Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 19:47:00 đến ngày 2022-04-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,572,055,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cốp pha - m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Dàn giáo, cây chống thép - chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo, cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 4-Máy đào một gầu(đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng và thiết bị Cải tạo mở rộng nhà làm việc, xây mới hạng mục phụ trợ công trình Trụ sở Agribank chi nhánh Kiên Giang II 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng, khi đó nếu nhà thầu thiếu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ ĐD.Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Kiên Giang II; Địa chỉ: Số 784 khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
+ Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank; Địa chỉ: 02 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,6333 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0972 | 100m3 | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 9,72 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,72 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 101,4378 | 100m | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0948 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,4066 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,287 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,5232 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,0145 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,698 | m3 | |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0119 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,071 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,8153 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,525 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2107 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,4441 | 100m2 | |
| 18 | Trãi cao su chống mất nước | 1,35 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,127 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3854 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2045 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1618 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,977 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,389 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,328 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0022 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2824 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,8881 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0255 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 1,3274 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | 0,0812 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | 0,4747 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,314 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,2686 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,0213 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1517 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0083 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2418 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,0113 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,0093 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3967 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0411 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2538 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2409 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,1974 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,0576 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4894 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,3163 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0067 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0789 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3814 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0339 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,0093 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0131 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0607 | tấn | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,5628 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7987 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4032 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,699 | m3 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 603,114 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 198,0275 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài) | 10,92 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Bên Trong) | 17,4792 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Trong) | 111,635 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài) | 34,96 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài) | 12,285 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Trong) | 16,32 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài) | 24,008 | m2 | |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài) | 43,28 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 57,24 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 45,26 | m | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm Neomax 820 | 57,24 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 40x80x1.8 | 0,454 | tấn | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,3223 | 100m2 | |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Khung nổi 600x600 | 248,75 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 198,0275 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 384,684 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 145,4342 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 125,453 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 323,4805 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 530,1182 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 240,315 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 3,72 | m2 | |
| 84 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 | 21,6205 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox | 12,276 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa đi Xingpha hệ 93 (đã bao gồm phụ kiện) | 6,384 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa đi gỗ | 13,44 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ lùa xingfa (hoặc tương đương) | 19,92 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng khuôn bông Inox | 19,92 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,6 | m2 | |
| 91 | Ốp vách gỗ công nghiệp vào tường , cột đã tô trát | 212,67 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn , loại dây 1x8mm2 | 170 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 500 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,0mm2 | 95 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn , loại dây 1x1,5mm2 | 295 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống luồn dây điện cứng Fi 16 | 400 | m | |
| 97 | Lắp đặt MCB 15A | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 30A | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt đèn led 12w | 52 | bộ | |
| 100 | Lắp Jack cắm loại 2 chấu | 27 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên công tắc | 17 | cái | |
| 102 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm 1 lỗ + đế âm tường | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm 2 lỗ + đế âm | 18 | cái | |
| 104 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm 3 lỗ + đế âm | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt hộp đấu nối | 18 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( bao gồm giá đỡ bằng Inox, ống và dây điện 06 máy điều hòa) | 6 | máy | |
| 108 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 109 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | 0,1 | 10 đầu | |
| 110 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 0,5 | 10 đầu | |
| 111 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 112 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 113 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 114 | Lắp đặt dây dây cáp chống cháy CU/XLPE/FR- PVC 2x1.5 mm2 | 60 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | 60 | m | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối dây điện chống cháy D25 | 6 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt hộp dây 100x100x50 | 2 | hộp | |
| 118 | Máy lạnh một chiều 2,0HP | 6 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,7586 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,197 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,483 | 100m3 | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 19,704 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 22,108 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 207,928 | 100m | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,8137 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 55,0854 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1125 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,722 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 31,4747 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,7821 | m3 | |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9137 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,5429 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,75 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,7599 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3426 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,9556 | 100m2 | |
| 19 | Trãi tấm cao su chống mất nước | 2,5224 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,443 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,304 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1943 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,608 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6614 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,3 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,204 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0028 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 08mm | 0,2609 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mm | 0,7811 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,4736 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 18mm | 1,1955 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | 0,8773 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 06mm, chiều cao ≤28m | 0,4334 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤28m | 1,3978 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤28m | 1,4509 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2329 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3998 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤6m | 1,4012 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 20mm, chiều cao ≤6m | 0,0093 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 06mm, chiều cao ≤6m | 0,419 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0541 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0703 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,467 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,623 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,358 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2796 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 4,6582 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,095 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0067 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,078 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3574 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0339 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,0093 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0453 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0166 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2225 | tấn | |
