Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403173-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220226217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 19:47:00 đến ngày 2022-04-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,572,055,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cốp pha - m2
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)
- Số lượng tối thiểu 500
3-Dàn giáo, cây chống thép - chân
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo, cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 400
4-Máy đào một gầu(đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng và thiết bị
Cải tạo mở rộng nhà làm việc, xây mới hạng mục phụ trợ công trình Trụ sở Agribank chi nhánh Kiên Giang II
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + ĐD.Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Kiên Giang II; Địa chỉ: Số 784 khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP Nhật Tảo + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Trung tâm KĐ&DVXD – Sở Xây dựng Kiên Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + ĐD.Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Kiên Giang II; Địa chỉ: Số 784 khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng, khi đó nếu nhà thầu thiếu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + ĐD.Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Kiên Giang II; Địa chỉ: Số 784 khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank; Địa chỉ: 02 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,6333100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0972100m3
3Vét bùn đầu cừ9,72m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,72m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I101,4378100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,0948100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4034,4066m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,287m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB407,5232m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,0145m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,698m3
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,0119m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB408,071m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,8153m3
15Ván khuôn móng cột0,525100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2107100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,4441100m2
18Trãi cao su chống mất nước1,35100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,127100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3854100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2045100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1618100m2
23Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,977100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,389100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,328100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0022tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2824tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,8881tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0255tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm1,3274tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm0,0812tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm0,4747tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,314tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,2686tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,0213tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1517tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0083tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2418tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,0113tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,0093tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,3967tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0411tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2538tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,2409tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,1974tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,0576tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4894tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,3163tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0067tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0789tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,3814tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,0339tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,0093tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0131tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0607tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4029,5628m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,7987m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,4032m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,699m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40603,114m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40198,0275m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài)10,92m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (Bên Trong)17,4792m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Trong)111,635m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài)34,96m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài)12,285m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Trong)16,32m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài)24,008m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài)43,28m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4057,24m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4045,26m
72Quét dung dịch chống thấm Neomax 82057,24m2
73Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 40x80x1.80,454tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,3223100m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Khung nổi 600x600248,75m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài198,0275m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong384,684m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà145,4342m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà125,453m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ323,4805m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ530,1182m2
82Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40240,315m2
83Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB403,72m2
84Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB4021,6205m2
85Lắp dựng lan can Inox12,276m2
86Lắp dựng cửa đi Xingpha hệ 93 (đã bao gồm phụ kiện)6,384m2
87Lắp dựng cửa đi gỗ13,44m2
88Lắp dựng cửa sổ lùa xingfa (hoặc tương đương)19,92m2
89Lắp dựng khuôn bông Inox19,92m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền8,6m2
91Ốp vách gỗ công nghiệp vào tường , cột đã tô trát212,67m2
92Lắp đặt dây đơn , loại dây 1x8mm2170m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2500m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,0mm295m
95Lắp đặt dây đơn , loại dây 1x1,5mm2295m
96Lắp đặt ống luồn dây điện cứng Fi 16400m
97Lắp đặt MCB 15A6cái
98Lắp đặt MCB 30A2cái
99Lắp đặt đèn led 12w52bộ
100Lắp Jack cắm loại 2 chấu27cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạt trên công tắc17cái
102Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm 1 lỗ + đế âm tường5cái
103Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm 2 lỗ + đế âm18cái
104Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm 3 lỗ + đế âm3cái
105Lắp đặt hộp đấu nối18hộp
106Lắp đặt quạt thông gió trên tường4cái
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( bao gồm giá đỡ bằng Inox, ống và dây điện 06 máy điều hòa)6máy
108Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
109Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt0,110 đầu
110Lắp đặt thiết bị đầu báo khói0,510 đầu
111Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
112Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
113Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
114Lắp đặt dây dây cáp chống cháy CU/XLPE/FR- PVC 2x1.5 mm260m
115Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D2560m
116Lắp đặt hộp nối dây điện chống cháy D256hộp
117Lắp đặt hộp dây 100x100x502hộp
118Máy lạnh một chiều 2,0HP6Bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,7586100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,197100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,483100m3
4Vét bùn đầu cừ19,704m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4022,108m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I207,928100m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,8137100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4055,0854m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,1125m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4010,722m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4031,4747m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,7821m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,9137m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4017,5429m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,75m3
16Ván khuôn móng cột0,7599100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3426100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,9556100m2
19Trãi tấm cao su chống mất nước2,5224100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,443100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,304100m2
22Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1943100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,608100m2
24Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6614100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,3100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,204100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0028tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 08mm0,2609tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 10mm0,7811tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,4736tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK fi 18mm1,1955tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm0,8773tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 06mm, chiều cao ≤28m0,4334tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤28m1,3978tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤28m1,4509tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 06mm, chiều cao ≤6m0,2329tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 16mm, chiều cao ≤6m0,3998tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 18mm, chiều cao ≤6m1,4012tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 20mm, chiều cao ≤6m0,0093tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 06mm, chiều cao ≤6m0,419tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK fi 08mm, chiều cao ≤6m0,0541tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0703tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,467tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,623tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,358tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,2796tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m4,6582tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,095tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0067tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,078tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3574tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,0339tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m0,0093tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0453tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0166tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2225tấn
57Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB403,843m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4056,2193m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,2037m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,1462m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,9434m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( khôn bả + sơn)21,35m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40672,816m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Không bả + không sơn)95,56m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40422,606m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,3047m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,3348m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,419m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4077,616m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,25m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên ngoài)12,9m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Trong)18,235m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát bên trong không sơn không bả)119,936m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bên Ngoài)65,478m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Trát bên ngoài không sơn không bả)35,4m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4070,288m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả không sơn)28,784m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4062,2416m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trần không bả không sơn)174,88m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB4084,34m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40104,4m
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng63,2816m2
83Lắp dựng xà gồ thép thép C 125x50x20,8441tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,909100m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi323,575m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà422,606m2
87Bả bằng bột bả vào tường trong nhà617,4395m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà172,8625m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà265,532m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ688,138m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 1 nước phủ793,022m2
92Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40291,905m2
93Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm chống trượt, XM PCB4087,02m2
94Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4038,08m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600mm, XM PCB40236,576m2
96Lát đá bậc tam cấp, PCB4043,0886m2
97Lắp dựng lan can Inox11,709m2
98Lắp dựng tay vịn lan can Inox4,776m2
99Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa (hoặc tương đương)33,22m2
100Lắp dựng cửa sổ lùa Xingfa (hoặc tương đương)44,16m2
101Lắp dựng cửa sổ bật Xingfa (hoặc tương đương)2,75m2
102Lắp dựng khuôn bông44,16m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm tương đương Xingfa mặt tiền9,3m2
104Lắp dựng vách ngăn di động Compact25,915m2
105Lắp dựng vách ngăn tiểu nam compact1,08m2
106Lắp dựng lam nhôm trang trí16,716m2
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1903100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0176100m3
109Vét bùn đầu cừ0,729m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,755m3
111Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,7813100m
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,4218m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1971tấn
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1791tấn
116Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4496m3
117Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3552m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4045m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,33m2
120Lắp đặt bể nước nhựa 2m32bể
121Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,02100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,51100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm1,35100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,25100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,47100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm2,3100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,5100m
129Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
130Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
131Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
132Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm3cái
133Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm22cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm17cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm15cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm12cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm5cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm22cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm39cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm6cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm13cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm4cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm39cái
145Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm13cái
146Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính42mm1cái
147Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 34mm2cái
148Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính42mm1cái
149Lắp đặt van 2 chiếu - Đường kính 34mm3cái
150Lắp đặt xí bệt10bộ
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo8bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh10bộ
154Lắp đặt gương soi8cái
155Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox1bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa Inox1bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho sàn nước1bộ
159Lắp đặt Crepin1bộ
160Lắp đặt phao banh2bộ
161Băng keo lụa20cuồn
162Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x11mm2160m
163Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2130m
164Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3mm2196m
165Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm21.218,5m
166Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2500m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm560m
168Lắp đặt MCB 63A1cái
169Lắp đặt MCB 30A2cái
170Lắp đặt MCB 15A17cái
171Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng29bộ
172Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng11bộ
173Lắp đặt ô cắm đơn loại 2 chấu61cái
174Lắp đặt mặt nạ, công tắc, ổ cấm 1 lổ + đế âm21cái
175Lắp đặt mặt nạ, công tắc, ổ cấm 2 lổ + đế âm39cái
176Lắp đặt mặt nạ, công tắc, ổ cấm 3 lổ + đế âm2cái
177Lắp đặt công tắc 1 hạt30cái
178Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm225hộp
179Lắp đặt quạt ốp trần5cái
180Lắp đặt đèn sát trần có chụp11bộ
181Lắp đặt máy bơm nước 1 HP1cái
182Lắp đặt tủ điện1hộp
183Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại máy 1,5 HP (Bao gồm giá đỡ bằng Inox, ống đồng, ống bảo ôn và dây điện)5máy
184Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại máy 2,0 HP (Bao gồm giá đỡ bằng Inox, ống đồng, ống bảo ôn và dây điện)4máy
185Máy lạnh một chiều 2,0HP4Bộ
186Máy lạnh một chiều 1,5HP5Bộ
187Máy bơm nước 1HP1cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4208100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0248100m3
3Vét bùn đầu cừ2,475m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,475m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I29,0813100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0312100m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB409,2055m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,418m3
9Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,8399100m2
10Trãi cao su chống mất nước0,2475100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0032100m2
12Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1656100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0056tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,5738tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,6343tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,005tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4045,4m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4036,56m2
19Quét chống thấm Neomax 820 (hoặc tương đương)53,04m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,15100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,96100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,684m3
4Rải tấm nilong5,3894100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,4878m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4048m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg67cái
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2708100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0834tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m2,4567tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,8104m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2766m3
13Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,5468m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40215,584m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40507,34m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon 1 nước lót + 2 nước phủ16,84m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm0,3100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác73
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
4 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
6 Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
2 Cốp pha - m2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)500
3 Dàn giáo, cây chống thép - chân Dàn giáo, cây chống thép400
4 Máy đào một gầu(đính kèm bản chụp Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường) Dung tích gầu > 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->