Gói thầu: Mua vật tư phục vụ mô hình tại tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400986-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và phát triển nông lâm nghiệp Tây Bắc
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ mô hình tại tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20220372055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-03 08:41:00 đến ngày 2022-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 226,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vậtTài liệu chứng minh là + Bản Scan Hợp đồng+ Bản Scan biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và phát triển nông lâm nghiệp Tây Bắc
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ mô hình tại tỉnh Sơn La
Xây dựng mô hình sản xuất cà phê theo hướng hữu cơ có truy xuất nguồn gốc và liên kết theo chuỗi giá trị
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển nông lâm nghiệp Tây Bắc (xã Chiềng Ban – huyện Mai Sơn – tỉnh Sơn La)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (Phòng 6, nhà A10, ngõ 128C, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Bảo trì công trình (số 113, phố Quán Thánh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và phát triển nông lâm nghiệp Tây Bắc , địa chỉ: Xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển nông lâm nghiệp Tây Bắc (xã Chiềng Ban – huyện Mai Sơn – tỉnh Sơn La)


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón; + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 02 năm 2019 - 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến hết quý 3 năm 2021; + Bản scan hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành tương tự gói thầu; + Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 10.2(c)
+ Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả kỹ thuật của nhà sản xuất các hàng hóa thuộc gói thầu; + Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hoặc phiếu kiểm định chất lượng của hãng sản xuất đối với phân bón, thuốc bảo vệ thực vật khi giao hàng khi giao hàng. + Bao bì, tem nhãn hàng hóa theo đúng quy định.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cấu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển nông lâm nghiệp Tây Bắc (xã Chiềng Ban – huyện Mai Sơn – tỉnh Sơn La)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn + Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp Tây Nguyên. + Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Lương Bằng, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Điện thoại: 0262.3862097
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân hữu cơ vi sinh7.000kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2Phân hữu cơ vi sinh7.000kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
3Phân lân nung chảy1.312,5kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
4Phân lân nung chảy1.312,5kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
5Kali cabonat280kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
6Kali cabonat280kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
7Phân hữu cơ NPK 7-7-7-7OM4.200kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
8Phân hữu cơ NPK 7-7-7-7OM4.200kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
9Phân bón lá hữu cơ rong biển7LítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
10Phân bón lá hữu cơ rong biển7LítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
11Vôi bột1.400kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
12Vôi bột1.400kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
13Thuốc BVTV sinh học (Neem Nim 0.3EC)95LítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
14Thuốc BVTV sinh học (Neem Nim 0.3EC)95LítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
15Thuốc BVTV sinh học (Kaido 50WP)23LítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
16Thuốc BVTV sinh học (Kaido 50WP)23LítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vậtTài liệu chứng minh là + Bản Scan Hợp đồng+ Bản Scan biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->