Gói thầu: SCL2022-05: Cung cấp các loại van áp lực và phụ kiện van - S2 DH3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-05: Cung cấp các loại van áp lực và phụ kiện van - S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-03 10:41:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,229,351,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp van và/hoặc phụ kiện van cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp- Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-05: Cung cấp các loại van áp lực và phụ kiện van - S2 DH3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt cầu cho van PCV (Ball for PCV valve) | 1 | Cái | - Chi tiết: 1- Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1- Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF; 1,5" BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-001 | ||
| 2 | Lò xo dạng đĩa cho van PCV (Belleville Spring for PCV valve) | 1 | Cái | - Chi tiết: 3- Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1 - Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF; 1,5" BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-001 | ||
| 3 | Bộ gioăng làm kín cho van van cầu chữ Y (Seal kit of Y-Globe Valve) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã van: BLY015IT0971BW- Đường kính van: 1-1/4 Inch- Cấp áp suất van: 900LB- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 4 | Bộ gioăng làm kín cho van van cầu chữ Y (Seal kit of Y-Globe Valve) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã van: BLY025IT0922BW- Đường kính van: 2-1/2 Inchs- Cấp áp suất van: 900LB- Loại dẫn động: Khí nén- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 5 | Bộ gioăng làm kín cho van van cầu chữ Y (Seal kit of Y-Globe Valve) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã van: BLY030IT0971BW- Đường kính van: 3 Inchs- Cấp áp suất van: 900LB- Loại dẫn động: Khí nén- Kiểu lắp ghép: Hàn | ||
| 6 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 2 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 6 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ gioăng làm kín cho van van changeover (Valve seal kit) | 2 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 7 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cổng:- Mã van : B1911(WC6)BGMY- Đường kính van: 10x8x10 Inch- Cấp áp suất van: 900 | ||
| 9 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cổng:- Mã van: D1611BGMY- Kích thước: 12x10x12 Inch- Cấp áp suất van: Class 600- Loại dẫn động: Động cơ | ||
| 10 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cổng:Mã van: Z1311(WC6)BGMYĐường kính van: 16x14x16 InchCấp áp suất van: Class 300Loại dẫn động: Động cơ | ||
| 11 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Bộ gioăng làm kín của van cầu - Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-10- Tag No: 32LCJ62AA001- Số seri: 1000002981842- Đường kính van: DN100- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 12 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu - Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-10- Tag No: 32LCJ64AA001- Số seri: 1000002981843- Đường kính van: DN100- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 13 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-11- Tag No: 32LCJ71AA001- Số seri: 1000002981844- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 14 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-11- Tag No: 32LCJ75AA001- Số seri: 1000002981845- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150 | ||
| 15 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-12- Tag No: 32LCJ81AA001- Seri: 1000002981846- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 16 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu - Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-12- Tag No: 32LCJ85AA001- Seri: 1000002981847- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150 - Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 17 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-13; - Tag No: 32LCJ53AA001; - Seri: 1000002981848 - Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 18 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-14- Tag No: 32LCJ66AA001- Seri: 1000002981849- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150 - Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 19 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-15 - Tag No: 32LCJ73AA001- Seri: 1000002981820- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 20 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-15- Tag No: 32LCJ77AA001- Seri. 1000002981851- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 21 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-16; - Số seri. 1000002981852; - Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 22 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-16- Số Seri. 1000002981853- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 23 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-2 - Số Seri. 1000002981834- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 600 - Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 24 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-2- Số Seri. 1000002981835- Đường kính van: DN150 - Cấp áp suất van: Class 300- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 25 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-23- Tag No: 32LBG40AA001- Số seri. 1000002981860 - Đường kính van: DN250- Cấp áp suất van: Class 300- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 26 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-24 - Tag No: 32LBG30AA001- Số Seri. 1000002981861 - Đường kính van: DN250- Cấp áp suất van: Class 600- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 27 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-3- Tag No: 32LCH31AA001- Số Seri. 1000002981836- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 300- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 28 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-4- Tag No: 32LCH13AA001- Số Seri. 1000002981837- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 600- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 29 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-6- Tag No: 32LCH33AA001- Số Seri. 1000002981839- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 300- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 30 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-9- Tag No: 32LCJ51AA001- Số Seri. 1000002981841- Đường kính van: DN80- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 31 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1950554-1- Tag No: WLPEC-DH-1P- Số Seri. 1000002985759- Đường kính van: DN250- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 32 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 32 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 33 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 34 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 2 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 35 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 36 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 37 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Valve seal kit) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1859486-1- Số Seri: 1000002941303- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 2500- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 39 | Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Valve seal kit) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1859486-1- Số Seri: 1000002941305 - Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 2500- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 40 | Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van 1 chiều:- Mã van: ZRS-C- Số Seri: 2574010/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: PN320 | ||
| 41 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van 1 chiều:- Type: ZRS-CS- Số Seri: 2574010/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van: PN320 | ||
| 42 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Số sản phẩm: 201505060062- Mã van: HCP- Đường kính van: DN200- Áp suất van: Ansi 150 bar; - Dẫn động: HA4R | ||
| 43 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu- Số sản phẩm: 201505060066- Mã van: HCP- Đường kính van: DN80- Áp suất van: Ansi 150 bar- Dẫn động: HA3R- Nhiệt độ làm việc: -17/230 độ C | ||
| 44 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa VJ1410-1942979-21- Số Seri. 1000002981828,- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150- Vật liệu thân van: A-351 CF8M- Vật liệu ty van : 17-4 PH- Vật liệu đĩa van: CR-13 47- Vật liệu đế van: CR-13 47- Loại dẫn động: Khi nén | ||
| 45 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 44 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 45 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 46 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 47 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Gioăng làm kín thân van tay chặn trước van PCV (Body gasket for PCV valve) | 1 | Cái | Chi tiết: 12Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF, 1,5" BORE, ERV ACTR, Số bản vẽ: 140902-001 | ||
| 50 | Gioăng làm kín thân van PCV (Body gasket for PCV valve) | 1 | Cái | Chi tiết; 12; Mã van: Z0L7-30AB1RD5PZ-015AU-001Thông số van: 4" 3100# STD. BWx8" 300# RF 3.06 BORE, ERV ACTRSố bản vẽ: 140902-006 | ||
| 51 | Gioăng làm kín thân van chặn trước van PCV (Body gasket) | 2 | Cái | Chi tiết: 11; Mã van: V0L7-14-B1-G025-001AU-002Thông số van: 2,5" 3100# 1,5" BORE, ERV ISOLATION VALVE ACTRSố bản vẽ: 140902-004 | ||
| 52 | Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 52 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket) | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 53 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket) | 9 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 54 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket) | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 55 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket) | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 56 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bulong lắp cho van (Stud bolt) | 4 | Cái | - Part No: 902.2- Mã van: ZTS-C-M- Số Seri: 2648081/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495884- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0001 | ||
| 58 | Bulong lắp cho van (Stud bolt) | 4 | Cái | - Part No: 902.2- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495999- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAH-M-PKB-0001 | ||
| 59 | Bulong lục giác chìm lắp cho van (Socket Head cap Screw) | 6 | Cái | - Chi tiết: 914.2- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003 | ||
| 60 | Bộ chèn ty van (Gland Packing) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 461.1- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003 | ||
| 61 | Bộ chèn ty van (Gland Packing) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 461.1- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/3- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496059- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0002 | ||
| 62 | Bộ chèn ty van (Gland Packing) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 461.2- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003 | ||
| 63 | Bộ chèn ty van (Gland Packing) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 461.2- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/3- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496059- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0002 | ||
| 64 | Bộ chèn ty van (Gland packing) | 2 | Bộ | - Chi tiết: 461.1- Mã van: ZTS-C-M- Số Seri: 2648081/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van:: 277.74 bar- Số bản vẽ: UG1495884- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0001 | ||
| 65 | Bộ chèn ty van (Gland Packing) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 461.1- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495999- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAH-M-PKB-0001 | ||
| 66 | Bộ chèn ty van (Gland packing) | 2 | Bộ | - Chi tiết: 461.2- Mã van: ZTS-C-M- Số Seri: 2648081/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495884- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0001 | ||
| 67 | Bộ chèn ty van (Gland Packing) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 461.2- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495999- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAH-M-PKB-0001 | ||
| 68 | Đai ốc lắp cho van (Hex nut) | 4 | Cái | - Chi tiết: 920.6- Mã van: ZTS-C-M- Số Seri: 2648081/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495884- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0001 | ||
| 69 | Đai ốc lắp cho van (Hex nut) | 4 | Cái | - Chi tiết: 920.6- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495999- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAH-M-PKB-0001 | ||
| 70 | Đĩa van an toàn (Disc of Safety valve) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 70 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Đĩa van an toàn (Disc valve) | 3 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 71 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ gioăng làm kín cho van an toàn (Safety valve gasket) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của van an toàn:- Mã van: 26KA13L-141- Đường kính van: DN80- Áp suất van: PN 4.41 Mpa | ||
| 73 | Bộ gioăng làm kín cho van an toàn (Safety valve gasket) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của van an toàn:- Mã van: 26LA12L-141- Đường kính van: DN100- Áp suất van: PN2.38 Mpa | ||
| 74 | Bộ gioăng làm kín cho van an toàn (Safety valve gasket) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của van an toàn:- Mã van: 26JA14L-141- Đường kính van: DN80- Áp suất van: PN7.51 Mpa | ||
| 75 | Bộ gioăng làm kín cho van an toàn (Safety valve gasket) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của van an toàn:- Mã van: 1753WD-2-5-200-F3-LD-CJ3- Đường kính van: DN200- Áp suất van: PN5.0 Mpa- Nhiệt độ làm việc: 220 độ C | ||
| 76 | Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van- Mã van: HPT- Đường kính van: 6 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 5-3/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500- Số Seri: 0021405374 | ||
| 77 | Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van:Số Seri: 0021405378Mã van: HPTĐường kính van 2 InchKich thước lỗ (Port size): 1 7/8 InchCấp áp suất van: Class: 2500 | ||
| 78 | Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021405381- Mã van: HPAS- Đường kính van: 2 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 1 Inch- Cấp áp suất van: Class: 1500 | ||
| 79 | Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van: - Số Seri: 0021413521- Mã van: ES- Đường kính van: 2 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 2 5/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500 | ||
| 80 | Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413522- Mã van: ET- Đường kính van: 3 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 3 7/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500 | ||
| 81 | Bộ gioăng làm kín cho van cho van (Gasket set valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413523- Mã van: ET- Đường kính van: 2 1/2 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500 | ||
| 82 | Bộ gioăng làm kín cho van cho van (Gasket set valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413524- Mã van: EZ- Đường kính van: 1 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 1 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500 | ||
| 83 | Bộ gioăng làm kín cho van cho van (Gasket set valve) | 2 | Set | Thông số kỹ thuật của van:Số Seri: 0021405376Mã van: HPTĐường kính van: 3 InchKich thước lỗ (Port size) 2 7/8 Cấp áp suất van: Class 2500 | ||
| 84 | Gioăng làm kín cho van (Gasket) | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 84 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ gioăng làm kín cho van (Seal kit) van | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-5; - Số Seri. 1000002981838- Cấp áp suất van: Class 300- Đường kính van: DN150- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 86 | Gioăng làm kín thân van (Bonnet gasket) | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 86 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Gioăng làm kín thân van (Body gasket) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 87 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Gioăng làm kín thân van (Body gasket) | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 88 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: V300 SER B- Đường kính van: 6 inches- Cấp áp suất van: Clas 300 - Số Seri: 0021535721 | ||
| 90 | Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: EHS- Áp suất van: B16.34-3273/8185 PSI CWP- Đường kính van: 2 inches- Số Seri: 0021535988, | ||
| 91 | Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van (Type): D- Đường kính van: 3 inches- Cấp áp suất van: Class 600/1500 PSI CWP- Số Seri: 0021535990 | ||
| 92 | Bộ chèn cho van PCV (Gland packing for PCV valve) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 13- Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1 - Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF, 1,5" BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-001 | ||
| 93 | Bộ chèn cho van PCV (Gland packing for PCV valve) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 13; - Mã van: Z0L7-30AB1RD5PZ-015AU-001 - Tên bản vẽ: 4" 3100# STD. BWx8" 300# RF 3.06 BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-006 | ||
| 94 | Bộ chèn làm kín (Gland packing) | 2 | Bộ | - Chi tiết: 12- Mã van: V0L7-14-B1-G025-001AU-002- Tên bản vẽ: 2,5" 3100# 1,5" BORE, ERV ISOLATION VALVE ACTR- Số bản vẽ: 140902-004 | ||
| 95 | Lồng giữ đĩa van an toàn (Disc holder) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 95 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Miếng đệm pittong van một chiều đường hơi trích (Insul spacer) | 7 | Cái | - Chi tiết (item): 341 - Vật liệu (material): Carbon fiber- Số bản vẽ: 10001312-50- Tên bản vẽ; 28 In Class 300 Free Flow Reverse Current Valve | ||
| 97 | Bộ chèn cho van (Packing set valve) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPT- Đường kính van: 2 Inch- Kích thước van: 1 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class: 2500- Số Seri: 0021405378 | ||
| 98 | Bộ chèn cho van (Packing set) | 2 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPS- Đường kính van: 2 Inch- Cấp áp suất van: Class 500- Số Seri: 0021227619 | ||
| 99 | Bộ chèn cho van (Packing set) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021405374- Mã van: HPT- Đường kính van: 6 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 5 3/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500 | ||
| 100 | Bộ chèn cho van (Packing set) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021405381- Mã van: HPAS- Đường kính van: 2 Inch- Cấp áp suất van: Class: 1500 | ||
| 101 | Bộ chèn cho van (Packing set) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413521- Mã van: ES- Đường kính van: 2 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 2 5/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500 | ||
| 102 | Bộ chèn cho van (Packing set) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413522- Mã van: ET- Đường kính van: 3 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 3 7/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500 | ||
| 103 | Bộ chèn cho van (Packing set) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413523- Mã van: ET- Đường kính van: 2 1/2 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class: 1500 | ||
| 104 | Bộ chèn cho van (Packing set) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413524- Mã van: EZ- Đường kính van: 1 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 1 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500 | ||
| 105 | Bộ chèn cho van (Packing set) | 2 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021405376- Mã van: HPT- Đường kính van: 3 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8- Cấp áp suất van: Class 2500 | ||
| 106 | Phớt chèn cho pittong van một chiều đường hơi trích loại lớn | 4 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 106 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Phớt chèn cho pittong van một chiều đường hơi trích loại nhỏ | 3 | Bộ | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 107 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Đế van (Plug valve) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPS- Đường kính van: 2 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021227619 | ||
