Gói thầu: Gói thầu 01TC CPSX TH2022 Thi công hạng mục xây dựng công trình: Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403420-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 01TC CPSX TH2022 Thi công hạng mục xây dựng công trình: Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220400135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 23:05:00 đến ngày 2022-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 703,022,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp hoặc trên đường dây điện (trạm biến áp, đường dây điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 492.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trên lưới điện cao áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trên lưới điện cao áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01TC CPSX TH2022 Thi công hạng mục xây dựng công trình: Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn
Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Bên mời thầu là: Truyền tải điện Thanh Hóa, Địa chỉ: Số 78 Đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa, ĐT: +84 - 0237.2210576, Fax: +84 - 02373.961780
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng điện 1 - địa chỉ: Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Thanh Hóa , địa chỉ: 78 Bà Triệu , Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Bên mời thầu là: Truyền tải điện Thanh Hóa, Địa chỉ: Số 78 Đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa, ĐT: +84 - 0237.2210576, Fax: +84 - 02373.961780


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nội dung chi tiết các tài liệu được nêu ở file kèm theo
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. Bên mời thầu là: Truyền tải điện Thanh Hóa, Địa chỉ: Số 78 Đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa, ĐT: +84 - 0237.2210576, Fax: +84 - 02373.961780
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; -Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; -Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
2Tháo dỡ thanh vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
3Phá dỡ đường ống bê tông Dy300Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Phá dỡ thành mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Vận chuyển phế thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
B MÓNG TRỤ MMC-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,114m3
2Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,076m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R>250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m2
7Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
8Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3586tấn
9Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V86,4kg
10Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3329100m3
12Mua đất thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V10,3653m3
13Vận chuyển đá thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m3
C SÀN THAO TÁC MÁY CẮT
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
2Bê tông móng vữa M250 đá 2x4 RMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
4Bu lông nở thép BL12Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
6Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
7Gia Công sàn thao tác bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V229,02kg
8Lắp đặt sàn thao tác bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2382tấn
D MÓNG TRỤ MCL-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,114m3
2Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,076m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R>250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m2
7Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
8Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
9Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4kg
10Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3329100m3
12Mua đất thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V10,3653m3
13Vận chuyển đá thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m3
E MÓNG TRỤ MBD-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,532m3
2Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,688m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m2
7Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
8Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
9Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4kg
10Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3934100m3
12Mua đất thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V14,474m3
13Vận chuyển đá thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769100m3
F MÓNG TRỤ MBD-110A
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,844m3
2Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,896m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m2
7Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
8Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
9Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8kg
10Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1311100m3
12Mua đất thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V4,8247m3
13Vận chuyển đá thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
G MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
2Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,312m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
4Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611100m2
7Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
8Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,2345tấn
9Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4kg
10Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3423100m3
12Mua đất thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V12,7316m3
13Vận chuyển đá thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m3
H MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V47,196m3
2Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,464m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
4Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R>250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
7Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199tấn
8Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,9157tấn
9Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V153,6kg
10Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6418100m3
12Mua đất thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V19,1882m3
13Vận chuyển đá thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3146100m3
I MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ BÙ MTB-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,474m3
2Phá đá hố móng bằng búa căn khí nén, đá cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,316m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
4Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R>250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
7Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1349tấn
8Gia công cốt thép móng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,8564tấn
9Gia công bulông neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V153,6kg
10Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6749100m3
12Mua đất thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V21,483m3
13Vận chuyển đá thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3232100m3
J MƯƠNG CÁP B400 QUA ĐƯỜNG
1Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4625m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
5Gia công cốt thép mương cáp, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
7Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
9Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, L200x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791tấn
10Lắp tấm đan bằng cần cẩu nặng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Gia công máng cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V31,6kg
12Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
13Vít nở thép F8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
14Bu lông M6x15Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
15Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,28kg
16Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
K MƯƠNG CÁP B400 CHÌM
1Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,28m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RMô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,252m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,5656100m2
5Gia công cốt thép mương cáp, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m
8Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4544m3
9Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811tấn
10Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, L60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6094tấn
11Lắp tấm đan nặng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V281,908kg
13Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819tấn
14Vít nở thép F8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V161,6bộ
15Bu lông M8x25Mô tả kỹ thuật theo chương V121,2bộ
16Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V50,7424kg
17Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40,4m
L BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
3Bê tông M250 bệ đỡ tủ đấy dây đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6525m3
4Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
5Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
6Ván khuôn bê tông bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
7Trát vữa XM M75, dày 20 vát góc 15x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
9Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,78kg
10Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
11Vít nở thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
M THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Thu gom đá nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
2Rải lại đá nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
3Bù đá nền trạm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
4Vận chuyển đá thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
N LÀM BÙ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT NƯỚC MƯƠNG CÁP
1Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
2Lắp đặt ống uPVC thoát nước, dy110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt ống bê tông thoát nước D300Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
4Gối đỡ ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt ống uPVC thoát nước mương cáp, dy110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Làm bù Bê tông mương cáp vị trí đấu nối với mương hiện có M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
8Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
O LÀM BÙ ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ THANH VỈA ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 100 đầm chặt k > 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
3Rải tấm vải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
4Đổ bê tông đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
5Cung cấp, Lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
P LÀM BÙ TẤM ĐAN NHÀ BAYHOUSING
1Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
3Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
4Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp hoặc trên đường dây điện (trạm biến áp, đường dây điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 492.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trên lưới điện cao áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)51
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trên lưới điện cao áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->