Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402929-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220402863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 23:00:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,938,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kéo tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường Trung học cơ sở thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng 12 gian + Nhà lớp học 4 tầng 8 gian + Nhà lưu trú học sinh 2 tầng 7 gian + Sân khấu + Cổng chính + Hàng rào
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Giao thông xây dựng Thành Phát + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dinh Chí Thành; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 GIAN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,367100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0898tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0174m3
4Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
5Vệ sinh mái sê nôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,358m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật365,98m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + Hoa sắt cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,668m2
9Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
10Phá dỡ lớp láng granito mặt bậc cầu thang, chiếu nghỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3714m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,3294m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,2101m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,1569m2
14Phá lớp vữa trát tường trong (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,1069m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật724,4277m2
16Phá lớp vữa trát cột (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,46m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột trụ (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,84m2
18Phá lớp vữa trát má cửa, má ô chớp, má lan can (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,0256m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa, má ô chớp, má lan can (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,9055m2
20Phá lớp vữa trát thanh trang trí, thanh chớp, thanh chống hắt (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6225m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thanh trang trí, thanh chớp, thanh chống hắt (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,6027m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, ô văng (15%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,9095m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, ô văng (85%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật809,8206m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật613,4493m2
26Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6806m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5468100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5468100m3/1km
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7579100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6525100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4155m3
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,2166m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,2101m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,1069m2
36Trát má cửa, má ô chớp, má lan can (20%) + các thanh chớp, thanh trang trí, thanh chống hắt (10%), vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,6481m2
37Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,46m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (15%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,5139m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (15%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,3956m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật613,4493m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,753m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6184m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
44Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,358m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,358m2
46Phụ kiện cửa đi khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
47Phụ kiện cửa sổ khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Bộ
48Hoa sắt vuông 10x10 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,668m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,668m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,32941m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,604100m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.975,5647m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật930,5232m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
55Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
56Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
57Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
65Lắp đặt đèn ốp trần chụp thủy tinh 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt đèn LED tròn 20W gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
68Lắp đặt máng gen vuông 14x8mm lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật225m
69Lắp đặt máng gen vuông 24x14mm lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
70Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
71Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
72Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật510m
73Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
74Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 80x80x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55hộp
76Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
77Vít M4x40 + Nở D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.030Bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG 8 GIAN
1Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
4Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị điện (để sơn lại sau đó lắp lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,12m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,397m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài tầng 1 (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,573m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,0643m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài tầng 2,3,4 (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật693,5787m2
10Phá lớp vữa trát tường trong (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,906m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng 1 (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật404,154m2
12Phá lớp vữa trát tường trong tầng 2,3,4 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,232m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong tầng 2,3,4 (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.208,088m2
14Phá lớp vữa trát cột tầng 1(10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,311m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trụ tầng 1 (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,799m2
16Phá lớp vữa trát cột tầng 2,3,4 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,673m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột trụ tầng 2,3,4 (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,057m2
18Phá lớp vữa trát má cửa, má ô chớp, má lan can (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7606m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa, má ô chớp, má lan can (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,8452m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1 (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật322,7366m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 2,3,4 (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.002,2032m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,876m2
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,288m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,08m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật651,84m2
26Tháo dỡ gạch ốp chân bục giảng tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
27Tháo dỡ gạch ốp chân tường chân bục giảng tầng 2,3,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4134m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3741100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3741100m3/1km
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4352100m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,289100m2
34Trát tường ngoài tầng 1 dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,397m2
35Trát tường ngoài tầng 2,3,4 dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,0643m2
36Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0738m3
37Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4998tấn
38Trát tường trong Tầng 1 dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,906m2
39Trát tường trong Tầng 2,3,4 dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,232m2
40Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6122m3
41Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8706tấn
42Trát trụ cột Tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,311m2
43Trát trụ cột tầng 2,3,4 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,673m2
44Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2349m3
45Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0809tấn
46Trát má cửa, thanh chớp, ô văng, lanh tô... vữa XM M75, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7606m2
47Láng mặt trên ô văng, mái sảnh Tầng 1 có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,876m2
48Láng ô văng tầng 2,3 và sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,288m2
49Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4032m3
50Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3414tấn
51Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,68m2
52Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0765tấn
53Lát nền, sàn Tầng 1 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,08m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật651,84m2
55Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7241m3
56Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,835810m2
57Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0621tấn
58Ốp chân bục giảng Tầng 1 - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
59Ốp chân bục giảng tầng 2 - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
60Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1256m3
61Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,872610m2
62Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0507tấn
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6225100m
65Sửa chữa 10% cửa đi, cửa sổ (thay chớp cửa, thay thế kính vỡ, sửa chữa cong vênh, thay những thanh bị hỏng...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
66Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,6m2
67Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,61m2
68Khóa + then cài + tay nắm cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
69Khuy cài cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,68m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,121m2
72Thay thế các ô kính bị vỡ ở vách kính trước và sau ô cầu thang bằng kính trắng dày 5 ly (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1888m2
73Vệ sinh sạch sẽ các vách kính trước và sau ô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,888m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.233,9256m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.134,453m2
76Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
77Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
78Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
81Lắp đặt đèn ốp trần chụp thủy tinh 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
82Lắp đặt đèn LED tròn 20W gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 2 TẦNG 7 GIAN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4448100m2
2Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,888m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7416m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,76m
6Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị điện (để sơn lại sau đó lắp lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,5704m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1839m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật442,6551m2
11Phá lớp vữa trát tường trong (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,7719m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật915,9467m2
13Phá lớp vữa trát cột (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9813m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trụ tầng 1 (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,8321m2
15Phá lớp vữa trát má cửa, má ô chớp, má lan can, vòm trang trí (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1161m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa, má ô chớp, má lan can (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,0451m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% dầm trần tầng 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,044m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tầng 2 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,436m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1 (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,183m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,3m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,075m2
22Tháo dỡ ô kính lật trên cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
23Tháo dỡ tất cả các ô kính trên cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9702m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1997100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1997100m3/1km
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,472100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4912100m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1839m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,7719m2
31Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9813m2
32Trát má cửa, thanh chớp, ô văng,thanh trang trí... vữa XM M75, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1161m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (30% trần tầng 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,44m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (30% Dầm tầng 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,604m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,3m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,075m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4448100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2494100m2
41Sửa chữa 20% cửa đi, cửa sổ (thay thế vị trí bị mối mọt, hỏng, gãy...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,368m2
42Thay thế các ô kính trắng cửa đi, cửa sổ thành kính mờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8976m2
43Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,9384m2
44Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,761m
45Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,93841m2
46Khóa + then cài + tay nắm cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
47Khuy cài cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,11m2
50Sản xuất và lắp đặt lan can INOX cầu thang tầng 1-2 (gồm cả trụ + lan can)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5816m2
51Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5816m2
52Sản xuất ô kính mờ khung nhôm hệ cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,048m2
53Lắp dựng ô kính mờ khung nhôm hệ trên cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,048m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.541,5428m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật541,6525m2
56Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
57Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
64Lắp đặt đèn ốp trần chụp thủy tinh 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
65Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,456m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,11m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5173m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0873tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1944100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,294m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,643m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2364100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7355m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,06m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1445m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,29m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,29m2
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7077tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7077tấn
22Bu lông M18x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6948tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6948tấn
25Bu lông M18x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
26Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1399tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1399tấn
28Thép hình hàn chờ xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
29Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4495tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4495tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2913100m2
E HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + HÀNG RÀO
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá II (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0141m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0561m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8225m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0386tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0608100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2665m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,76m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,76m2
19Làm cánh cổng bằng inox + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
21Khóa cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Biển tên trường (khung thép bọc tấm aluminium, chữ hộp mạ đồng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Biển
23Tháo dỡ hoa sắt hàng rào (đoạn tháo đi làm cổng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
24Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cây
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,636m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,282m3
27Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,558m3
28Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
29Phá dỡ móng đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0438100m3
34Đệm cát xay lót nền lối vào cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,504m3
36Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51951m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,07791m3
38Đệm cát xay lót nền móng hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1998m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,998m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7796m3
41Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7796m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0175tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4278m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,311m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,796m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,276m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,64m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,712m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hàng rào hoa sắt tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8041m2
51Lắp dựng hàng rào sắt (hàng rào tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,804m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Kéo tời vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->