| 57 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 3,843 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 56,2193 | m3 | |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2037 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1462 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9434 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( khôn bả + sơn) | 21,35 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 672,816 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Không bả + không sơn) | 95,56 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 422,606 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,3047 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,3348 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,419 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,616 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,25 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên ngoài) | 12,9 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Trong) | 18,235 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát bên trong không sơn không bả) | 119,936 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài) | 65,478 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Trát bên ngoài không sơn không bả) | 35,4 | m2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 70,288 | m2 | |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả không sơn) | 28,784 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 62,2416 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trần không bả không sơn) | 174,88 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 84,34 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 104,4 | m | |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 63,2816 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép thép C 125x50x2 | 0,8441 | tấn | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,909 | 100m2 | |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | 323,575 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 422,606 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 617,4395 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 172,8625 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 265,532 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ | 688,138 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 1 nước phủ | 793,022 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 291,905 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm chống trượt, XM PCB40 | 87,02 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 38,08 | m2 | |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600mm, XM PCB40 | 236,576 | m2 | |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 43,0886 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox | 11,709 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng tay vịn lan can Inox | 4,776 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa (hoặc tương đương) | 33,22 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ lùa Xingfa (hoặc tương đương) | 44,16 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ bật Xingfa (hoặc tương đương) | 2,75 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng khuôn bông | 44,16 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm tương đương Xingfa mặt tiền | 9,3 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng vách ngăn di động Compact | 25,915 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam compact | 1,08 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng lam nhôm trang trí | 16,716 | m2 | |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1903 | 100m3 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0176 | 100m3 | |
| 109 | Vét bùn đầu cừ | 0,729 | m3 | |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,755 | m3 | |
| 111 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,7813 | 100m | |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4218 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0392 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1971 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1791 | tấn | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4496 | m3 | |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3552 | m3 | |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45 | m2 | |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,33 | m2 | |
| 120 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 2 | bể | |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,02 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,51 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,35 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,25 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,47 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 2,3 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,5 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 22 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 17 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 22 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 39 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | 13 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | 39 | cái | |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 13 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính42mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính42mm | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt van 2 chiếu - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | 8 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | 10 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox | 1 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa Inox | 1 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho sàn nước | 1 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt Crepin | 1 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt phao banh | 2 | bộ | |
| 161 | Băng keo lụa | 20 | cuồn | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x11mm2 | 160 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | 130 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3mm2 | 196 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 1.218,5 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 500 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 560 | m | |
| 168 | Lắp đặt MCB 63A | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt MCB 30A | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt MCB 15A | 17 | cái | |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 29 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 2 chấu | 61 | cái | |
| 174 | Lắp đặt mặt nạ, công tắc, ổ cấm 1 lổ + đế âm | 21 | cái | |
| 175 | Lắp đặt mặt nạ, công tắc, ổ cấm 2 lổ + đế âm | 39 | cái | |
| 176 | Lắp đặt mặt nạ, công tắc, ổ cấm 3 lổ + đế âm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 30 | cái | |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 25 | hộp | |
| 179 | Lắp đặt quạt ốp trần | 5 | cái | |
| 180 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 11 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 183 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại máy 1,5 HP (Bao gồm giá đỡ bằng Inox, ống đồng, ống bảo ôn và dây điện) | 5 | máy | |
| 184 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại máy 2,0 HP (Bao gồm giá đỡ bằng Inox, ống đồng, ống bảo ôn và dây điện) | 4 | máy | |
| 185 | Máy lạnh một chiều 2,0HP | 4 | Bộ | |
| 186 | Máy lạnh một chiều 1,5HP | 5 | Bộ | |
| 187 | Máy bơm nước 1HP | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4208 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0248 | 100m3 | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 2,475 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,475 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 29,0813 | 100m | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0312 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,2055 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,418 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8399 | 100m2 | |
| 10 | Trãi cao su chống mất nước | 0,2475 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0032 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1656 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0056 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,5738 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,6343 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,005 | tấn | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,4 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 36,56 | m2 | |
| 19 | Quét chống thấm Neomax 820 (hoặc tương đương) | 53,04 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,15 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,96 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,684 | m3 | |
| 4 | Rải tấm nilong | 5,3894 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,4878 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 48 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 67 | cái | |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2708 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0834 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 2,4567 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8104 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2766 | m3 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5468 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 215,584 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 507,34 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,84 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,3 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 2 | Cốp pha - m2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | 500 |
| 3 | Dàn giáo, cây chống thép - chân | Dàn giáo, cây chống thép | 400 |
| 4 | Máy đào một gầu(đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường) | Dung tích gầu > 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi