Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403043-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220403031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-02 23:05:00 đến ngày 2022-04-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,173,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Phố Bảng, huyện Đồng Văn. Hạng mục: Nâng tầng 02 nhà lớp học 5 gian 2PH và các HMPT
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn TKXD Thái Minh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dinh Chí Thành; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU THANG NGOÀI + BỂ TỰ HOẠI
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0081m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3251m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,175m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0008100m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2735m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0871tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0972tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0825100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,351m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4123m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6624m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1406100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0145tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0959tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1603tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,328m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3152m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6307m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3214m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,865m2
27Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,2138m2
28Lan can thép Inox hộp 50x50 kết hợp Inox hộp 20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,2138m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3214m2
30Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0034m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,65831m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4366100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7465100m3/1km
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4045m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5729m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2454m3
37Lát gạch chỉ, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3143m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0275tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1505100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6988m3
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3143m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3632m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341 cấu kiện
48Ống sành D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Các lớp lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7856m3
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m
B HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 5 GIAN SỐ 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,626100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5công
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1632100m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3882tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,218m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8906m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,756m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,268m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,98m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,14m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,321m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0009100m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,496m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9318m3
18Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5298m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0235tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,728m3
22Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8886m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0209100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1152m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,8937m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,6837m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7546100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1395tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7017tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3314tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,302100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0488tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,364m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6593tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6144100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,716m3
41Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,957m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1246tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1623100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2272m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4794100m2
46Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1117tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7227tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8321100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,046m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,684m3
54Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5358m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,184m3
56Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0093m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0218100m2
58Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0422m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1531tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1531tấn
61Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2439tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2439tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2045100m2
64Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4273100m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0825100m2
66Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0978100m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,7m2
68Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0883m3
69Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6362tấn
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,3m2
71Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1129m3
72Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3822tấn
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
74Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3751m3
75Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1292tấn
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,224m2
77Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6284m3
78Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2164tấn
79Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,96m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,97m2
81Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4886m3
82Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5113tấn
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,53m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,232m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,758m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,424m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,638m2
88Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0098100m2
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0902tấn
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7056m3
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,868m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,9745m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,5906m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,424m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,224m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9808m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,3m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,65m2
100Lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng tấm COMPACT HPL dày 18mm (Bao gồm cả cửa + phụ kiện lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,344m2
101Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,03m2
102Lan can thép Inox hộp 50x50 kết hợp Inox hộp 20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,03m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,62m2
104Hoa sắt vuông 14x14 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,62m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,3m2
106Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện chưa + khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7m2
107Cửa đi khung khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện+khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
108Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
109Ống nhựa PVC D32 xả tràn ( qua dầm)-L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
110Làm trần tôn dập + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,54m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật437,01m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật632,428m2
113Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
115Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
116Phễu thoát sàn inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
117Phễu thoát sàn inox D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
119Vòi xả chậu rửa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
120Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
126Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
128Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m
134Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110-90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
135Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110-63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
136Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
143Van phao tự động + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
144Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
151Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
152Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
153Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
156Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật485m
161Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36hộp
162Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
163Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
165Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
168Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,606m3
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5351m3
170Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
171Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1m
172Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
173Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
174Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
175Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
176Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,606m3
C HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 5 GIAN SỐ 1
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,626100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5công
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1632100m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3882tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,218m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8906m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,756m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,268m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,98m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,14m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,321m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0009100m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,496m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3258m3
18Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9771m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0235tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,728m3
22Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4198m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0209100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1152m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,8937m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,6837m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7546100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1395tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7017tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3316tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,302100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0488tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,364m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6593tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6144100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,9868m3
41Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,556m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1154tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1546100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1376m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4458100m2
46Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8649m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1057tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6868tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8321100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4518tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,046m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,992m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,684m3
54Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5358m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,184m3
56Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0093m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
58Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0317m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2297tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2297tấn
61Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2439tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2439tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2045100m2
64Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4273100m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0825100m2
66Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0978100m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,7m2
68Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0883m3
69Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6362tấn
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,3m2
71Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1129m3
72Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3822tấn
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
74Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3751m3
75Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1292tấn
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,224m2
77Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6284m3
78Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2164tấn
79Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,96m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m2
81Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5697m3
82Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5391tấn
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,53m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,976m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,758m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,552m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,738m2
88Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m2
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0677tấn
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5292m3
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,868m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,9745m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,4306m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,544m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,224m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4856m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,27m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,01m2
100Lắp đặt vách ngăn khu tiểu bằng tấm COMPACT HPL dày 18mm (Bao gồm cả cửa + phụ kiện lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,344m2
101Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
102Lan can thép Inox hộp 50x50 kết hợp Inox hộp 20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,62m2
104Hoa sắt vuông 14x14 sơn màu xanh (gia công + hoàn thiện hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,62m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,3m2
106Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện chưa + khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7m2
107Cửa đi khung khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện+khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
108Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
109Ống nhựa PVC D32 xả tràn ( qua dầm)-L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
110Làm trần tôn dập + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,62m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật443,1m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật610,708m2
113Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
115Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
116Phễu thoát sàn inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
117Phễu thoát sàn inox D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
119Vòi xả chậu rửa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Van khóa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
126Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
128Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m
134Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110-90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
135Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110-63mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
136Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
143Van phao tự động + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
144Máy bơm nước Hàn QuốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
145Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
153Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
154Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
155Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
158Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470m
163Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
164Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
165Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3quả
166Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
167Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
169Cọc đỡ D8 l=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
170Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,572m3
171Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,171m3
172Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
173Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2m
174Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
175Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
176Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
177Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->