Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402414-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220402358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 22:48:00 đến ngày 2022-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,792,971,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường Tiểu học A thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng tầng 3 nhà lớp học 8 phòng học (thêm 04PH + sửa chữa hư hỏng) và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Giao thông xây dựng Thành Phát + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,755100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5501tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8347m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7542m3
5Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,605m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,92m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4225m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0256m3
10Tháo dỡ thang sắt lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,16m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + Hoa sắt cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,02m2
13Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
14Phá dỡ lớp láng granito mặt bậc cầu thang, chiếu nghỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,095m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,547m2
16Phá lớp vữa trát tường chân móng (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,634m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chân móng (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,536m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoài (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,0025m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,0101m2
20Phá lớp vữa trát tường trong (15%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,2842m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (85%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật545,6104m2
22Phá lớp vữa trát cột (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,194m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Cột ngoài trục A (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,776m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thanh trang trí, thanh chớp, ô văng, chớp cửa (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,9824m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,4275m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,94m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắt lan can hành lang, hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,112m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,0122m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3701100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3701100m3/1km
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5892100m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2032100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,82m3
35Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2688m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0614tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0974tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0774100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161 cấu kiện
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (chân móng 20% + tường ngoài 20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,6365m2
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 (15%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,2842m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (Cột ngoài trục A 20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,194m2
45Trát má thành vách kính lắp mới, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,86m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,095m2
47Sản xuất và lắp đặt lan can INOX cầu thang tầng 1-2 (gồm cả trụ + lan can và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0775m2
48Sản xuất vách kính khung nhôm ô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,035m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,035m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (hoa sắt lan can tầng 2, hoa sắt cửa sổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,1121m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
52Sửa chữa cửa đi, cửa sổ (thay chớp cửa, sửa chữa cong vênh, thay những thanh bị hỏng...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,216m2
53Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,16m2
54Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2161m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.418,7645m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,1526m2
57Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤24mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341 lỗ khoan
58Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo Ramset liên kết thép với kết cấu cũ (Chiều sâu lỗ khoan >10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34Lỗ
59Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, KT lỗ 200x300 để đặt thêm đầu dầm gác lên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
60Đục tường xây gạch bê tông thành rãnh để cài sàn, dầm bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,02m
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0765100m2
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2055100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0204tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0727tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1749tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0419tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,566m3
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2471m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2044m3
71Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,65m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5475m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,222m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8127m3
76Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401 lỗ khoan
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2386tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0364tấn
79Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo Ramset liên kết thép với kết cấu cũ (Chiều sâu lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Lỗ
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2948100m2
81Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4242m3
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6214m3
83Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,1082m3
84Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8954m3
85Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,564m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1215tấn
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2312100m2
88Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4486m3
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7886m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, chớp bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1743tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1299100m2
92Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016m3
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4285m3
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật971 cấu kiện
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0511100m2
96Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,078100m2
97Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7359m3
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1614tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4835tấn
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9898tấn
101Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,972m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,011m3
103Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6576m3
104Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2319m3
105Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2722m3
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4374100m2
107Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8485m3
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2391tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5074m3
110Ống nhựa PVC D32 xả tràn ( qua dầm)-L=285Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,716m2
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,56m2
113Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,34m3
114Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0175tấn
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,012m2
116Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1597m3
117Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0853tấn
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,224m2
119Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6198m3
120Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5578tấn
121Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,8m2
122Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,72m2
123Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0068m3
124Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6893tấn
125Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,4m
126Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3657tấn
127Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3657tấn
128Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4443tấn
129Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4443tấn
130Lợp mái che tường bằng tôn PU chống ồn 3 lớp, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5972100m2
131Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0777100m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2844100m2
133Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,337100m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,3m2
135Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1113m3
136Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4158tấn
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,1232m2
138Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9127m3
139Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6918tấn
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,6765m2
141Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7443m3
142Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6007tấn
143Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,668m2
144Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4825m3
145Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5105tấn
146Phễu thu + Rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,896100m
148Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,07m2
149Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,431m3
150Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,096110m2
151Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7394tấn
152Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2368m2
153Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,095m2
154Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,21510m2
155Sản xuất và lắp đặt lan can INOX cầu thang tầng 1-2 (gồm cả trụ + lan can và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0775m2
156Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0775m2
157Hoa sắt vuông 14x14 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
158Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
159Sản xuất hoàn thiện lan can sắt hộp 40x40 tầng 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,032m2
160Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,032m2
161Làm trần tôn dập + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,598m2
162Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano chớp gỗ nhóm IV (chưa bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
163Khóa cửa đi pano chớp gỗ (Việt Tiệp hoặc loại tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
164Móc chốt cửa sổ chớp gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
166Sản xuất vách kính khung nhôm ô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
167Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
168Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật434,8872m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật555,1m2
170Dọn dẹp vệ sinh công trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
171Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
172Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
173Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
177Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
179Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
181Lắp đặt đèn ốp trần chụp thủy tinh 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
182Lắp đặt đèn LED tròn 20W gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
183Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
184Lắp đặt máng gen vuông 14x8mm lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật335m
185Lắp đặt máng gen vuông 24x14mm lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
186Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
187Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115m
188Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470m
189Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m
190Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
191Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 80x80x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
192Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
193Cáp thép D4 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
194Vít M4x40 + Nở D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.100Bộ
195Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
196Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
197Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
198Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
199Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
200Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
201Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
202Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
203Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
204Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
205Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
B HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,456m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,11m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0385100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,952m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4693m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0873tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1944100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,294m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,426m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,556m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1156100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,122m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,06m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1445m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,655m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,655m2
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5541tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5541tấn
22Bu lông M18x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,537tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,537tấn
25Bu lông M18x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
26Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1107tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1107tấn
28Thép hình hàn chờ xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78cái
29Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3641tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3641tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2928100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO + ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
5Đóng gạch BT KT15x20x40(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,64m
11Đắp vữa xi măng đỉnh trụ tường rào, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,225m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,025m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,265m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,765m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4968m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0374tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5911m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5156m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,988m2
25Sản xuất hoàn thiện lan can sắt hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,58m2
26Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,58m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,3036m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,28m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121m2
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->