Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151419-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220148764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 16:55:00 đến ngày 2022-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78557E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường giao thông kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.116.634.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng
Nâng cấp, cải tạo ngõ 192, ngõ 184 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, thị trấn Phùng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng A.I.C. Địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, HN Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ:Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886326


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thái- Chủ tịch UBND thị trấn Phùng; Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.886326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ:Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Vệ sinh mặt đườngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,939100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,459100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,349100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,11100m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,589100m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,95100m2
7Bóc bỏ lớp gạch vỉa hè hiện trạngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,05m3
11Đắp nền đường bằng CPĐD loại 1Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,202100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,217100m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt69,6m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,86m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,86m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ, HỐ GA
1Tháo dỡ vận chuyển tấm đanTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt98tấm
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m3
5Lấp bỏ rãnh hiện trạng bằng cát đenTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,313100m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,63110m
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,62m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,62m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,62m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,66m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,679100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,775100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,091100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,091100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,067m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,223100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,13m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,107100m2
19Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,11m3
20Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,204tấn
21Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 300Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,13m3
22Cốt thép tấm đanTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,629tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,866100m2
24Lắp dựng tấm đanTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt172cấu kiện
25Tháo dỡ , vận chuyển tấm đanTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22tấm
26Nạo vét hố gaTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt111 cấu kiện
33Bộ giá và lưới chắn rác bằng gang KT 480x345Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11ck
34Tháo dỡ , vận chuyển tấm đanTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt106tấm
35Nạo vét hố gaTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,582m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,582m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,582m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,73m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70,79m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,644100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,307tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,517100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,96m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,164tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt106cấu kiện
47Di chuyển cột điệnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
48Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cây
49Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15gốc cây
C XÂY BỔ SUNG HỐ GA
1Cắt bê tông mặt đườngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,89m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,89m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,89m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,02m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,22m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,68m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,6m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,06m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,217100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,42m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,193tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,135100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,99m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,322tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19cấu kiện
20Bộ giá và lưới chắn rác bằng gang KT 480x345Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19ck
D CẢI TẠO VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt218m2
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,94m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,48m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,48m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,58m3
7Lát gạch terrazzoTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt194m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,71m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,71m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,71m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,48m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,97m3
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt129m
E XÂY DỰNG BỒN HOA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,81m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,47m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,47m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,63m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,03m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78557E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường giao thông kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.116.634.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW. Sử dụng tốt1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt1
3 Đầm cóc ≥70 kg. Sử dụng tốt1
4 Máy đào ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt1
7 Máy nén khí ≥ 360m3/h. Sử dụng tốt1
8 Máy rải 130-140CV. Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L. Sử dụng tốt1
11 Ô tô vận chuyển ≥ 5T. Sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình. Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->