Gói thầu: Gói thầu 01TC CPSX TH2022 Thi công hạng mục xây dựng công trình: Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01TC CPSX TH2022 Thi công hạng mục xây dựng công trình: Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-02 23:05:00 đến ngày 2022-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,022,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp hoặc trên đường dây điện (trạm biến áp, đường dây điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 492.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trên lưới điện cao áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trên lưới điện cao áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01TC CPSX TH2022 Thi công hạng mục xây dựng công trình: Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung chi tiết các tài liệu được nêu ở file kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
Bên mời thầu là: Truyền tải điện Thanh Hóa,
Địa chỉ: Số 78 Đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa, ĐT: +84 - 0237.2210576, Fax: +84 - 02373.961780 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; -Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; -Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thanh vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ đường ống bê tông Dy300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Phá dỡ thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| B | MÓNG TRỤ MMC-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,114 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,076 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R>250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3586 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | 100m3 |
| 12 | Mua đất thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3653 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá thừa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m3 |
| C | SÀN THAO TÁC MÁY CẮT | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vữa M250 đá 2x4 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bu lông nở thép BL12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 7 | Gia Công sàn thao tác bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,02 | kg |
| 8 | Lắp đặt sàn thao tác bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | tấn |
| D | MÓNG TRỤ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,114 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,076 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R>250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | 100m3 |
| 12 | Mua đất thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3653 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá thừa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m3 |
| E | MÓNG TRỤ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,532 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | 100m3 |
| 12 | Mua đất thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,474 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá thừa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | 100m3 |
| F | MÓNG TRỤ MBD-110A | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,844 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,896 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m3 |
| 12 | Mua đất thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8247 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá thừa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| G | MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 12 | Mua đất thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7316 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá thừa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m3 |
| H | MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,196 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,464 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R>250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9157 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6418 | 100m3 |
| 12 | Mua đất thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1882 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá thừa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | 100m3 |
| I | MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ BÙ MTB-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,474 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,316 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R>250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8564 | tấn |
| 9 | Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | 100m3 |
| 12 | Mua đất thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,483 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá thừa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | 100m3 |
| J | MƯƠNG CÁP B400 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, L200x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan bằng cần cẩu nặng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Gia công máng cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Bu lông M6x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | kg |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| K | MƯƠNG CÁP B400 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5656 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4544 | m3 |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | tấn |
| 10 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, L60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan nặng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,908 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | tấn |
| 14 | Vít nở thép F8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | bộ |
| 15 | Bu lông M8x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | bộ |
| 16 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7424 | kg |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m |
| L | BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 bệ đỡ tủ đấy dây đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 7 | Trát vữa XM M75, dày 20 vát góc 15x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | kg |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 11 | Vít nở thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| M | THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 3 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| N | LÀM BÙ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT NƯỚC MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước, dy110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông thoát nước D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 4 | Gối đỡ ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mương cáp, dy110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Làm bù Bê tông mương cáp vị trí đấu nối với mương hiện có M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| O | LÀM BÙ ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ THANH VỈA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 100 đầm chặt k > 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Rải tấm vải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| P | LÀM BÙ TẤM ĐAN NHÀ BAYHOUSING | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 4 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp hoặc trên đường dây điện (trạm biến áp, đường dây điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 492.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trên lưới điện cao áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trên lưới điện cao áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi