Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa phòng họp trực tuyến phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403794-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa phòng họp trực tuyến phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
Số hiệu KHLCNT 20220105902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy phòng, chống thiên tai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 16:29:00 đến ngày 2022-04-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,880,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.632.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (01 cán bộ chuyên ngành về Công nghệ thông tin và 01 cán bộ chuyên ngành về Điện - Điện tử)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa phòng họp trực tuyến phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
Sửa chữa, mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
150 Ngày
E-CDNT 3 Qũy phòng, chống thiên tai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – 0251. 3825771 Cty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên - Địa chỉ: T05 – B2, Đường Nguyễn Ái Quốc, KP3, Phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251. 8610066
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Tầm Nhìn Xanh Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Bảo Phúc Long Cty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên , địa chỉ: T05-B2, Nguyễn Ái Quốc, KP3, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – 0251. 3825771 Cty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên - Địa chỉ: T05 – B2, Đường Nguyễn Ái Quốc, KP3, Phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251. 8610066


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
giấy phép hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – 0251. 3825771 Cty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên - Địa chỉ: T05 – B2, Đường Nguyễn Ái Quốc, KP3, Phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251. 8610066
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT87,1M2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT5,307M3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT31,14M2
4Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1HT
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT6,178M3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT55,602M3
C PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1,642M3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT17,28M2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT17,28M2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT92,761M2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT117,9M2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT162,008M2
7Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 0,64m2 (KT800x800)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT87,1M2
8Ngạch cửa đá Granite tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT3,3Md
9Len chân tường Gỗ ConwoodTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT25Md
10Trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT92,761M2
11Ốp tường Gỗ Conwood (bao gồm tấm ốp, khung chịu lực + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT25,066M2
12Ốp tường vách mica, vách nỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT11,523M2
13Ốp tường Gỗ MDF (bao gồm tấm ốp, khung chịu lực + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT14,515M2
14Cung cấp cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệp (cả khuôn cửa), có lớp cách âm bông thuỷ tinh, bao gồm phụ kiện hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT8,91M2
15Lắp dựng khuôn cửa gỗ công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT14,1M cấu kiện
16Lắp dựng cửa gỗ công nghiệp vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT8,91M2 cấu kiện
17Cung cấp cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 55 dày 1,4ly kính CL8lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT4,41M2
18Cung cấp cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 dày 1,4ly kính CL8lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT17,82M2
19Cung cấp phụ kiện cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 55Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
20Cung cấp phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT6Bộ
21Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT22,23M2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT17,784M2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 2p-63ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
2Lắp đặt aptomat 1p-10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
3Lắp đặt aptomat 1p-20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT9Cái
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Tủ
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT17Cái
6Lắp đặt ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT24Cái
7Lắp dựng Mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT16Cái
8Lắp đặt đế âm tường đơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT11Hộp
9Lắp đặt đế âm tường đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT3Hộp
10Lắp dựng Mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT4Cái
11Lắp đặt đế đơn nổiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT16Hộp
12Lắp đặt ổ cắm âm sànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT2Cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT160M
14Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT6M
15Box đôi âm sànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT780M
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT30M
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT140M
19Lắp đặt hộp chia 4/3/2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT58Hộp
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 12wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT20Bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 9wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT4Bộ
22Lắp đặt hộp đèn panel KT595x595Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT5Bộ
23Led dây 5050+5630Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT30M
24Lắp đặt các loại đèn Led thanh nhôm định hình V1919Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT4Bộ
25Lắp đặt các loại đèn Led thanh nhôm định hình V1709Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT2Bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT8Cái
27Mặt công tắc 3/2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT3Cái
28Đế âm đơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT6Cái
29Đế âm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT2Cái
30Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT100M
31Lắp đặt hộp chia 4/3/2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT24Hộp
32Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT660M
33Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại ốp trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT2Máy
34Lắp đặt ống nhựa mềm PVC thoát nước ngưng, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT22M
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D9.52/D15.88Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT0,24100m
36Lắp đặt Trunking điều hoà không khí (100x68x2000)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT3Cây
E THIẾT BỊ
F THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
G THIẾT BỊ KẾT NỐI HÌNH ẢNH
1Thiết bị Hội nghị truyền hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1HT
2Camera hội nghị trực tuyếnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT2Cái
3Màn hình điều khiển thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
4Bộ trình chiếu không dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
5Bộ trình chiếu có dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
6Bộ chia mạng kèm nguồnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
7Cáp và phụ kiện kết nối hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1HT
8Nhân công lắp đặt hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1HT
H MÀN HÌNH HIỂN THỊ
1Màn hình hiển thị 65"Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT4Cái
2Máy chiếuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
3Màn chiếu 150"Theo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
4Bộ chia hình ảnh HDMITheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
5Bộ chuyển đổi tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT5Bộ
6Cáp tín hiệu HDMITheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT12Sợi (10m)
7Cáp và phụ kiện kết nối hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
8Nhân công lắp đặt hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1HT
I HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI NGHỊ
1Khối điều khiển trung tâm/ Bộ xử lý âm thanhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
2Micro chủ tịchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT2Cái
3Micro đại biểuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT14Cái
4Bộ mở rộng tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
5Cần Micro rỗngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT16Cái
6Ray cố định thiết bị vào tủ âm thanhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
7Micro không dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT4Cái
8Bộ thu phát không dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT4Bộ
9Mixer/ Bàn trộn tín hiệu chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
10Bộ tăng âm công suấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
11Loa âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT8Cái
12Bộ chống húTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
13Dây cáp loa chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
14Dây cáp tín hiệu âm thanhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
15Tủ âm thanhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
16Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1HT
J THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Ghế họp chủ tọaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT3Cái
2Ghế thành viênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT50Cái
3Bàn phòng họp, dài 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT24cái
4Bàn phòng họp, dài 2.0mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT2cái
5Bàn tác nghiệp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
6Tủ đựng thiết bị điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
7Bục để tượng Bác HồTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Cái
8Bảng hiệuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
9Rèm cửa đi và cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT37,044m2
10Cung cấp máy lạnh âm trần inverter 3HPTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT2Cái
11Thiết bị mạng nội bộTheo hồ sơ thiết kế và Chương V của HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.632.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng- Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị 2 Đại học trở lên (01 cán bộ chuyên ngành về Công nghệ thông tin và 01 cán bộ chuyên ngành về Điện - Điện tử)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->