Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 15:53:00 đến ngày 2022-04-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,576,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120T/h. Có giấy phép hoạt động. Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. (Không được phép sử dụng máy lu rung để thay thế). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường vào Khu bảo tồn văn hóa Bhnoong (hướng tuyến đường Võ Nguyễn Giáp) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Khâm Đức. Địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Chân – Chủ tịch ủy ban. Địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giám sát đấu thầu huyện Phước Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,128 | m3 |
| 2 | Xúc đá bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,128 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,128 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,73 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,39 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 403,576 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 456,24 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 416,78 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 490,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 508,966 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 490,05 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 446,96 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,899 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,899 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,528 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,528 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,528 | 100tấn |
| B | Mương dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,962 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,419 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,561 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,095 | m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 429,408 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,157 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,475 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,176 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 224 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,08 | m3 |
| C | Cống hộp 600x600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,992 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m2 |
| 5 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,52 | m2 |
| 7 | Bê tông bản mặt cống M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,42 | m2 |
| 9 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,192 | m3 |
| D | Thân cống cống tròn | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,353 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D = 1200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D = 1500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | mối nối |
| E | Thượng lưu cống tròn | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,929 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,534 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,116 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,988 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,334 | m2 |
| F | Hạ lưu cống tròn | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,218 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,368 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,036 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,028 | m2 |
| G | Hố thu cống tròn | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,04 | m2 |
| 4 | Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,686 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,538 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| H | Cửa thu cống D1200 | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,019 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,094 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,835 | m2 |
| 4 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,151 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,602 | m2 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,443 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,059 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mặt M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,308 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,235 | m2 |
| 14 | Cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Phá bỏ 1 bên lan can cầu cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| I | Đào đắp đất cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 536,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 505,84 | m3 |
| J | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244,306 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 276,066 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 276,066 | m3 |
| K | Hố ga + cửa thu nước | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,429 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,969 | m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,229 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,706 | m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,586 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 10 | Gia công lắp dựng thép niềng hố ga, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông KT (300x960x60)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | Tấm |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200, dày 5,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,85 | m |
| L | Bó vỉa | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,636 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,867 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,869 | m2 |
| 4 | Bó vỉa loại 1 đá Granite nhân tạo KT(30x13x100)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 361,5 | m |
| 5 | Bó vỉa loại 2 đá Granite nhân tạo KT(10x13x100)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 6 | Vữa lót xi măng M75, dày 1cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,55 | m2 |
| 7 | Đào bỏ bê tông bó vỉa cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,827 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,827 | m3 |
| M | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800,28 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,028 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót XM M75 dày 2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800,28 | m2 |
| 4 | Bê tông khóa mép M150 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,634 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,45 | m2 |
| 6 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,974 | m3 |
| 7 | Đào bỏ bê tông gạch, nền bê tông cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,666 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,666 | m3 |
| N | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bó vỉa granit nhân tạo KT (100x10x20) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | m |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành hố trồng cây cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m3 |
| O | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Kèn Hồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | 1cây/90 ngày |
| 3 | Đổ đất màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,224 | m3 |
| P | Sơn, kẻ vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,174 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,337 | m2 |
| Q | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,174 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,893 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,72 | m2 |
| 5 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,084 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, đường kính ống 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,5 | m |
| 7 | Vải địa bọc ống nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,87 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | rọ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,443 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn | Đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 120T/h. Có giấy phép hoạt động. Đang hoạt động tốt. | 1 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 16 | Máy lu bánh lốp | Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. (Không được phép sử dụng máy lu rung để thay thế). | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 18 | Máy lu rung | Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 20 | Máy ủi | Công suất ≥ 90CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 23 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi