Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402763-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220402729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 22:54:00 đến ngày 2022-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,339,555,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường Tiểu học B thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng tầng 3 nhà lớp học 2 tầng 6 phòng (thêm 03 phòng học + Sửa chữa hư hỏng)
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Giao thông xây dựng Thành Phát + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dinh Chí Thành; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7445100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6179tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1413m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8693m3
5Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,718m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,2m2
8Tháo dỡ thang sắt lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,03m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + Hoa sắt cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,37m2
11Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,045m2
13Phá lớp vữa trát tường chân móng (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,695m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chân móng (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,255m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9695m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,7255m2
17Phá lớp vữa trát tường trong (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,2207m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật640,9863m2
19Phá lớp vữa trát cột (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,336m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Cột ngoài trục A (90%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,024m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thanh trang trí, thanh chớp, ô văng, chớp cửa (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,656m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật563,205m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,88m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,37m2
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,1466m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m3/1km
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1764100m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6659100m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (chân móng 10% + tường ngoài 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6645m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,2207m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,336m2
35Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,161m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,805m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,805m2
38Trát má thành vách kính lắp mới, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m2
39Sản xuất vách kính khung nhôm ô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,185m2
40Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,185m2
41Ốp chân móng - gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,084m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0607100m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Mái sảnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,88m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt lan can tầng 2, hoa sắt cửa sổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,371m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,37m2
47Sửa chữa cửa đi, cửa sổ (thay bản lề, khóa cửa, móc chốt, ô kính bị vỡ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
48Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,031m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.388,877m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật412,45m2
51Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤24mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật351 lỗ khoan
52Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo liên kết thép với kết cấu cũ (Chiều sâu lỗ khoan >10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35Lỗ
53Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, KT lỗ 200x300 để đặt thêm đầu dầm gác lên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
54Đục tường xây gạch bê tông thành rãnh để cài sàn, dầm bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,62m
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0956100m2
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2644100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0181tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0543tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0891tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2171tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0419tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7284m3
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9731m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2244m3
65Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5575m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,967m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,322m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9882m3
70Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật321 lỗ khoan
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1909tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0291tấn
73Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo liên kết thép với kết cấu cũ (Chiều sâu lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Lỗ
74Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2358100m2
75Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3394m3
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2971m3
77Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,0697m3
78Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7163m3
79Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1116tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2002100m2
82Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3884m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6434m3
84Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, chớp bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0871tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1184100m2
86Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0146m3
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5388m3
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8579100m2
90Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1204100m2
91Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4278m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1536tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3149tấn
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9787tấn
95Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,45m3
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7097m3
97Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5145m3
98Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2269m3
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
100Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6596m3
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2096tấn
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9944m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,712m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,32m2
105Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3905m3
106Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0329tấn
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,76m2
108Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2289m3
109Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7656tấn
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,924m2
111Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,519m3
112Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5231tấn
113Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,48m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,5m2
115Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,103m3
116Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7223tấn
117Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,4m
118Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,595tấn
119Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,595tấn
120Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4781tấn
121Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4781tấn
122Lợp mái che tường bằng tôn PU chống ồn 3 lớp, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5953100m2
123Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0755100m2
124Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2736100m2
125Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3242100m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,497m2
127Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7128m3
128Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2786tấn
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,955m2
130Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1307m3
131Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7668tấn
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8588m2
133Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1845m3
134Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4079tấn
135Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,94m2
136Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3007m3
137Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1035tấn
138Phễu thu + Rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,896100m
140Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,1978m2
141Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5496m3
142Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,51310m2
143Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7774tấn
144Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,168m2
145Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,717m2
146Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,700310m2
147Sản xuất và lắp đặt lan can INOX cầu thang tầng 1-2 (gồm cả trụ + lan can và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0775m2
148Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0775m2
149Hoa sắt vuông 14x14 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,185m2
150Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,185m2
151Sản xuất hoàn thiện ống inox lan can tầng 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8m
152Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8m2
153Làm trần tôn dập + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,3548m2
154Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,553m2
155Phụ kiện cửa đi khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
156Phụ kiện cửa sổ khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,553m2
158Sản xuất vách kính khung nhôm ô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,103m2
159Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,103m2
160Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật369,6003m2
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật487,975m2
162Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
164Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
169Lắp đặt đèn ốp trần chụp thủy tinh 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
170Lắp đặt đèn LED tròn 20W gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
171Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
172Lắp đặt máng gen vuông 14x8mm lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
173Lắp đặt máng gen vuông 24x14mm lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
174Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
175Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
176Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
177Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
178Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
179Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 80x80x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
180Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
181Vít M4x40 + Nở D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật310Bộ
182Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
183Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
184Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
185Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
188Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135cái
189Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
190Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
191Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
192Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->