Gói thầu: SCL2022-05: Cung cấp các loại van áp lực và phụ kiện van - S2 DH3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404072-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-05: Cung cấp các loại van áp lực và phụ kiện van - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-03 10:41:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,229,351,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp van và/hoặc phụ kiện van cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp- Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-05: Cung cấp các loại van áp lực và phụ kiện van - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
170 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt cầu cho van PCV (Ball for PCV valve)1Cái- Chi tiết: 1- Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1- Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF; 1,5" BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-001
2Lò xo dạng đĩa cho van PCV (Belleville Spring for PCV valve)1Cái- Chi tiết: 3- Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1 - Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF; 1,5" BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-001
3Bộ gioăng làm kín cho van van cầu chữ Y (Seal kit of Y-Globe Valve)2BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã van: BLY015IT0971BW- Đường kính van: 1-1/4 Inch- Cấp áp suất van: 900LB- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén
4Bộ gioăng làm kín cho van van cầu chữ Y (Seal kit of Y-Globe Valve)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã van: BLY025IT0922BW- Đường kính van: 2-1/2 Inchs- Cấp áp suất van: 900LB- Loại dẫn động: Khí nén- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén
5Bộ gioăng làm kín cho van van cầu chữ Y (Seal kit of Y-Globe Valve)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã van: BLY030IT0971BW- Đường kính van: 3 Inchs- Cấp áp suất van: 900LB- Loại dẫn động: Khí nén- Kiểu lắp ghép: Hàn
6Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)2BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 6 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
7Bộ gioăng làm kín cho van van changeover (Valve seal kit)2BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 7 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
8Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cổng:- Mã van : B1911(WC6)BGMY- Đường kính van: 10x8x10 Inch- Cấp áp suất van: 900
9Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cổng:- Mã van: D1611BGMY- Kích thước: 12x10x12 Inch- Cấp áp suất van: Class 600- Loại dẫn động: Động cơ
10Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cổng:Mã van: Z1311(WC6)BGMYĐường kính van: 16x14x16 InchCấp áp suất van: Class 300Loại dẫn động: Động cơ
11Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộBộ gioăng làm kín của van cầu - Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-10- Tag No: 32LCJ62AA001- Số seri: 1000002981842- Đường kính van: DN100- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
12Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu - Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-10- Tag No: 32LCJ64AA001- Số seri: 1000002981843- Đường kính van: DN100- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
13Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-11- Tag No: 32LCJ71AA001- Số seri: 1000002981844- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
14Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-11- Tag No: 32LCJ75AA001- Số seri: 1000002981845- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150
15Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-12- Tag No: 32LCJ81AA001- Seri: 1000002981846- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
16Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu - Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-12- Tag No: 32LCJ85AA001- Seri: 1000002981847- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150 - Loại dẫn động: Khí nén
17Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-13; - Tag No: 32LCJ53AA001; - Seri: 1000002981848 - Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
18Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-14- Tag No: 32LCJ66AA001- Seri: 1000002981849- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150 - Loại dẫn động: Khí nén
19Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-15 - Tag No: 32LCJ73AA001- Seri: 1000002981820- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
20Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-15- Tag No: 32LCJ77AA001- Seri. 1000002981851- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
21Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-16; - Số seri. 1000002981852; - Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
22Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-16- Số Seri. 1000002981853- Đường kính van: DN200- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
23Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-2 - Số Seri. 1000002981834- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 600 - Loại dẫn động: Khí nén
24Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-2- Số Seri. 1000002981835- Đường kính van: DN150 - Cấp áp suất van: Class 300- Loại dẫn động: Khí nén
25Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-23- Tag No: 32LBG40AA001- Số seri. 1000002981860 - Đường kính van: DN250- Cấp áp suất van: Class 300- Loại dẫn động: Khí nén
26Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-24 - Tag No: 32LBG30AA001- Số Seri. 1000002981861 - Đường kính van: DN250- Cấp áp suất van: Class 600- Loại dẫn động: Khí nén
27Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-3- Tag No: 32LCH31AA001- Số Seri. 1000002981836- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 300- Loại dẫn động: Khí nén
28Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-4- Tag No: 32LCH13AA001- Số Seri. 1000002981837- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 600- Loại dẫn động: Khí nén
29Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-6- Tag No: 32LCH33AA001- Số Seri. 1000002981839- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 300- Loại dẫn động: Khí nén
30Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-9- Tag No: 32LCJ51AA001- Số Seri. 1000002981841- Đường kính van: DN80- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
31Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1950554-1- Tag No: WLPEC-DH-1P- Số Seri. 1000002985759- Đường kính van: DN250- Cấp áp suất van: Class 150- Loại dẫn động: Khí nén
32Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 32 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
33Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 33 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
34Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 34 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
35Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)2BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 35 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
36Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 36 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
37Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 37 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
38Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Valve seal kit)2BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1859486-1- Số Seri: 1000002941303- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 2500- Loại dẫn động: Khí nén
39Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Valve seal kit)2BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1859486-1- Số Seri: 1000002941305 - Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 2500- Loại dẫn động: Khí nén
40Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van 1 chiều:- Mã van: ZRS-C- Số Seri: 2574010/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: PN320
41Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)2BộThông số kỹ thuật của van 1 chiều:- Type: ZRS-CS- Số Seri: 2574010/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van: PN320
42Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Số sản phẩm: 201505060062- Mã van: HCP- Đường kính van: DN200- Áp suất van: Ansi 150 bar; - Dẫn động: HA4R
43Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)2BộThông số kỹ thuật của van cầu- Số sản phẩm: 201505060066- Mã van: HCP- Đường kính van: DN80- Áp suất van: Ansi 150 bar- Dẫn động: HA3R- Nhiệt độ làm việc: -17/230 độ C
44Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa VJ1410-1942979-21- Số Seri. 1000002981828,- Đường kính van: DN150- Cấp áp suất van: Class 150- Vật liệu thân van: A-351 CF8M- Vật liệu ty van : 17-4 PH- Vật liệu đĩa van: CR-13 47- Vật liệu đế van: CR-13 47- Loại dẫn động: Khi nén
45Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 44 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
46Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 45 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
47Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 46 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
48Bộ gioăng làm kín cho van (Valve seal kit)1BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 47 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
49Gioăng làm kín thân van tay chặn trước van PCV (Body gasket for PCV valve)1CáiChi tiết: 12Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF, 1,5" BORE, ERV ACTR, Số bản vẽ: 140902-001
50Gioăng làm kín thân van PCV (Body gasket for PCV valve)1CáiChi tiết; 12; Mã van: Z0L7-30AB1RD5PZ-015AU-001Thông số van: 4" 3100# STD. BWx8" 300# RF 3.06 BORE, ERV ACTRSố bản vẽ: 140902-006
51Gioăng làm kín thân van chặn trước van PCV (Body gasket)2CáiChi tiết: 11; Mã van: V0L7-14-B1-G025-001AU-002Thông số van: 2,5" 3100# 1,5" BORE, ERV ISOLATION VALVE ACTRSố bản vẽ: 140902-004
52Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 52 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
53Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket)1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 53 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
54Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket)9CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 54 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
55Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket)1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 55 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
56Gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket)1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 56 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
57Bulong lắp cho van (Stud bolt)4Cái- Part No: 902.2- Mã van: ZTS-C-M- Số Seri: 2648081/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495884- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0001
58Bulong lắp cho van (Stud bolt)4Cái- Part No: 902.2- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495999- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAH-M-PKB-0001
59Bulong lục giác chìm lắp cho van (Socket Head cap Screw)6Cái- Chi tiết: 914.2- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003
60Bộ chèn ty van (Gland Packing)1Bộ- Chi tiết: 461.1- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003
61Bộ chèn ty van (Gland Packing)1Bộ- Chi tiết: 461.1- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/3- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496059- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0002
62Bộ chèn ty van (Gland Packing)1Bộ- Chi tiết: 461.2- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003
63Bộ chèn ty van (Gland Packing)1Bộ- Chi tiết: 461.2- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/3- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496059- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0002
64Bộ chèn ty van (Gland packing)2Bộ- Chi tiết: 461.1- Mã van: ZTS-C-M- Số Seri: 2648081/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van:: 277.74 bar- Số bản vẽ: UG1495884- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0001
65Bộ chèn ty van (Gland Packing)1Bộ- Chi tiết: 461.1- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495999- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAH-M-PKB-0001
66Bộ chèn ty van (Gland packing)2Bộ- Chi tiết: 461.2- Mã van: ZTS-C-M- Số Seri: 2648081/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495884- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0001
67Bộ chèn ty van (Gland Packing)1Bộ- Chi tiết: 461.2- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495999- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAH-M-PKB-0001
68Đai ốc lắp cho van (Hex nut)4Cái- Chi tiết: 920.6- Mã van: ZTS-C-M- Số Seri: 2648081/1- Đường kính van: DN400- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495884- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0001
69Đai ốc lắp cho van (Hex nut)4Cái- Chi tiết: 920.6- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/2- Đường kính van: DN300- Áp suất van: 277.74 Bar- Số bản vẽ: UG1495999- Tên bản vẽ: Gate valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAH-M-PKB-0001
70Đĩa van an toàn (Disc of Safety valve)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 70 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
71Đĩa van an toàn (Disc valve)3CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 71 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
72Bộ gioăng làm kín cho van an toàn (Safety valve gasket)1CáiThông số kỹ thuật của van an toàn:- Mã van: 26KA13L-141- Đường kính van: DN80- Áp suất van: PN 4.41 Mpa
73Bộ gioăng làm kín cho van an toàn (Safety valve gasket)1CáiThông số kỹ thuật của van an toàn:- Mã van: 26LA12L-141- Đường kính van: DN100- Áp suất van: PN2.38 Mpa
74Bộ gioăng làm kín cho van an toàn (Safety valve gasket)1CáiThông số kỹ thuật của van an toàn:- Mã van: 26JA14L-141- Đường kính van: DN80- Áp suất van: PN7.51 Mpa
75Bộ gioăng làm kín cho van an toàn (Safety valve gasket)1CáiThông số kỹ thuật của van an toàn:- Mã van: 1753WD-2-5-200-F3-LD-CJ3- Đường kính van: DN200- Áp suất van: PN5.0 Mpa- Nhiệt độ làm việc: 220 độ C
76Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve)1SetThông số kỹ thuật của van- Mã van: HPT- Đường kính van: 6 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 5-3/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500- Số Seri: 0021405374
77Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve)2BộThông số kỹ thuật của van:Số Seri: 0021405378Mã van: HPTĐường kính van 2 InchKich thước lỗ (Port size): 1 7/8 InchCấp áp suất van: Class: 2500
78Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve)1BộThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021405381- Mã van: HPAS- Đường kính van: 2 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 1 Inch- Cấp áp suất van: Class: 1500
79Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve)1SetThông số kỹ thuật của van: - Số Seri: 0021413521- Mã van: ES- Đường kính van: 2 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 2 5/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500
80Bộ gioăng làm kín cho van (Gasket set valve)1SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413522- Mã van: ET- Đường kính van: 3 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 3 7/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500
81Bộ gioăng làm kín cho van cho van (Gasket set valve)1SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413523- Mã van: ET- Đường kính van: 2 1/2 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500
82Bộ gioăng làm kín cho van cho van (Gasket set valve)1SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413524- Mã van: EZ- Đường kính van: 1 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 1 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500
83Bộ gioăng làm kín cho van cho van (Gasket set valve)2SetThông số kỹ thuật của van:Số Seri: 0021405376Mã van: HPTĐường kính van: 3 InchKich thước lỗ (Port size) 2 7/8 Cấp áp suất van: Class 2500
84Gioăng làm kín cho van (Gasket)1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 84 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
85Bộ gioăng làm kín cho van (Seal kit) van1BộThông số kỹ thuật của van cầu:- Mã hàng hóa: VJ1410-1943059-5; - Số Seri. 1000002981838- Cấp áp suất van: Class 300- Đường kính van: DN150- Loại dẫn động: Khí nén
86Gioăng làm kín thân van (Bonnet gasket)1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 86 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
87Gioăng làm kín thân van (Body gasket)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 87 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
88Gioăng làm kín thân van (Body gasket)1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 88 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
89Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van:- Mã van: V300 SER B- Đường kính van: 6 inches- Cấp áp suất van: Clas 300 - Số Seri: 0021535721
90Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van:- Mã van: EHS- Áp suất van: B16.34-3273/8185 PSI CWP- Đường kính van: 2 inches- Số Seri: 0021535988,
91Bộ gioăng làm kín cho van theo thông số van (Seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van:- Mã van (Type): D- Đường kính van: 3 inches- Cấp áp suất van: Class 600/1500 PSI CWP- Số Seri: 0021535990
92Bộ chèn cho van PCV (Gland packing for PCV valve)1Bộ- Chi tiết: 13- Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1 - Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF, 1,5" BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-001
93Bộ chèn cho van PCV (Gland packing for PCV valve)1Bộ- Chi tiết: 13; - Mã van: Z0L7-30AB1RD5PZ-015AU-001 - Tên bản vẽ: 4" 3100# STD. BWx8" 300# RF 3.06 BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-006
94Bộ chèn làm kín (Gland packing)2Bộ- Chi tiết: 12- Mã van: V0L7-14-B1-G025-001AU-002- Tên bản vẽ: 2,5" 3100# 1,5" BORE, ERV ISOLATION VALVE ACTR- Số bản vẽ: 140902-004
95Lồng giữ đĩa van an toàn (Disc holder)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 95 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
96Miếng đệm pittong van một chiều đường hơi trích (Insul spacer)7Cái- Chi tiết (item): 341 - Vật liệu (material): Carbon fiber- Số bản vẽ: 10001312-50- Tên bản vẽ; 28 In Class 300 Free Flow Reverse Current Valve
97Bộ chèn cho van (Packing set valve)2BộThông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPT- Đường kính van: 2 Inch- Kích thước van: 1 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class: 2500- Số Seri: 0021405378
98Bộ chèn cho van (Packing set)2SetThông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPS- Đường kính van: 2 Inch- Cấp áp suất van: Class 500- Số Seri: 0021227619
99Bộ chèn cho van (Packing set)1SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021405374- Mã van: HPT- Đường kính van: 6 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 5 3/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500
100Bộ chèn cho van (Packing set)1SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021405381- Mã van: HPAS- Đường kính van: 2 Inch- Cấp áp suất van: Class: 1500
101Bộ chèn cho van (Packing set)1SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413521- Mã van: ES- Đường kính van: 2 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 2 5/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500
102Bộ chèn cho van (Packing set)1SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413522- Mã van: ET- Đường kính van: 3 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 3 7/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500
103Bộ chèn cho van (Packing set)1SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413523- Mã van: ET- Đường kính van: 2 1/2 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class: 1500
104Bộ chèn cho van (Packing set)1SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021413524- Mã van: EZ- Đường kính van: 1 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 1 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500
105Bộ chèn cho van (Packing set)2SetThông số kỹ thuật của van:- Số Seri: 0021405376- Mã van: HPT- Đường kính van: 3 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8- Cấp áp suất van: Class 2500
106Phớt chèn cho pittong van một chiều đường hơi trích loại lớn4BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 106 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
107Phớt chèn cho pittong van một chiều đường hơi trích loại nhỏ3BộTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 107 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
108Đế van (Plug valve)2CáiThông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPS- Đường kính van: 2 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021227619
109Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve)1SetThông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPT- Đường kính van: 6 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 5 3/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500- Số Seri: 0021405374
110Đế/ty van (Plug/Stem ASSY valve)2SetThông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPT- Đường kính van: 3 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8- Cấp áp suất van: Class 2500- Số Seri: 0021405376
111Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve)2BộThông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPT- Đường kính van: 2 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 1 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500- Số Seri: 0021405378
112Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve)1SetThông số kỹ thuật của van:- Mã van: HPAS- Đường kính van: 2 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021405381
113Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve)1SetThông số kỹ thuật của van:- Mã van: ES- Đường kính van: 2 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 5/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021413521
114Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve)1SetThông số kỹ thuật của van:- Mã van: ET- Đường kính van: 3 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 3 7/16 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021413522
115Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve)1SetThông số kỹ thuật của van:- Mã van: ET- Đường kính van: 2 1/2 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021413523
116Đĩa/ty van (Plug/Stem ASSY valve)1SetThông số kỹ thuật của van:- Mã van: EZ- Đường kính van: 1 Inch- Kich thước lỗ (Port size): 1 Inch- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021413524
117Vòng đế van (Seat ring valve)2SetThông số kỹ thuật của van:- Mã van HPT- Đường kính van: 3 Inchs- Kich thước lỗ (Port size): 2 7/8 Inch- Cấp áp suất van: Class 2500 - Số Seri:: 0021405376
118Đế van (Seat valve)2CáiThông số kỹ thuật của van:- Mã van HPS- Đường kính van: 2 Inchs- Cấp áp suất van: Class 1500- Số Seri: 0021227619
119Chèn ty van (Stem Packing)2Set- Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van : 12 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013
120Chèn ty van (Stem Packing)1Set- Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van : 22 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013
121Chèn ty van (Stem Packing)9Bộ- Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van : 5 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013
122Chèn ty van (Stem Packing)1Bộ- Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van : 6 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013
123Chèn ty van (Stem Packing)1Cái- Chi tiết: 8- Mã van: GA251-6013- Đường kính van: 8 Inchs- Kiểu lắp ghép: Hàn- Số bản vẽ: 7014_03538_060- Tên bản vẽ: Gate valve -P.S. Absperrshieber Fig. GA251.6013
124Ty van an toan bao hơi (Spindle)1Cái- Chi tiết: 16- Mã van: 3-1749WB-5-S-570-F3;- Tên bản vẽ: 1700 Consolidated Safety valve- Số bản vẽ: 45049B570F3
125Đế bên trên van PCV (Upstream seat for PCV valve)1Cái- Chi tiết: 2- Mã van: Z0L7-147B1RA5PZ-001AU-0X1 - Thông số van: 2,5" 3100# STD. BWx4" 300# RF; 1,5" BORE, ERV ACTR- Số bản vẽ: 140902-001
126Van cầu chữ Y (Y-Globe valve)6Cái- Mã van: BAC025IT4522BW- Đường kính van: 2.1/2 Inchs- Cấp áp suất van: 4500LB- Thân van: F22- Kiểu lắp ghép: BWØ76-10- Loại dẫn động: Khí nén
127Van an toàn (Safety valve UGS)2Cái- Chi tiết: 74-14- Đường kính van: DN15- Áp suất van: PN32 - Vật liệu: 1.7335-H6- Số bản vẽ: UG1496059- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0002
128Van an toàn (Safety valve)1Cái- Mã van: 27DA23H-W41- Đường kính van: 3/4 x 1D- Áp suất van làm việc (Set Pressure). 27.1 MPa- Công suất ở mức quá áp 10% áp suất van (Capacity at 10% Over Press): 799l/min- Số Seri. 819228-1-KE
129Van cầu (Y-Globe Stop valve)22CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 129 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
130Van cầu (Y-Globe Stop valve)1CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 130 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
131Van cầu (Y-Globe Stop valve)30CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 131 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
132Bộ gioăng làm kín cho van cho van cầu (Seal kit)3CáiThông số kỹ thuật của van cầu:- Loại van: Y-Globe Valve- Mã van: BLY020IT0922BW- Đường kính van: 2 Inchs- Cấp áp suất van: 900LB- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén
133Bộ gioăng làm kín cho van (Seal kit)3CáiThông số kỹ thuật van cầu:- Mã van: BLY020IT0971BW- Đường kính van: 2 Inchs- Cấp áp suất van: 900LB- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén
134Van cầu (Globe valve)1Cái- Fig: 11G4DJ-1055F-13-1- SO#: CO 088884- Đường kính van: 1 Inch- Loại dẫn động: Khí nén- Kiểu lắp ghép: Hàn
