Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hệ thống thoát nước tuyến đường Ngõ Xuân - Ngõ Hượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403742-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Hoài châu Bắc
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hệ thống thoát nước tuyến đường Ngõ Xuân - Ngõ Hượng
Số hiệu KHLCNT 20220403728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND thị xã Hoài Nhơn; Phần còn lại ngân sách xã Hoài Châu và các ngồn vốn hợp pháp bảo đảm cân dối.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 16:03:00 đến ngày 2022-04-12 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,731,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.097643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.195286E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 1.912.233.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.912.233.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào có dung tích ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp và hoàn thành công trình Hệ thống thoát nước tuyến đường Ngõ Xuân - Ngõ Hượng
Hệ thống thoát nước tuyến đường Ngõ Xuân - Ngõ Hượng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND thị xã Hoài Nhơn; Phần còn lại ngân sách xã Hoài Châu và các ngồn vốn hợp pháp bảo đảm cân dối.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu , địa chỉ: Thôn An Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Châu; Địa chỉ: Xã Hoài Châu, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.3771134.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TH-XD Hoài Nhơn (Khu phố An Dinh 2, phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định); Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trường Thành, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trường Thành; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Châu , địa chỉ: Thôn An Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Châu; Địa chỉ: Xã Hoài Châu, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.3771134.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Châu; Địa chỉ: Xã Hoài Châu, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.3771134.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (70% đào khuôn bằng máy)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,599100m3
2Đào khuôn đường, nền đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất III (30% đào khuôn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,6711m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào rãnh, đào khuôn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,1818100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành86,24m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,3122100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,4755100m2
7Thi công khe coTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành78m
8Thi công khe giãnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,8m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, máy đào Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,0653100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành78,5031m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành43,81m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37,55m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành96,4m3
6Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành39,44m3
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,5321100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,0032100m2
9Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,2629tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,0205tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6261cấu kiện
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,4m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,7715100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,08m3
15Đào móng, máy đào Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7281100m3
16Đào móng băng, thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,091m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,05m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,73m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,72m3
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,78m3
21Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8422100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2106100m2
23Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4695tấn
24Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0597tấn
25Gia công viền thép hình rãnh dọcTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3393tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0647tấn
27Gia công viền thép hình tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5292tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành451cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2157100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,63m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,8m3
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,25m3
33Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,14m3
34Ván khuôn móng đáy hố gaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,28100m2
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4249100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3582100m2
37Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0349tấn
38Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,0075tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7575tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành75cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2978100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5932100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đất đào khuôn, rãnh dọc thừa sau khi đắp lại rãnh và lề đường) đi đổ thải. (1km đường loại 5, đơn giá x1,5)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,715110m³/1km
44San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,1715100m3
45Đào móng, máy đào Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,0482100m3
46Đào móng băng, thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành78,3131m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38,57m3
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98,99m3
50Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40,56m3
51Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,0838100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,0576100m2
53Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,4601tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,1569tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6431cấu kiện
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,62m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,6742100m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,08m3
59Đào móng, máy đào Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,412100m3
60Đào móng băng, thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,5781m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,94m3
63Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,38m3
64Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,35m3
65Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0248100m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,131100m2
67Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2883tấn
68Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6223tấn
69Gia công viền thép hình rãnh dọcTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2111tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6625tấn
71Gia công viền thép hình tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3293tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành281cấu kiện
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1221100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,63m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,8m3
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,25m3
77Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,14m3
78Ván khuôn móng đáy hố ga Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,28100m2
79Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4249100m2
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3582100m2
81Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0349tấn
82Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,0075tấn
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7575tấn
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành75cái
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2978100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5932100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đất đào rãnh dọc thừa sau khi đắp lại rãnh và lề đường) đi đổ thải. (1km đường loại 5, đơn giá x1,5)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,812510m³/1km
88San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,7812100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.097643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.195286E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình hạ tầng kỹ thuật) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét và hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 1.912.233.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.912.233.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên, còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
3 Đội trưởng thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)21
4 Công nhân, thợ lành nghề 20 - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Sử dụng tốt2
4 Máy hàn Sử dụng tốt2
5 Máy đào có dung tích ≤0,8m3 Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt2
7 Máy ủi Sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->