Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403182-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220403167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 23:16:00 đến ngày 2022-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,073,793,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường PTDTBT THCS xã Lũng Thầu, huyện Đồng Văn; Hạng mục: Kè đá, đắp đất tôn nền sân, cổng hàng rào sân bê tông, nhà vệ sinh + hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một TV 582 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dinh Chí Thành; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + SÂN + CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,44431m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,44031m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,677100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0403100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1213100m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật586,6305m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
8Bao tải tẩm nhựa làm khe lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,17m2
9Túi lọc Bao tải bọc đá dăm 2x4 KT(0,2*0,3*0,3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
11Cút nhựa PVC 90độ D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,2725m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6313100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật269,2365m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2145100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3761m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3041m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0616tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2429tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2224100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,882m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2375m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,59121m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0116100m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2401m3
29Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,675m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0904m3
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,48m2
32Cổng khung thép hộp Inox 80x50 +50x50 kết hợp Inox 20x20 bên dưới bịt tấm inox dày 2ly (Gia công lắp dựng hoàn chỉnh gồm cả ray trên và dưới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,37m2
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3282100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5818100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5818100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3274100m3/1km
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,1835m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,5505m3
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6251m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,925100m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1875m3
42Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1875m3
43Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
45Đổ đất trồng cây (Bao gồm cả tiền mua đất màu + vận chuyển về đổ đất vào bồn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,09921m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8144m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,794tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4839100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8388m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0563tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4826tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4704100m2
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,352m3
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,388m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49m2
59Lan can thép hộp 80x40 kết hợp hộp 25x25 sơn màu xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,448m2
60Lan can thép hộp 50x25 sơn màu xanh (Bao gồm cả phụ kiện gia công lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,996m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,388m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6904m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
64Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,656m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,692m2
67Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,692m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,692m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÁ CẤP IV-5 GIAN + NHÀ CẤP IV-7GIAN
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,152m
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,9456m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4192m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,09m2
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,14m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7168m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,5692m3
9Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,152m
10Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,384m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,35m2
13Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,1m2
14Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6404m3
17Phá dỡ nhà bếp 3 gianChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
2 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
5 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
6 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->