Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403802-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220403784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 15:53:00 đến ngày 2022-04-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,576,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120T/h. Có giấy phép hoạt động. Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. (Không được phép sử dụng máy lu rung để thay thế).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90CV, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường vào Khu bảo tồn văn hóa Bhnoong (hướng tuyến đường Võ Nguyễn Giáp)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á , địa chỉ: Thôn Tiến Thành, Xã Tam Tiến, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khâm Đức. Địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Vithaco + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Phước Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á , địa chỉ: Thôn Tiến Thành, Xã Tam Tiến, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khâm Đức. Địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khâm Đức. Địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Chân – Chủ tịch ủy ban. Địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giám sát đấu thầu huyện Phước Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,128m3
2Xúc đá bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,128m3
3Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,128m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,73m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,73m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,39m3
7Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V403,576m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V456,24m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V416,78m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V490,05m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V508,966m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V490,05m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V446,96m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,899100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,899100m2
16Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,528100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,528100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,528100tấn
B Mương dọc thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V182,962m3
2Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,419m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,561m3
4Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,095m2
5Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,416m3
6Ván khuôn thép thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V429,408m2
7Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,157m3
8Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,475tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,176m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2241 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,08m3
C Cống hộp 600x600
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,992m3
2Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,98m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,47m3
4Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,94m2
5Bê tông thân cống M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,352m3
6Ván khuôn thép thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,52m2
7Bê tông bản mặt cống M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,47m3
8Ván khuôn bản mặt cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,42m2
9Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,166tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,192m3
D Thân cống cống tròn
1Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,353m3
2Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,85m3
3Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D = 1200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D = 1500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19mối nối
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38mối nối
E Thượng lưu cống tròn
1Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,929m3
2Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,534m2
3Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,116m3
4Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu, tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,988m3
5Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,334m2
F Hạ lưu cống tròn
1Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,218m3
2Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,368m2
3Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,036m3
4Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu, tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,667m3
5Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,028m2
G Hố thu cống tròn
1Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76m3
2Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,024m3
3Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,04m2
4Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,416m3
5Ván khuôn thân hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,686m2
6Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,538m3
7Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,132tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,56m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
H Cửa thu cống D1200
1Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,019m3
2Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,094m3
3Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,835m2
4Bê tông tường M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,151m3
5Ván khuôn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,602m2
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,184tấn
8Bê tông dầm M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,443m3
9Ván khuôn dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,059m2
10Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015tấn
11Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
12Bê tông bản mặt M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,308m3
13Ván khuôn bản mặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,235m2
14Cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,099tấn
15Cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067tấn
16Phá bỏ 1 bên lan can cầu cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1công
I Đào đắp đất cống tròn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V536,83m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V505,84m3
J San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V244,306m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V276,066m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V276,066m3
K Hố ga + cửa thu nước
1Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,188m3
2Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,429m3
3Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,969m2
4Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,229m3
5Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,706m2
6Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
7Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,586m3
8Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V111 cấu kiện
10Gia công lắp dựng thép niềng hố ga, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063tấn
11Lắp đặt tấm chắn rác bê tông KT (300x960x60)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11Tấm
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D200, dày 5,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,85m
L Bó vỉa
1Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,636m3
2Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,867m3
3Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,869m2
4Bó vỉa loại 1 đá Granite nhân tạo KT(30x13x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V361,5m
5Bó vỉa loại 2 đá Granite nhân tạo KT(10x13x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11m
6Vữa lót xi măng M75, dày 1cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,55m2
7Đào bỏ bê tông bó vỉa cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,827m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,827m3
M Vỉa hè
1Lát vỉa hè bằng Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V800,28m2
2Bê tông nền M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,028m3
3Lớp vữa lót XM M75 dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V800,28m2
4Bê tông khóa mép M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,634m3
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,45m2
6Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,974m3
7Đào bỏ bê tông gạch, nền bê tông cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,666m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,666m3
N Hố trồng cây
1Bó vỉa granit nhân tạo KT (100x10x20)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132m
2Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,782m3
3Phá dỡ thành hố trồng cây cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,32m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,32m3
O Trồng cây xanh
1Trồng cây Kèn HồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221cây/90 ngày
3Đổ đất màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,224m3
P Sơn, kẻ vạch
1Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,174m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,337m2
Q Gia cố taluy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,174m3
2Đệm đá dăm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m3
3Bê tông chân khay M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,893m3
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,72m2
5Bê tông mái taluy M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,084m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, đường kính ống 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,5m
7Vải địa bọc ống nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,87m2
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61rọ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,443m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 04 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.33
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Đường bộ tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.33
5 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Đường bộ.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt.1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10KVA, đang hoạt động tốt.1
7 Máy bơm nước Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
9 Lò nấu sơn Đang hoạt động tốt.1
10 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt.1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động tốt.1
12 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 120T/h. Có giấy phép hoạt động. Đang hoạt động tốt.1
15 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt.1
16 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. (Không được phép sử dụng máy lu rung để thay thế).1
17 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt.1
18 Máy lu rung Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt.1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, đang hoạt động tốt.1
20 Máy ủi Công suất ≥ 90CV, đang hoạt động tốt.1
21 Ô tô tưới nước Dung tích chứa ≥ 5m3, đang hoạt động tốt.1
22 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T, đang hoạt động tốt.1
23 Xe tải thùng Tải trọng ≥ 2T, đang hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->