Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403071-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220403064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 23:11:00 đến ngày 2022-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,103,537,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời, kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường PTDTBTTH THCS Lũng Táo, huyện Đồng Văn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, Nâng tầng nhà lớp học 2 tầng 8 gian (thêm 03 PH + sửa chữa hư hỏng), nâng tầng nhà lớp học 2 tầng 9 gian (thêm 04 PH + sửa chữa hư hỏng)
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn TKXD Thái Minh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dinh Chí Thành; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 8 GIAN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,276100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,8602m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9453m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,668m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7768m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,62m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,741m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,2231m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,56m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8494tấn
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7906m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4396m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9715m3
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,395m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380,244m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,0521m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật655,8732m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật445,0557m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật527,4018m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,6354m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,9063m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0586m3
26Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0586m3
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,36m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0498m3
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,044m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,3641m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,1592m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,184m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,1508m2
34Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ khoan
35Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo Ramset liên kết thép với kết cấu cũ (Chiều sâu lỗ khoan >10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Lỗ
36Đục tường xây gạch bê tông thành rãnh để cài sàn bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,766m
37Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0524100m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1983100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0487tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1651tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0437tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,388m3
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,077m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1077m3
49Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
50Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,24m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,805m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6066m2
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7762m3
55Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36lỗ khoan
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2102tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
58Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo Ramset liên kết thép với kết cấu cũ (chiều sâu lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Lỗ
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2495100m2
60Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2847m3
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3068m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6063m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5518m3
64Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2282m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1352tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2252100m2
67Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4368m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9734m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0251100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2308m3
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
75Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2182m3
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0983tấn
80Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo Ramset liên kết thép với kết cấu cũ (chiều sâu lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Lỗ
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2643100m2
82Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,416m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6962100m2
84Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0456100m2
85Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9965m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1433tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9197tấn
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6736tấn
89Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2302m3
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9875m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5256m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2069m3
93Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2957m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
95Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1955m3
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0454tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7181m3
98Ống nhựa PVC D32 xả tràn ( qua dầm)-L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,7586m2
100Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,607m3
101Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7942tấn
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,2096m2
103Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4934m3
104Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5129tấn
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,2158m2
106Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3651m3
107Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1558tấn
108Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,5892m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,956m2
110Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1121m3
111Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7255tấn
112Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2297tấn
113Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2297tấn
114Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4243tấn
115Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4243tấn
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1238100m2
117Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5167100m2
118Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m2
119Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3093100m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,3964m2
121Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6442m3
122Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9106tấn
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật377,776m2
124Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6024m3
125Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,618tấn
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,558m2
127Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9973m3
128Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3434tấn
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,9668m2
130Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2873m3
131Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4433tấn
132Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
134Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,218m2
135Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2212m3
136Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,53710m2
137Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0893tấn
138Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,762m2
139Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,7636m2
140Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,451m3
141Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,166110m2
142Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7458tấn
143Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,15m2
144Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,237m2
145Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,14m2
146Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m2
147Hoa sắt vuông 14x14 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m2
148Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,649m2
149Lan can thép Inox hộp 80x40 kết hợp Inox hộp 25x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,905m2
150Lan can thép hộp 80x40 kết hợp hộp 25x25 sơn màu xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,744m2
151Thang sắt lên mái thép tròn trơn Fi18 (Gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
152Làm trần tôn dập + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,3076m2
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,2m2
154Cửa đi khung khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện chưa có khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,12m2
155Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện chưa có khóa trong)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,08m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.587,7882m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật849,3312m2
158Vệ sinh dọn dẹp công trình bàn giao đưa vào sử dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
159Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
160Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
165Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
168Lắp đặt đèn sát trần có chụp vuông 250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
169Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41m
172Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật555m
178Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
179Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36hộp
180Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
181Cáp thép D4 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
182Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
183Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
184Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144m
185Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
186Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
187Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
188Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
189Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144cái
190Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
191Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
192Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
193Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
B HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 9 GIAN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,53100m2
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0288100m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6167tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,244m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,541m3
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,28m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,7109m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,1327m3
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1303tấn
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,603m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0896m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6926m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,0778m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật706,658m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,0696m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1434m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,4302m3
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,158m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật685,5036m2
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ khoan
24Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo Ramset liên kết thép với kết cấu cũ (Chiều sâu lỗ khoan >10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Lỗ
25Đục tường xây gạch bê tông thành rãnh để cài sàn bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6m
26Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0572100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1987100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0159tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0456tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0537tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1539tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0437tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,412m3
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2119m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1018m3
38Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
39Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,07m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,858m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,729m3
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40lỗ khoan
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2336tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0312tấn
47Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo Ramset liên kết thép với kết cấu cũ (chiều sâu lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Lỗ
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
49Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3012m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,578m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7357m3
53Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3619m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1463tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2364100m2
56Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4587m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1362m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0413tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m2
60Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0102m3
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4506m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
64Vệ sinh sạch sẽ lỗ khoan + Bơm keo Ramset liên kết thép với kết cấu cũ (chiều sâu lỗ khoan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Lỗ
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2278100m2
66Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3586m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7478100m2
68Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1668100m2
69Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2872m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1577tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0058tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7471tấn
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7214m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5331m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,709m3
77Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2957m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
79Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1955m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0454tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7181m3
82Ống nhựa PVC D32 xả tràn ( qua dầm)-L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,1504m2
84Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8481m3
85Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8677tấn
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,5916m2
87Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6218m3
88Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,557tấn
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,6918m2
90Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,596m3
91Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2351tấn
92Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,8172m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,716m2
94Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3689m3
95Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8137tấn
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3062tấn
97Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3062tấn
98Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1441tấn
99Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4805tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,405100m2
101Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8499100m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2838100m2
103Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3363100m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,6175m2
105Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7957m3
106Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3071tấn
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật401,208m2
108Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0739m3
109Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7804tấn
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,6292m2
111Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1799m3
112Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4063tấn
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,9134m2
114Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1654m3
115Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4013tấn
116Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,976100m
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1632100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0639tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,76m2
122Ốp lát đá Granit giằng lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,52m2
123Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,7184m2
124Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1911m3
125Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,252610m2
126Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6626tấn
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,21m2
128Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,097m2
129Lan can thép Inox hộp 80x40 kết hợp Inox hộp 25x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,097m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
131Hoa sắt vuông 14x14 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
132Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0799tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,241m2
134Lắp dựng thanh thép hộp ô thoáng lan can (Khoan râu thép vào cột + tường lan can làm liên kết, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52ck
135Thang sắt lên mái thép tròn trơn Fi18 (Gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
136Làm trần tôn dập + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,8436m2
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,72m2
138Cửa đi khung khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện chưa có khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
139Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện chưa có khóa trong)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật524,7892m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,4229m2
142Vệ sinh dọn dẹp công trình bàn giao đưa vào sử dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
143Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
149Lắp đặt đèn sát trần có chụp vuông 250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
150Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
152Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182m
157Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
158Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
159Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
160Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155m
162Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
164Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
165Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155cái
167Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
168Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
169Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
170Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Tời, kéo vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->