Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403191-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220403185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 23:22:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,909,624,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường PTDTBT Tiểu học -THCS Sà Phìn, huyện Đồng Văn. Hạng mục: Nâng tầng 01 lớp học 5 gian 2PH + Nâng tầng nhà lớp học 7 gian 3PH; Sửa chữa, nâng lên tầng 3 nhà lưu trú HS (hiện là nhà 2 tầng) + tường rào
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn TKXD Thái Minh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dinh Chí Thành; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 5 GIAN-2P
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,675100m2
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + các thiết bị điện tầng 1 đã hư hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1715100m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4984tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,756m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,01m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,26m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1924m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,268m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,51m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,907m2
12Thay thế một số vị trí kính vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
13Vệ sinh cạo gỉ sơn cũ, sơn lại song cắt ngang cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,907m2
15Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1151m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,818m2
17Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,818m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,9057m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6838m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,1509m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,154m2
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7923m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1134m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6838m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,3802m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,5141m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3491m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2721m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,261m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0071tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0694tấn
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0602100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0405m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3311m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0003100m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4352m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8737m3
41Đục tường xây gạch chỉ thành rãnh để cài sàn bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,72m
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1541100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0033tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0221tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0792m3
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4923m3
48Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,018m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,5079m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,4064m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,5079m2
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,3651m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5337m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3976m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1352tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1942m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4115100m2
61Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8061100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1142tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8067tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2778tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,11m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2733m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7291m3
68Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2338m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1069100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0317tấn
71Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3049tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3049tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,254100m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,812m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,0752m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,0696m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8776m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,4852m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6301m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,2152m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,4376m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,787m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3534m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,7794m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,785m2
86Đắp các ô trang trí trên lan can cầu thang + Lan can thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10vị trí
87Ốp lát đá Granit giằng lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m2
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,435m
89Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
91Ống nhựa PVC D32 xả tràn ( qua dầm)-L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,7418m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,0848m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,34m2
95Hoa sắt vuông 14x14 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,34m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,565m2
97Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,34m2
98Cửa đi khung khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện+khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,225m2
99Nạo vét rãnh thoát nước + vệ sinh bàn giaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
100Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
106Lắp đặt đèn sát trần có chụp vuông 250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
107Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
110Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
116Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
117Cáp thép D4 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
118Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
119Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4quả
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76m
121Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
126Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
127Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
128Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
129Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
B HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 7 GIAN-3P
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,665100m2
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + các thiết bị điện tầng 1 đã hư hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6401100m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,708tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,284m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,395m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,74m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1924m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,268m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,914m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,2698m2
12Thay thế một số vị trí kính vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
13Vệ sinh cạo gỉ sơn cũ, sơn lại song cắt ngang cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,2698m2
15Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3611m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9452m2
17Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9452m2
18Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0332m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6069m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1714m3
21Phá dỡ móng đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5706m3
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2494m3
23Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,79341m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6366m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2299m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật370,0523m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,0691m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9489m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,168m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2299m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,0557m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật409,4125m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3491m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2721m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,261m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0071tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0694tấn
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0602100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0405m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3311m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0003100m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4352m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8737m3
47Đục tường xây gạch chỉ thành rãnh để cài sàn bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,72m
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1541100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0033tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0221tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0792m3
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4923m3
54Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,018m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,5079m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,4064m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,5079m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4256m3
61Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3783m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0472m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1395tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5704m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5664100m2
67Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4759100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1576tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1182tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7599tấn
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,05m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8626m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9229m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3117m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1426100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0422tấn
77Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4269tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4269tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7627100m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,5944m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,3636m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,6296m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,9048m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6304m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1123m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,6324m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,8892m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6974m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,7286m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,1839m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,539m2
92Đắp các ô trang trí trên lan can cầu thang + Lan can thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12vị trí
93Ốp lát đá Granit giằng lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4169m2
94Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,415m
95Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
97Ống nhựa PVC D32 xả tràn ( qua dầm)-L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,9418m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,0892m2
100Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,476m2
101Hoa sắt vuông 14x14 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,476m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,591m2
103Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,476m2
104Cửa đi khung khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện+khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,115m2
105Nạo vét rãnh thoát nước + vệ sinh bàn giaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
106Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
112Lắp đặt đèn sát trần có chụp vuông 250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
113Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,5m
116Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
122Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
123Cáp thép D4 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
124Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
125Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4quả
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106m
127Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105cái
132Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
133Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
134Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
135Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
C HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG 3 NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6792100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6683100m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5489tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0366m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7768m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,62m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1912m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,5737m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,84m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6394tấn
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,83m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,994m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,3068m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,6605m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật580,4812m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật896,5445m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5658m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,6973m3
22Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,961m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,3458m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,229m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,563m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,8685m2
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ khoan
28Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo liên kết thép với kết cấu cũ (Chiều sâu lỗ khoan >10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Lỗ
29Đục tường xây gạch bê tông thành rãnh để cài sàn bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,766m
30Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0524100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1983100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0487tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1651tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0437tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,388m3
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,077m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1077m3
42Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
43Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,24m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,805m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6066m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
48Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32lỗ khoan
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1859tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
51Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo liên kết thép với kết cấu cũ (chiều sâu lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Lỗ
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2112100m2
53Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,241m3
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1616m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,98m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5518m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2948m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1806tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3643100m2
60Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7067m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,206m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m2
63Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9286100m2
64Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4122m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1259tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7947tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5732tấn
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9918m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1894m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2088m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5552m3
72Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2464m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
74Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1629m3
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5984m3
77Ống nhựa PVC D32 xả tràn ( qua dầm)-L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,5662m2
79Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2855m3
80Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6963tấn
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,258m2
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2328m3
83Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4234tấn
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,7568m2
85Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6716m3
86Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9176tấn
87Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,3692m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,4365m2
89Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8803m3
90Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6458tấn
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2297tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2297tấn
93Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4638tấn
94Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4638tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8574100m2
96Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,201100m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2394100m2
98Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2837100m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,8989m2
100Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2581m3
101Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,122tấn
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,274m2
103Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8492m3
104Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3255tấn
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,876m2
106Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0641m3
107Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3664tấn
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,371m2
109Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7521m3
110Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
111Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,732100m
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,014m2
114Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131m3
115Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,910410m2
116Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0529tấn
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,09m2
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,5609m2
119Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7845m3
120Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,822710m2
121Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5324tấn
122Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,994m2
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,86m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,0322m2
126Hoa sắt vuông 14x14 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,0322m2
127Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7m
128Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
129Lan can Inox hộp 80x40 kết hợp 25x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
130Thang sắt lên mái thép tròn trơn Fi18 (Gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Làm trần tôn dập + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,8964m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,84m2
133Cửa đi khung khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,76m2
134Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,08m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.313,952m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật519,2924m2
137Vệ sinh dọn dẹp công trình bàn giao đưa vào sử dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
138Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
139Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
146Lắp đặt đèn sát trần có chụp vuông 250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
147Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
148Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật410m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
151Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
157Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
158Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
159Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
160Cáp thép D4 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
161Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
162Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4quả
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132m
164Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
165Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
166Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
167Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132cái
169Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
170Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
171Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
172Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,0176m2
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,112m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,176m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5264tấn
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,601100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7898m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,936m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1799100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2257tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,148m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2096m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,152m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,48m2
15Nắp cửa bằng tôn khung thép góc + bản lề + khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->