135Van cầu (Globe valve)1Cái- Fig: 11G4DJ-1056H-16-1- SO#: CO 088884- Đường kính van: 1.5 Inch- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén
136Van cầu (Globe valve)1Cái- Fig: 11G4DJ-F225F-15-2- SO#: CO 088884- Đường kính van: 1 Inch- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: Khí nén
137Van cầu (Globe valve)1Cái- Fig: 11G4DJ-F225F-28-2- SO#: CO 088884- Đường kính van: 1 Inch- Kiểu lắp ghép: Hàn
138Van cầu (Globe valve)4Cái- Mã van: J961Y-320- Kích thước DN32, PN32- Nhiệt độ làm việc: 425 độ C; - Kiểu lắp ghép: Hàn
139Van cầu (Globe valve)3Cái- Type: J961Y-320- Kích thước DN50, PN32Mpa- Nhiệt độ làm việc: 425 độ C; - Kiểu lắp ghép: Hàn
140Van cầu (Globe valve)2Cái- Mã van: J961Y-P5-200V- Đường kính van: DN50- Áp suất van: 20MPa- Nhiệt độ: 550 độ C- Loại dẫn động: Động cơ- Kiểu lắp ghép: Hàn- Thân van: 12Cr1MoV
141Van cầu (Globe valve)4Cái- Mã van: J96H-100- Đường kính van: DN40- Áp suất van: PN100- Nhiệt độ làm việc: 550 độ C- Kiểu lắp ghép: Hàn- Loại dẫn động: động cơ-Thân van: A105N;
142Van cầu điều khiển bằng khí nén (không bao gồm phần điểu khiển) (Y-Globe Stop Pneumatic Valve)4CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 142 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
143Van cầu (Globe valve)4CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 143 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
144Van cầu (Globe valve)5CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 144 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
145Van cầu (Globe valve)15Cái- Mã van: J41H-25- Đường kính van: DN20- Áp suất van: PN25- Khoảng cách 2 mặt bích 148mm- Mỗi mặt bích 4 lỗ bu lông M10
146Van điều chỉnh áp suất (Relief valve)1Cái- Mã van: KC50P-97- Số Seri: 40150722,- Đường kính van: 2 Inch- Áp suất van đầu vào lớn nhất (Max inlet): 150 bar- Áp suất van lớn nhất của thân van (Max casing press): 150 bar
147Van cầu cao áp (High Pressure Globe Valve)6CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 147 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
148Van cầu cao áp vận hành bằng tay (High Pressure Globe Valve)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 148 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
149Van tay (High Pressure Globe Valve)8CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 149 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
150Van cầu (High Pressure Globe Valve)6CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 150 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
151Van cầu (High Pressure Globe Valve)6CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 151 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
152Van cầu (Bellow Seal Globe Valve)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 152 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
153Van cầu vận hành bằng tay (Bellow Seal Globe)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 153 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
154Van cầu (Bellow Seal Globe Valve)4CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 154 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
155Van cầu (Bellow Seal Globe Valve)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 155 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
156Van cầu (Bellow Seal Globe Valve)4CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 156 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
157Van cầu (Bellow Seal Globe Valve)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 157 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
158Van tay3CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 158 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
159Van cầu chữ Y (Y Globe Stop valve)4CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 159 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
160Vòng bi chặn (Thrust roller bearing)2CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 160 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
161Vòng bi (Thust roller bearing)4CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 161 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
162Vòng bi chặn (Thrust roller bearing)2Cái- Chi tiết: 324- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003
163Vòng bi chặn (Thrust roller bearing)2Cái- Chi tiết: 324- Mã van: ZTS-CS- Số Seri: 2648081/3- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496059- Tên bản vẽ: Gate Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0002
164Vòng chèn làm kín cho van (Enerseal Seal)2Cái- Chi tiết: 593.2- Mã van: ZJSVM-C- Số Seri: 2648081/4- Đường kính van: DN550- Số bản vẽ: UG1496008- Tên bản vẽ: Globe Valve- Số bản vẽ kiểm soát: DH3-32-LAB-M-PKB-0003
165Van cầu (Y-Plattern globe valve)67CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 165 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
166Van cầu (Y-Plattern globe valve)13CáiTham chiếu yêu cầu về kỹ thuật hàng hoá mục 166 khoản C Mục 2 – Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp van và/hoặc phụ kiện van cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp- Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->