thuật R=12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
46Cán cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
47Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808tấn
48Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V9,379tấn
49Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
50Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,304m3
51Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V3,965100m2
52Đóng cọc BTCT 35x35, L=11,8m dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T - phần đóng ngập 9mMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
53Đóng cọc BTCT 35x35, L=11,8m dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T - phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m
54Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
55Đóng cọc thép hình I450 làm khung định vị dài 9m dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T - phần đóng ngập 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
56Đóng cọc thép hình I450 làm khung định vị dài 9m dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T - phần đóng không ngập 3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
57Lắp đặt hệ kết cấu khung định vị - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,769tấn
58Tháo dỡ hệ kết cấu khung định vị - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,769tấn
59Nhổ cọc thép hình - dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
60Thép I450 (KH: 1,17% * 1tháng + 3,5% * 5lần = 18,67%)Mô tả kỹ thuật theo chương V510,811kg
61Thép U300 (KH: 1,5% * 1tháng + 5% * 5lần = 26,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V403,86kg
62Thép L100 (KH: 1,5% * 1tháng + 5% * 5lần = 26,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,897kg
D HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
2Đào móng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,131m3
3Ván khuôn lót móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
4Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
5Ván khuôn móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Bulon móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
8Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
9Đóng cọc tiếp đất đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
10Kẹp tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây tiếp đất trụ đèn chiếu sáng, (cáp đồng trần 25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Lắp đặt dây cáp nguồn chiếu sáng 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Di dời và lắp dựng lại trụ đèn chiếu sáng chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
14Di dời và lắp lại cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cần đèn
15Di dời và lắp lại đèn chiếu sáng độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục tương tự gói thầu. Trường hợp cộng nhiều hợp đồng phải có hợp đồng có hạng mục đường đan bê tông, hệ thống cống thoát nước và hợp đồng có hạng mục đóng cọc cầu bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,…Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu đầm tự hành Trọng lượng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
4 Máy hàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
5 Máy cắt bê tông Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
7 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
8 Máy đầm bàn hoặc đầm cóc Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
9 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->