| 109 | Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPT- Đường kính van: 6 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 5 3/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500- Số Seri: 0021405374 | ||
| 110 | Đế/ty van (Plug/Stem ASSY valve) | 2 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPT- Đường kính van: 3 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8- Cấp áp suất van: Class 2500- Số Seri: 0021405376 | ||
| 111 | Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPT- Đường kính van: 2 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 1 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500- Số Seri: 0021405378 | ||
| 112 | Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPAS- Đường kính van: 2 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021405381 | ||
| 113 | Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: ES- Đường kính van: 2 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 5/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021413521 | ||
| 114 | Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: ET- Đường kính van: 3 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 3 7/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021413522 | ||
| 115 | Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: ET- Đường kính van: 2 1/2 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021413523 | ||
| 116 | Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve) | 1 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van: EZ- Đường kính van: 1 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 1 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021413524 | ||
| 117 | Vòng đế van (Seat ring valve) | 2 | Set | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van HPT- Đường kính van: 3 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500 - Số Seri:: 0021405376 | ||
| 118 | Đế van (Seat valve) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của van:- Mã van HPS- Đường kính van: 2 Inchs- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021227619 | ||
| 119 | Chèn ty van (Stem Packing) | 2 | Set | - Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van : 12 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013 | ||
| 120 | Chèn ty van (Stem Packing) | 1 | Set | - Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van : 22 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013 | ||
| 121 | Chèn ty van (Stem Packing) | 9 | Bộ | - Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van : 5 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013 | ||
| 122 | Chèn ty van (Stem Packing) | 1 | Bộ | - Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van : 6 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013 | ||
| 123 | Chèn ty van (Stem Packing) | 1 | Cái | - Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van: 8 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013 | ||
| 124 | Ty van an toan bao hơi (Spindle) | 1 | Cái | - Chi tiết: 16- Mã van: 3-1749WB-5-S-570-F3;- Tên bản vẽ: 1700 Consolidated Safety valve- Số bản vẽ: 45049B570F3 | ||
| 125 | Đế bên trên van PCV (Upstream seat for PCV valve) | 1 | Cái | - Chi tiết: 2- Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1 - Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF; 1,5" BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-001 | ||
| 126 | Van cầu chữ Y (Y-Globe valve) | 6 | Cái | - Mã van: BAC025IT4522BW- Đường kính van: 2.1/2 Inchs- Cấp áp suất van: 4500LB- Thân van: F22- Kiểu lắp ghép: BWØ76-10- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 127 | Van an toàn (Safety valve UGS) | 2 | Cái | - Chi tiết: 74-14- Đường kính van: DN15- Áp suất van: PN32 - Vật liệu: 1.7335-H6- Số bản vẽ: UG1496059- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0002 | ||
| 128 | Van an toàn (Safety valve) | 1 | Cái | - Mã van: 27DA23H-W41- Đường kính van: 3/4 x 1D- Áp suất van làm việc (Set Pressure). 27.1 MPa- Công suất ở mức quá áp 10% áp suất van (Capacity at 10% Over Press): 799l/min- Số Seri. 819228-1-KE | ||
| 129 | Van cầu (Y-Globe Stop valve) | 22 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 129 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Van cầu (Y-Globe Stop valve) | 1 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 130 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Van cầu (Y-Globe Stop valve) | 30 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 131 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ gioăng làm kín cho van cho van cầu (Seal kit) | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật của van cầu:- Loại van: Y-Globe Valve- Mã van: BLY020IT0922BW- Đường kính van: 2 Inchs- Cấp áp suất van: 900LB- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 133 | Bộ gioăng làm kín cho van (Seal kit) | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật van cầu:- Mã van: BLY020IT0971BW- Đường kính van: 2 Inchs- Cấp áp suất van: 900LB- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 134 | Van cầu (Globe valve) | 1 | Cái | - Fig: 11G4DJ-1055F-13-1- SO#: CO 088884- Đường kính van: 1 Inch- Loại dẫn động: Khí nén- Kiểu lắp ghép: Hàn | ||
| 135 | Van cầu (Globe valve) | 1 | Cái | - Fig: 11G4DJ-1056H-16-1- SO#: CO 088884- Đường kính van: 1.5 Inch- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 136 | Van cầu (Globe valve) | 1 | Cái | - Fig: 11G4DJ-F225F-15-2- SO#: CO 088884- Đường kính van: 1 Inch- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén | ||
| 137 | Van cầu (Globe valve) | 1 | Cái | - Fig: 11G4DJ-F225F-28-2- SO#: CO 088884- Đường kính van: 1 Inch- Kiểu lắp ghép: Hàn | ||
| 138 | Van cầu (Globe valve) | 4 | Cái | - Mã van: J961Y-320- Kích thước DN32, PN32- Nhiệt độ làm việc: 425 độ C; - Kiểu lắp ghép: Hàn | ||
| 139 | Van cầu (Globe valve) | 3 | Cái | - Type: J961Y-320- Kích thước DN50, PN32Mpa- Nhiệt độ làm việc: 425 độ C; - Kiểu lắp ghép: Hàn | ||
| 140 | Van cầu (Globe valve) | 2 | Cái | - Mã van: J961Y-P5-200V- Đường kính van: DN50- Áp suất van: 20MPa- Nhiệt độ: 550 độ C- Loại dẫn động: Động cơ- Kiểu lắp ghép: Hàn- Thân van: 12Cr1MoV | ||
| 141 | Van cầu (Globe valve) | 4 | Cái | - Mã van: J96H-100- Đường kính van: DN40- Áp suất van: PN100- Nhiệt độ làm việc: 550 độ C- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: động cơ-Thân van: A105N; | ||
| 142 | Van cầu điều khiển bằng khí nén (không bao gồm phần điểu khiển) (Y-Globe Stop Pneumatic Valve) | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 142 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Van cầu (Globe valve) | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 143 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Van cầu (Globe valve) | 5 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 144 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Van cầu (Globe valve) | 15 | Cái | - Mã van: J41H-25- Đường kính van: DN20- Áp suất van: PN25- Khoảng cách 2 mặt bích 148mm- Mỗi mặt bích 4 lỗ bu lông M10 | ||
| 146 | Van điều chỉnh áp suất (Relief valve) | 1 | Cái | - Mã van: KC50P-97- Số Seri: 40150722,- Đường kính van: 2 Inch- Áp suất van đầu vào lớn nhất (Max inlet): 150 bar- Áp suất van lớn nhất của thân van (Max casing press): 150 bar | ||
| 147 | Van cầu cao áp (High Pressure Globe Valve) | 6 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 147 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Van cầu cao áp vận hành bằng tay (High Pressure Globe Valve) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 148 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Van tay (High Pressure Globe Valve) | 8 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 149 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Van cầu (High Pressure Globe Valve) | 6 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 150 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Van cầu (High Pressure Globe Valve) | 6 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 151 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Van cầu (Bellow Seal Globe Valve) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 152 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Van cầu vận hành bằng tay (Bellow Seal Globe) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 153 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Van cầu (Bellow Seal Globe Valve) | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 154 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Van cầu (Bellow Seal Globe Valve) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 155 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Van cầu (Bellow Seal Globe Valve) | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 156 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Van cầu (Bellow Seal Globe Valve) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 157 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Van tay | 3 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 158 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Van cầu chữ Y (Y Globe Stop valve) | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 159 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Vòng bi chặn (Thrust roller bearing) | 2 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 160 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Vòng bi (Thust roller bearing) | 4 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 161 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Vòng bi chặn (Thrust roller bearing) | 2 | Cái | - Chi tiết: 324- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003 | ||
| 163 | Vòng bi chặn (Thrust roller bearing) | 2 | Cái | - Chi tiết: 324- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/3- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496059- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0002 | ||
| 164 | Vòng chèn làm kín cho van (Enerseal Seal) | 2 | Cái | - Chi tiết: 593.2- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003 | ||
| 165 | Van cầu (Y-Plattern globe valve) | 67 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 165 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Van cầu (Y-Plattern globe valve) | 13 | Cái | Tham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 166 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp van và/hoặc phụ kiện van cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp- Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi